Tìm ảnh của tam giác BFO qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng IJ và phép vị tự tâm A, tỉ số 2.. Tính diện tích tam giác OAB..[r]
Trang 1KIỂM TRA MÔN TOÁN K11 (Nâng cao) (tháng 10)
Thời gian: 45 Phút Bài 1: (2.0đ)
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là tâm đối xứng của nó Gọi I, F, J, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm ảnh của tam giác BFO qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng IJ và phép vị tự tâm A, tỉ số 2
Bài 2: (3.5đ)
Trong mặt phẳng Oxy cho đườngthẳng d: x – 2y + 4=0
a/ Tìm ảnh của d qua đối xứng tâm I2; 1 Ảnh của d cắt trục tung tại A và cắt trục hoành tại
B Tính diện tích tam giác OAB.
b/ Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm A 2;3 , tỉ số k =3
Bài 3: (3.0đ)
Trong mặt phẳng Oxy Cho đường tròn (C): x2y26x 4y 4 0
a/ Tìm ảnh của (C) qua phép quay tâm O, góc –900.
b/ Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến
theo v 3; 4
và phép vị tự tâm O tỉ số –5.
Bài 4: (1.5đ)
Tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên một đường tròn (O;R) cố định không có điểm chung với đường thẳng BC Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC
===Hết===
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC K11 (Nâng cao) (tháng 10)
Thời gian: 45 Phút Bài 1: (2.0đ)
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là tâm đối xứng của nó Gọi I, F, J, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm ảnh của tam giác BFO qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm D, tỉ số 2
Bài 2: (3.5đ)
Trong mặt phẳng Oxy cho đườngthẳng d: 2x – y + 6 =0
a/ Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v 4; 1
Ảnh của d cắt trục hoành tại M và cắt trục tung tại N Tính diện tích tam giác OMN
b/ Tìm ảnh của d qua phép quay tâm O, góc 900
Bài 3: (3.0đ)
Trong mặt phẳng Oxy Cho đường tròn (C): x2y2 6x2y 1 0
a/ Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A1; 3 , tỉ số k =3
b/ Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng
tâm K2; 4 và phép vị tự tâm O tỉ số –4
Bài 4: (1.5đ)
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R Các đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên đường tròn đó Chứng minh rằng trọng tâm G của tam giác ABC chạy trên một đường tròn.
Đề:3
Đề:4
Trang 2===Hết===
Trang 3 MA TRẬN ĐỀ
biết Thơng hiểu (mức độ thấp) Vận dụng (mức độ cao) Vận dụng Tổng cộng
1 Tìm ảnh của tam giác qua phép
biến hình
Bài 1
2.0
1 2.0
2 Tìm ảnh của đường thẳng qua phép
3.5
2
3.5
3 Tìm ảnh của đường trịn qua phép
biến hình và qua phép đồng dạng Bài 3a,b3.0 2 3.0
1.5 1 1.5
ĐÁP ÁN
Bài 1: (2.0đ) Dh5440211jhkj
Ta cĩ
:
ĐIJ
ĐIJ :BFO AEO
A,2 :
VA,2 : AEO ADC
Vậy ảnh của BFO cần tìm là ADC
Bài 2: (3.5đ)
a)d'ĐI d thì d d' d x': 2y c 0(c4)
Lấy M(-4;0)d thì M'ĐIM 8; 2
Vì M' 8; 2 d' nên ta có:
8 – 2.(-2) + c = 0 c12
0.25
0.5
0.25
0.5
0.25 0.25
0.25 0.25
0.5
Bài 1: (2.0đ) Dh5440211jhkj
Ta cĩ
:
ĐO
ĐO:BFO DEO
D,2 :
VD,2 :DEO DAB
Vậy ảnh của BFO cần tìm là DAB
Bài 2: (3.5đ)
a) d'T d v thì d d' d': 2x y c 0(c6)
Lấy M(-3;0)d thì M'T M v 1; 1
Vì M' 1; 1 d' nên ta có:
2.1 – 1 (-1) + c = 0 c3
Trang 4Đề 3 Điểm Đề 4
Vậy d’: x – 2y – 12 = 0
Ta có: B
A
đvdt
OAB
OB OA
b)
Lấy M(-4;0)d thì M1VA,3 M 8; 6
Vì M1 8; 6 d1 nên ta có:
8 2 6 c 0 c4
Vậy d 1: x 2y 4 0
Bài 3: (3.0đ)
a) Gọi C' QO, 90 C
, 90
'
Vậy
Q O
b) Gọi T v ' VO, 5 ''
, 5
'
'' : 30 30 225
Vậy
v
O
T
V
B
ài 4: (1,5đ)
Gọi I là trung điểm của BC I cố định
G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ
khi
1
3
IG IA
Như vậy
1 ,
3
:
I
Mà A chạy trên đường trịn (O;R) thì quỹ tích
G là ảnh của đường trịn đĩ qua phép vị tự
1
,
3
I
V
, tức là đường trịn (O’;R’)
0.25 0.25 0.25 0.5
0.25 0.25
0.5 0.25
0.75
0.5
0.75
0.5 0.5
0.25
0.25
0.5
0.5
Vậy d’: 2x – y – 3 = 0
; 0
Ta có: M N
đvdt
OMN
OM ON
b) 1 ,900 thì 1 1: 2 0
O
Lấy M(-3;0)d thì M1QO,900M 0; 3
Vì M10; 3 d1 nên ta có:
6 c 0 c6
Vậy d 1: x2y 6 0
Bài 3: (3.0đ) a) Gọi C' VA, 3 C
, 3
'
Vậy
A V
b) Gọi ĐK ' VO, 4 ''
, 4
'
'' : 4 28 144
Đ
Vậy
K
O V
B
ài 4: (1,5đ)
BC I cố định
G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ
khi
1 3
IG IA
Như vậy ,13
:
I
Mà A chạy trên đường trịn (O;R) thì G chạy trên đường trịn (O’;R’) là ảnh của (O;R) qua
phép vị tự I,13
V
Trang 5Đề 3 Điểm Đề 4
với
với