Tính diện tích S, cạnh b = AC và độ dài đường cao AH của tam giác ABC.. Tính khoảng cách từ N đến đường thẳng MP b.. Viết phương trình đường cao MH của tam giác MNP.. Tìm điểm A thuộc đư
Trang 1KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 10 CB (Tháng 3/2013)
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Bài 1 (2.0đ): Cho tam giác ABC có cạnh BC a= =4cm, AB= =c 6cm B, µ =300 Tính diện tích S, cạnh b = AC và độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
Bài 2 (4.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác MNP biết M 5; 1 ,( − ) (N 0; 2 ,− ) ( )P 5;0
a Viết phương trình cạnh MP của tam giác MNP Tính khoảng cách từ N đến đường thẳng MP
b Viết phương trình đường cao MH của tam giác MNP.
c Tìm điểm A thuộc đường thẳng MP và cách điểm O một khoảng bằng 26
Bài 3 (4.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho 1
2 :
3 4
= −
y t và ∆2: 2x−3y+ =5 0
a Tìm tọa độ giao điểm của ∆1 và ∆2 Tính góc giữa 2 đường thẳng ∆1 và ∆2.
b Viết phương trình đường thẳng qua A(5;-1) và song song với đường thẳng ∆1 .
c Viết phương trình đường thẳng qua M 4; 5( − ) và vuông góc với đường thẳng ∆2 .
Hết
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 10 CB (Tháng 3/2013)
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Bài 1 (2.0đ): Cho tam giác ABC có cạnh AC b= =4cm, BC= =a 6cm C, µ =300 Tính diện tích S, cạnh c = AB và độ dài đường cao BH của tam giác ABC.
Bài 2 (4.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác MNP biết M 5; 1 ,( − ) (N 0; 2 ,− ) ( )P 5;0
a Viết phương trình cạnh NP của tam giác MNP Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng NP
b Viết phương trình đường cao PH của tam giác MNP.
c Tìm điểm A thuộc đường thẳng NP và cách điểm O một khoảng bằng 2.
Bài 3 (4.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho 1
1 3 :
1 2
= − +
y t và ∆2: 4x y+ − =5 0
a Tìm tọa độ giao điểm của ∆1 và ∆2 Tính góc giữa 2 đường thẳng ∆1 và ∆2.
b Viết phương trình đường thẳng qua A(5;-1) và vuông góc với đường thẳng ∆1 .
c Viết phương trình đường thẳng qua M 4; 5( − ) và song song với đường thẳng ∆2 .
Hết Đề:1
Đề: 2
Trang 2KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 CB (Tháng 3)
Thời gian : 45’
I/ MA TRẬN ĐỀ
biết
Thông hiểu
Vận dụng (mức độ thấp)
Vận dụng (mức độ cao)
Tổng cộng
1 Hệ thức lượng trong tam giác 1(ý1,ý3)
2 Phương trình đường thẳng 1a(ý1)
1.0
2b;3b,c
3.0
4 4.0
3 Tọa độ giao điểm của hai
đường thẳng Tính góc, tính
khoảng cách.Tìm điểm thỏa
điều kiện cho trước
2a(ý2),3a
2.0
6
7.0
1
1.0
10 10.0
II/ ĐÁP ÁN
Bài 1 (2.0đ):
0 2
1
* sin 30
2
1 1
.4.6 6
2 2
=
S a c
cm
( )
2
3
* 2 cos30 16 36 2.4.6
2
52 24 3 10, 43
3, 23
cm
( )
2
*
2.6
3 4
=
S
AH
BC
cm
Bài 2(4.0đ): a/ Đt MP ( )
( )
M 5; 1
ó 0;1
−
qua
c VTCP MP
PT đường thẳng cần tìm: 5
1
=
= − +
x
** PT đt MP dạng TQ: x− =5 0
( , ) 5
1 5
−
=
=
d N MP
b/ Đường cao MH qua M(5;-1) và vuông góc
NP nên có VTPT uuurNP=( )5; 2
PT đường thẳng cần tìm: 5x+2y−23 0=
c/ Có A MP∈ ⇒ A(5; 1− +t)
( )
2 2
0 5; 1 ( )
2 5;1
t t
0.25 0.25
0.25
0.25 0.5 0.25 0.25 0.5
0.5 0.25 0.5 0.25
0.5 0.5
0.25 0.25
0.25 0.25
Bài 1 (2.0đ):
0 2
1
* sin 30 2
1 1 4.6 6
2 2
=
S a b
cm
( )
2
3
* 2 cos30 16 36 2.4.6
2
52 24 3 10, 43
3, 23
cm
( )
2
*
2.6 3 4
=
S BH AC
cm
Bài 2(4.0đ): a/ Đt NP ( )
( )
N 0; 2
ó 5;2
−
qua
c VTCP NP
PT đường thẳng cần tìm: 5
2 2
=
= − +
x t
** PT đt NP dạng TQ: − +2x 5y+ =10 0
( , ) 2.5 5 1 10( )
29 5
29
=
=
d M NP
b/ Đường cao PH qua P(5;0) và vuông góc
MN nên có VTPT uuuurMN = − −( 5; 1)
PT đường thẳng cần tìm: − − +5x y 25 0= c/ Có A NP∈ ⇒A t(5 ; 2 2− + t)
2 2
2
0 0; 2 ( )
;
29 29 29
t t
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Đ ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Bài 3 (4.0đ): a/ Tọa độ giao điểm của
1 và 2
∆ ∆ là nghiệm của hệ pt:
( ) ( )
2 3 5 0 1
2
2
3 4
= −
= − +
x y
Thế (2)vào(1) ta được:
2 2− − − +t 3 3 4t + =5 0
9
7
⇔ =t
Thế 9
7
=
t vào (2) ta được:
5 7 15 7
=
=
x y
Vậy giao điểm cần tìm: 5 15;
7 7
H
* Gọi ϕlà góc giữa 2 đường thẳng ∆1 và ∆2.
uur
c VTPT n
( )
1 2
1 2
0 "
4.2 1 3
cos
17 13
5
221
70 20'46
ϕ
ϕ
+ −
=
⇒ ≈
ur uur
ur uurn n
n n
( ) 1
5; 1
−
qua A
c VTCP u
Ptđt cần tìm: 5
1 4
= −
= − +
( ) 2
M 4; 5
−
qua
c VTCP u
4 2
5 3
= +
= − −
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25 0.25
0.25 0.25 0.5
0.5
0.5
0.5
Bài 3 (4.0đ): a/ Tọa độ giao điểm của
1 và 2
∆ ∆ là nghiệm của hệ pt:
( ) ( )
4 5 0 1
1 3
2
1 2
+ − =
= − +
= +
x y
Thế (2)vào(1) ta được:
4 1 3− + t + + − =1 2t 5 0 4
7
⇔ =t
Thế 4
7
=
t vào (2) ta được:
5 7 15 7
=
=
x y
Vậy giao điểm cần tìm: 5 15;
7 7
H
* Gọi ϕlà góc giữa 2 đường thẳng ∆1 và ∆2.
( )
uur
c VTPT n
( )
1 2
1 2
0 "
4 2 1.3 cos
13 17
5
221
70 20'46
ϕ
ϕ
− +
=
⇒ ≈
ur uur
ur uurn n
n n
( ) 1
A 5; 1
−
qua
c VTPT u
: 3 +2 − =13 0
( ) 2
M 4; 5
−
qua
c VTPT n
Ptđt cần tìm:4 x y + − = 11 0
Trang 4Tỉ lệ:
10A
Nhận xét:
Rút kinh nghiệm