Một số tiêu chí chọn hạt ca cao nguyên liệu như sau: .. Hạt phải được lên men hoàn toàn..[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐHQG TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Báo cáo: CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
Đề tài: BỘT CA CAO
GVHD: PGS TS LÊ VĂN VIỆT MẪN
SVTH: Nguyễn Thị Như Hoa
Vũ Thị Trúc Phượng
Trương Hữu Uyên Thy
Huỳnh Dương Ngọc Uyển
Nguyễn Văn Bảy
Trang 2NỘI DUNG
PHẦN 1 – TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU
1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÂY CA CAO
2 TIÊU CHÍ LỰA CHỌN NGUYÊN LIỆU
3 NGUYÊN LIỆU PHỤ K2CO3
PHẦN 2 – QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BỘT CA CAO
1 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 1
2 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 2
3 SO SÁNH ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA HAI QUY TRÌNH
PHẦN 3 - CHỈ TIÊU SẢN PHẨM BỘT CA CAO
Trang 3GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÂY CA CAO
1. Một số đặc điểm của ca cao
Ca cao thuộc họ Sterculiaceae, giống Theobroma, loài Ca cao, có nguồn gốc từ
miền nam Châu Phi
Hình dạng chung của quả ca cao:
Chiều dài 15 – 20cm
Khối lượng khoảng 200g hoặc tùy giống
Màu sắc trái khá đa dạng: đỏ, xanh hay vàng
Vỏ hạt gồm có phần vỏ ngoài được gọi là vỏ cứng và phần vỏ lụa
Quả ca cao có chứa từ 25 đến 80 hạt
Hạt ca cao là hạt không có nhân, mập, dài 2 – 3cm
Trang 42 Một số tiêu chí chọn hạt ca cao nguyên liệu như sau:
Hạt phải được lên men hoàn toàn
Hàm ẩm trong hạt không được phép vượt quá 7,5%
Hạt phải đồng đều về kích cỡ
Không được chứa hạt mốc
Hạt không bị côn trùng tấn công
Trang 5 Không chứa hạt nảy mầm trước khi lên men, không chứa hạt nám, ám khói, hạt lép
và các loại tạp chất lạ (như mạt sắt,…)
Hạt phải chắc, chứa nhiều nhân bên trong
Hạt không được có mùi lạ: mùi khói, mùi mốc hoặc mùi lên men, không có vị lạ: chua acid, đắng gắt, vị khé hay các vị lạ khác
Trang 6Bảng thành phần hóa học của hạt ca cao đầu vào (theo ICCO)
Trang 73 Nguyên liệu phụ K2CO3
Trang 91. Quá trình phân loại làm sạch
Mục đích: chuẩn bị
Biến đổi vật lý: tỉ trọng và kích thước của nguyên liệu được đồng đều hơn
do tạp chất bị loại bỏ.
Hệ thống làm sạch: thông số công nghệ 100 hạt/ 110g.
Trang 10Sơ đồ nguyên lý của thiết bị rang dạng thùng quay.
Cấu tạo thiết bị rang thùng quay
Trang 113 Quá trình nghiền thô
Trang 146 Quá trình kiềm hoá
Thời gian kiềm hóa 30 – 45 phút
Độ ẩm sau kiềm hoá 1.5 – 2%. Sơ đồ nguyên lý thiết bị kiềm hóa
Trang 157 Quá trình ép bơ
Trang 168 Quá trình nghiền bánh ca cao
Nhiệt độ bánh ca cao nhập liệu: 43 – 45oC
Nhiệt độ bột ca cao sau khi ra khỏi máy
nghiền: 21 – 24oC
Kích thước lỗ rây: 200 mesh (0,02mm) Sơ đồ nguyên lý thiết bị nghiền búa
Trang 179 Quá trình rây phân loại sản phẩm
Kích cỡ sàng lọc: 120 – 200mesh
Kích thước hạt tiêu chuẩn: < 75 µm
Sơ đồ nguyên lý thiết bị rây
Trang 1810 Quá trình bao gói
Khối lượng mỗi túi: 25kg bột
Không khí cung cấp: không khí nén
0.5~0.7Mpa
Nhiệt độ không khí xung quanh: 10 –
Trang 201. Quá trình xử lý nhiệt bằng tia hồng ngoại
Trang 212 Quá trình kiềm hoá
Thời gian tối đa 60 phút ở 80oC
Trang 223 Quá trình rang nhân ca cao
Trang 23 Kích thước hạt sau nghiền: 200 – 300μm.
Sơ đồ nguyên lý thiết bị nghiền nhiều trục
Trang 24SO SÁNH ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA HAI QUY TRÌNH
Ưu điểm:
Thiết bị đơn giản, rẻ tiền
Ít tổn thất cấu tử hương
Chất béo bị oxy hóa ít hơn
Bột ca cao màu nhạt hơn
Nhược điểm:
Thời gian thực hiện dải hơn
Chi phí năng lượng cao hơn
Ưu điểm:
Thời gian thực hiện ngắn hơn
Tiết kiệm chi phí năng lượng hơn
Nhược điểm:
Thiết bị khá phức tạp, đắt tiền
Tổn thất cấu tử hương nhiều hơn
Chất béo bị oxy hóa nhiều hơn
Bột ca cao sậm màu hơn
Trang 25Chỉ tiêu Thông thường Giới hạn cho phép
Màu sắc, điểm 10 – 24 8 – 26
Chất béo, % Theo tiêu chuẩn phù hợp
Ẩm, % Theo tiêu chuẩn phù hợp
Vỏ, % theo lượng nhân ≤ 1,75 ≤ 2,0
Tạp chất sàng cỡ 75µm, % ≤ 0,5 ≤ 2,0
Hàm lượng kim loại nặng
Dư lượng thuốc trừ sâu
Theo Luật dinh dưỡng hay hướng dẫn của mỗi quốc gia
CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Trang 26Không có Không có
Trang 27CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE