Baøi 2: Goïi neâu yeâu caàu cuûa baøi: Gọi học sinh nêu cách tìm số liền trước, số Học sinh nêu cách tìm số liền trước; số liền sau của một số rồi làm bài tập vào vở liền sau một số: và [r]
Trang 1BÀI 105: LUYỆN TẬP
I Mục đich yêu cầu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, b), Bài 3 (cột a, b), Bài 4.
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1.
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4
Lớp làm bảng con: So sánh: 87 và 78
55 và 55 2.Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Bài 1: (Bỏ cột c) Học sinh nêu yêu cầu của
bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81
Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau
của một số (trong phạm vi các số đã học)
Cho học sinh làm vở rồi chữa bài
Bài 3: (bỏ cột c) Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm vở và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Học sinh thực hiện ở vở rồi kết quả
Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập
đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi tự học ở
nhà
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
87 > 78
55 = 55 Học sinh nhắc tựa
Học sinh viết số:
Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77); …
Học sinh đọc mẫu
Tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81
Học sinh đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét
Làm vở và nêu kết quả
Học sinh đọc và phân tích
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Làm vở và chữa bài trên bảng
Nhiều học sinh đếm:
1, 2, 3, 4 , ……… 99
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 1 đến 99
Lop1.net
Trang 2Hoạt động GV Hoạt động HS
sau
Trang 3I Mục đich yêu cầu:
-Nhận biết 100 là số liền sau của 99.
-Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100.
-Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100.
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.
-Bộ đồ dùng toán 1.
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến
99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học
sinh viết số, giáo viên viết số gọi học
sinh đọc không theo thứ tự
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
*Giới thiệu bước đầu về số 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100
Giới thiệu số 100 không phải là số có 2
chữ số mà là số có 3 chữ số
Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập số 2 để học sinh có khái quát các số
đến 100
Gọi học sinh đọc lại bảng các số trong
phạm vi 100
Hướng dẫn học sinh tìm số liền trước
của một số bằng cách bớt 1 ở số đó để
được số liền trước số đó
Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng
các số đến 100
Cho học sinh làm bài tập số 3 vào vở và
gọi chữa bài trên bảng Giáo viên hỏi
thêm để khắc sâu cho học sinh về đặc
điểm các số đến 100 Gọi đọc các số
trong bảng theo cột để học sinh nhớ đặc
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)
Học sinh nhắc tựa
Số liền sau của 97 là 98 Số liền sau của 98 là 99 Số liền sau của 99 là 100
Đọc: 100 đọc là một trăm
Học sinh nhắc lại
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Học sinh thực hành:
Các số có 1 chữ số là: 1, 2, ……….9 Các số tròn chục là: 10, 20, 30,… … 90 Số bé nhất có hai chữ số là: 10
Lop1.net
Trang 4Hoạt động GV Hoạt động HS
điểm
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99 Các số có hai chữ số giống nhau là:11, 22, 33,
……….99 Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghi nhớ đặc điểm các số đến 100
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 1 đến 100
Số liền sau 99 là… (100)
Trang 5I Mục đich yêu cầu:
- Viết được số có hai chữ số; viết được số liền trước, số liền sau của một số;
so sánh các số, thứ tự số.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3.
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1.
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 100
Hỏi:
+ Số bé nhất có hai chữ số là?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là?
+ Số liền sau số 99 là?
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết các số vào
bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học
sinh đọc lại các số vừa viết được
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh nêu cách tìm số liền trước, số
liền sau của một số rồi làm bài tập vào vở
và đọc kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tự làm vào vở
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh quan sát các điểm để nối
thành 2 hình vuông (lưu ý học sinh 2 cạnh
hình vuông nhỏ nằm trên 2 cạnh hình vuông
lớn)
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Học sinh đọc, mỗi em khoảng 10 số, lần lượt theo thứ tự đến số 100
+ Số bé nhất có hai chữ số là 10 + Số lớn nhất có hai chữ số là 99 + Số liền sau số 99 là 100
Học sinh nhắc tựa
Học sinh viết theo giáo viên đọc:
Ba mươi ba (33); chín mươi (90); chín mươi chín (99); … Học sinh đọc lại các số vừa viết được
Học sinh nêu cách tìm số liền trước; số liền sau một số:
Tìm số liền trước: Ta bớt 1 ở số đã cho Tìm số liền sau: Ta thêm 1 vào số đã cho Số liền trước 62 là 61; vì 62 bớt 1 là 61 Số liền sau của 20 là 21; vì 20 thêm 1 là 21
Phần còn lại học sinh tự làm
Học sinh làm vào vở:
50, 51, 52, ……… 60
85, 86, 87, ………100
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 1 đến 100
Lop1.net
Trang 6Hoạt động GV Hoạt động HS
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Trang 7I Mục đich yêu cầu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết giải bài toán có một phép cộng.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (b, c), Bài 4, Bài 5.
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1.
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi học sinh giải bài tập 2c, bài tập 3
trên bảng lớp
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh viết các số từ 15 đến 25 và
từ 69 đến 79 vào vở rồi đọc lại
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc các số theo yêu cầu của
BT, có thể cho đọc thêm các số khác nữa
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Làm vào vở và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt
bài toán rồi giải vào tập
Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh cả
lớp viết vào bảng con
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
Bài 2c: 1 học sinh làm
Số liền trước Số đã cho Số liền sau 44
68 98
45 69 99
46 70 100 Bài 3: 1 học sinh làm:
50, 51, 52, ………60
85, 86, 87, ………100
Học sinh nhắc tựa
Học sinh viết vào vở và đoc lại:
15, 16, 17, ……… 25
69, 70, 71, ……….79
Học sinh đọc:
35 (ba mươi lăm); 41 (bốn mươi mốt); … 70 (bảy mươi)
72<76 85>65 15>10+4
Tóm tắt:
Có: 10 cây cam Có: 8 cây chanh Tất cả có:? cây
Giải Số cây có tất cả là:
10 + 8 = 18 (cây)
Đáp số: 18 cây Số lớn nhất có hai chữ số là 99
Nhắc lại tên bài học
Nêu lại cách so sánh hai số và tìm số liền
Lop1.net
Trang 8Hoạt động GV Hoạt động HS