Giải đề thi môn xác suất thống kê
Trang 1Giải đề 1 môn thi XS-TK-QTNN (2006-2007)
1) Bài 1
a) Nh trong bài giảng.
b) Từ công thức cộng xác suất, suy ra:
P A B P A P B P A B P A P B do P A B 0.
c) Do công thức cộng xác suất đã chứng minh tại a) và P A B 1 hay
P A B
nên ta có:
P A B P A P B P A B P A P B
Mặt khác ta có 1 P A P A 1 P B P B , suy ra:
P A P B P A P B
Bất đẳng thức đã đợc chứng minh
2) Bài 2
a) P X 1 p(1) 0,7
2 (2) 0,3 0,7 0, 21.
3 (3) 0,3 0,3 0,7 0, 21 0,3 0,063.
4 (4) 0,3 0,3 0,3 0,7 0, 21 0,3 0,3 0,063 0,3 0,0189.
b)F 2 P X 2 p 1 p 2 0,91.
4 4 1 2 3 4 0,91 0,9919.
c) P2 X 5 P3 X 4p 3 p 4 0,0819.
3) Bài 3
a) exp 1 .
2
n
n
L x x
ln L n ln ln 2 x x n
1
1
ˆ
n
n
d x x
Vì
2
L
d nên điểm dừng chính là điểm cực đại và
ˆ
n
n
là ớc lợng hợp lý cực đại của tham số
b) Với một mẫu cỡ 5 cụ thể nh trong đề bài, ta có:
2,1 2,7 1,7 2, 6 0,9 10 n
n
4) Bài 4
Trang 2a) Đây là bài toán kiểm định giả thuyết 2 phía về giá trị trung bình khi phơng
sai đã biết Vì vậy, miền bác bỏ khi kiểm định giả thuyết H0 :" 15" so
với đối thuyết H1:" 15" có dạng:
/ 2
X
16, 2 15 1, 2 11
Vậy giả thuyết H0 :" 15" bị bác bỏ tức đối thuyết H1:" 15" đợc chấp
nhận
b) Đây là bài toán kiểm định giả thuyết 1 phía về giá trị trung bình khi
ph-ơng sai đã biết Miền bác bỏ khi kiểm định giả thuyết H0:" 15" so với
đối thuyết H1:" 15" có dạng:
X
16, 2 15 1, 2 11
Vậy giả thuyết H0:" 15" bị bác bỏ tức đối thuyết H1:" 15" đợc chấp
nhận
5) Bài 5
a)Ta có:
1
2
X
Theo định nghĩa ta có:
, ( ) ( ) cos cos 1 cos cos 2 .
2
X
R t s E X t X s E at as E a t s a t s
Vì
nên , 1cos
2
X
R t s a t s
b) X(t) là quá trình dừng theo nghĩa rộng vì m t X( ) 0 không phụ thuộc vào t
và R t s X , C t s X , là một hàm của t-s