1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 11 tiet 22 DS7

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thự[r]

Trang 1

1/Mục đích của đề kiểm tra:

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo

2/ Hình thức đề kiểm tra :

Tự luận với nhiều bài tập nhỏ

3/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Tập hợp Q các số

hữu tỷ

HS biết so sánh hai số hữu tỷ

HS biết vận dụng các tính chất của phép nhân các số hữu tỷ để thực hiện tính nhanh hợp lý

Vận dụng tính các phép tính phân số, biết áp dụng

chuyển vế

Số câu: 3

Số điểm: 5,0

Tỉ lệ 50%

Số câu:1 (C1)

Số điểm:2 40%

Số câu:1 (C4)

Số điểm:2 40%

Số câu:1 (C5)

Số điểm:1 20%

Số câu: 3 5,0 đ=50%

dụng các tính chất của tỷ lệ thức để giải các bài tốn thực tế

Số câu : 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

Số câu:1 (C6)

Số điểm: 2 100%

Số câu:1 2,0 đ=20%

3.Số thập phân hữu

hạn Số thập phân

vơ hạn tuần hồn

Làm trịn số

HS hiểu và vận dụng được quy ước làm trịn số

Số câu : 1

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu:1 (C3)

Số điểm:1,5 100%

Số câu:1 1,5đ=15%

4.Tập hợp số thực

R

HS biết khái niệm căn bậc

Ngày Soạn: 05/112012 Ngày dạy: 07/11/2012

KIỂM TRA MỘT TIẾT

CHƯƠNG I Tuần: 11

Tiết: 22

Trang 2

hai của một

số khơng âm

Số câu : 1

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu:1 (C2)

Số điểm: 1,5 100%

Số câu:1 1,5đ=15%

Tổng số câu : 6

Tổng số điểm:

10,0

Tỉ lệ :100%

Số câu: 2

Số điểm: 3,5 35%

Số câu:1

Số điểm:1,5 15%

Số câu: 3

Số điểm: 5.0 50%

Số câu: 6

10 đ = 100%

4/ Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

Câu 1: (2,0đ) So sánh hai số hữu tỷ

a)

1 2

và 0 b) – 0,75 và

3 4

Câu 2: (1,5đ) Tính

a) 4 b) ( 3) 2

Câu 3: (1,5đ) Làm trịn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai:

a) 5,923 b) 29,418

Câu 4: (2,0đ) Tính nhanh:

a) 0,4 6,37 2,5 b) -0,375

1 4

3 (-2)3

Câu 5: (1,0đ) Tìm x, biết:

5 x 7

Câu 6: (2,0đ) Số học sinh trung bình của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỷ lệ với các số 2 : 4 : 5 Tính

số học sinh trung bình của mỗi lớp biết rằng tổng số học sinh trung bình của ba lớp là 44 học sinh

5/ Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:

ĐÁP ÁN

BIỂU ĐIỂM Câu 1 : (2,0 đ)

a) Ta cĩ 0 =

0 2

Vì -1<0 =>

1 0

2 2

Hay

1 0 2

b) Ta cĩ -0,75 =

75 100

=

3 4

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ

Trang 3

=> -0,75 =

3 4

Câu 2 : (1,5 đ)

a) 4 2

b) ( 3) 2  9 3

0,75 đ 0,75 đ

Câu 3 : (1,5 đ)

a) 5,923 5,92

b) 29,418  29,42

0,75 đ 0,75 đ

Câu 4: (2,0 đ)

a) 0,4 6,37 2,5 = (0,4 2,5) 6,37

= 1 6,37

= 6,37

b) -0,375

1 4

3 (-2)3

= (-0,375)

13 ( 8)

3 

= [(-0,375).(-8)]

13 3

= 3

13

3 = 13

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Câu 5: (1,0 đ)

5 x 7

3 2

5 7

x

  

31 35

x

 

0,5 đ 0,5 đ

Câu 6: (2,0 đ)

Gọi số học sinh trung bình của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z

(x,y,z 0)

Theo bài ra ta cĩ: 2 4 5

 

và x + y + z = 44 Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta cĩ :

2 4 5

 

=

44

2 4 5 11

x y z 

  =4

 x = 2.4 = 8

 y = 4.4 = 16

 z = 5.4 = 20

Vậy số học sinh trung bình của lớp 7A là : 8 HS

7B là : 16 HS

7C là : 20 HS

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

6 Kết quả bài kiểm tra:

Lớp Sỉ số Giỏi Khá TB Trên TB Yếu Kém Dưới TB 7A1

Trang 4

* Nhận Xét :

* Biện pháp :

Ngày đăng: 13/06/2021, 17:53

w