Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 6.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ.. + kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs.[r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn:23/11/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018
HỌC VẦN BÀI 46 : ÔN - ƠN
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp
* ND tích hợp: HS có quyền được mơ ước về tương lai tươi đẹp.
II CHUẨN BỊ
- GV BĐ DTV,Tranh sgk trình chiếu
- HS : BĐ DTV, VBT,SGK
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )
- Đọc bảng: ân,ăn,cái cân,con trăn,gần
gũi,bạn thân, chân tay,gắn bó
a.Giới thiệu bài: (1’) Bài 46: ôn - ơn.
b.Giảng bài mới:
*Cho hs quan sát tranh đưa vần mới
2’
- Trình chiếu: Tranh vẽ gì? con chồn
- Trong từ “con chồn ” có 2 tiếng,
tiếng, Tiếng “con” đã học,còn tiếng
“chồn” là tiếng mới, trong tiếng chồn
có âm c đã học âm ch và dấu thanh
huyền con đã học còn vần ôn” là vần
mới hôm nay con sẽ học
- HS theo dõi
* Nhận diện phát âm và tổng hợp
vần, tiếng mới (5’)
- GV ghi vần “ôn ” lên bảng - Cả lớp quan sát
+ Nêu cấu tạo vần ôn? - Có 2 âm: âm ô đứng trước,âm n đứng
sau
+ Đánh vần - ô – nờ – ôn - ô – nờ – ôn ( 10 hs đọc)
Trang 2- Có vần “ ôn ” muốn có tiếng “ chồn ”
con làm như thế nào?
- Ghép âm ch trước,vần ôn đứng sau con được tiếng chồn
- Phân tích tiếng con? - Có âm c đứng trước, vần on đướng sau
- Con nào đánh vần được? - chờ - ôn - chôn- huyền chồn( 10 hs đọc
- Cô thay âm “ ô ” bằng âm “ơ”, ân n
cô giữ nguyên cô được vần gì? - vần ơn
+ Nêu cấu tạo vần ơn? - Có 2 âm: âm ơ đứng trước,âm n đứng
- Có vần “ ơn ” muốn có tiếng “ sơn ”
con làm như thế nào?
- Ghép âm s trước,vần ơn đứng sau con được tiếng sơn
- Con nào đánh vần được? - sờ - ơn – sơn ( 10 hs đọc)
- Từ sơn ca tiếng nào có vần vừa học? - Từ sơn ca tiếng sơn có vần ơn vừa học
* GV giảng từ: “ sơn ca” - Cho hs quan sát tranh trong sgk
- HS đọc cả cột từ - ơn , sơn ,ơn ca ( 5hs đọc)
- Hôm nay con học những vần nào?
- Vần ôn,ơn có điểm gì giống và khác
- ôn, khôn(có vần ôn)
- Cơn, mơn ( có vần ơn)
- Gọi hs đọc từng từ, GV giải nghĩa từ - Mỗi từ 3,4 hs đọc
Trang 3đọc vẹt.
- GV nhận xét cách đọc
- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài
* Luyện viết bảng con: ( 5-6’)
-Trình chiếu phần mềm tập viết
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình
viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm phấn ,
cách để bảng…
HS quan sát viết tay không
- HS vi t b ng con : ôn, n, con ch n s n ca ế ả ơ ồ ơ
+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm
mới học
- Tiếng “ cơn ,” ( ơn ) rộn ( ôn )
+ HS luyện đọc tiếng, từ có vần mới - cơn, rộn cơn mưa, bận rộn( 2 hs đọc)+ HS luyện đọc câu - Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi lại
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không
- Cho hs viết vào vở
- nhắc hs ngồi đúng tơ thế
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- HS viết vào vở
+ 1 dòng vần ôn + 1 dòng từ con chồn+ 1dòng vần ơn + 1dòng từ sơn ca
- GV nhận xét 1 số bài ưu nhược điểm
của hs
* Luyện nói: ( 10’)
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề
nói
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
biên phòng
- Chủ đề hôm nay nói về gì? - Mai sau khôn lớn
- HS luyện nói câu.GV uốn nắn câu nói
cho hs
- Mai sau khôn lớn con làm bác sĩ
- Lớn lên con sẽ làm cảnh sát giao
Trang 4* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau thông.
4 Củng cố-Dặn dò: (5’)
- Đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc - 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ôn,ơn
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- HS nêu : trộn vữa, ngôn ngữ …
- VN tìm 2 tiếng có vần ôn.ơn viết vào
vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong
vở và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:24/11/2018 Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2018
HỌC VẦN BÀI 47: EN - ÊN
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )
- Đọc ôn,ơn,con chồn,sơn ca,ôn
bài,khôn lớn,cơn mưa
a.Giới thiệu bài: (1’) Bài 46: en - ên.
b.Giảng bài mới:
*Cho hs quan sát tranh đưa vần mới 2’
- Trình chiếu: Tranh vẽ gì? Lá sen
- Trong từ “ Lá sen.” có 2 tiếng, tiếng,
“lá” đã học,còn tiếng “sen ” là tiếng
mới, trong tiếng sen có âm s đã học con
đã học còn vần en” là vần mới hôm nay
con sẽ học
- HS theo dõi
* Nhận diện phát âm và tổng hợp vần,
Trang 5- Đọc trơn: en(5 hs đoc)
- Có vần “ en ” muốn có tiếng “ sen ”
con làm như thế nào?
- Ghép âm s trước,vần en đứng sau con được tiếng sen
- Con nào đánh vần được? - sờ - en - sen( 10 hs đọc
- Từ Lá sen.tiếng nào có vần vừa học? - Từ Lá sen tiếng sen có vần en vừa học
- HS đọc cả cột từ en - sen - Lá sen.( 5hs đọc)
*Dạy vần ên theo hướng phát triển:7’
- Cô thay âm “ e ” bằng âm ê”, ân n cô
giữ nguyên cô được vần gì? - vần ên
+ Nêu cấu tạo vần ên? - Có 2 âm: âm ê đứng trước,âm n đứng
sau
+ Đánh vần ê – n –ên -ê – n –ên ( 10 hs đọc)
- Có vần “ ên ” muốn có tiếng “ nhện ”
con làm như thế nào?
- Ghép âm nh trước,vần ên đứng sau con được tiếng nhện
- Phân tích tiếng nhện? - Có âm nh đứng trước, vần ên đứng sau
- Con nào đánh vần được? - nhờ - ên – nhên - nặng - nhện ( 10 hs
đọc)
- Từ con nhện tiếng nào có vần vừa học? - Từ con nhện tiếng nhện có vần ên vừa
học
* GV giảng từ: “ con nhện ” - Cho hs quan sát tranh trong sgk
- HS đọc cả cột từ - ên , nhện ,con nhện ( 5hs đọc)
- Hôm nay con học những vần nào?
- Vần en,ên có điểm gì giống và khác
* Luyện đọc từ ứng dụng : ( 5-6’) Áo len Mũi tên
Trang 6- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài.
* Luyện viết bảng con: ( 5-6’)
Trình chiếu phần mềm tập viết
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm phấn ,
cách để bảng…
- HS quan sát viết tay không
- HS vi t b ng con : en,ên,lá sen,con nh n ế ả ệ
- Tiếng “ mèn ,” ( en ) sên,trên ( ên )
+ HS luyện đọc tiếng, từ có vần mới - dế mèn, nhà sên( 2 hs đọc)
nhà Sên ở ngay trên tàu lá chuối
+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu gv
kiểm tra chống vẹt
( 5 hs đọc)
- Đọc toàn bài gv kiểm tra chống vẹt ( 3 hs đọc)
* Luyện viết: ( 10’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không
- Cho hs viết vào vở
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
1 dòng vần en + 1 dòng từ lá sen+ 1dòng vần ên + 1dòng từ con nhện
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
Trang 7- Tranh vẽ gì? - Con mèo, con chó,cái ghế,cái bàn, quả
bóng
- Chủ đề hôm nay nói về gì? - Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
- HS luyện nói câu.GV uốn nắn câu nói
cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
- Lề đường bên phải dành cho người đi bộ
- Bạn Điệp ngồi bên trái của em
4 Củng cố : (5’)
- Đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc - 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ôn,ơn
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- HS nêu : Ven bờ, ghi tên …
- VN tìm 2 tiếng có vần ôn.ơn viết vào
vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong
vở và chuẩn bị bài sau
nhau.HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp
+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
2.Ki m tra bài c :( 5’) ể ũ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
a.Giới thiệu bài: ( 1’)
Tiết 45: Luyện tập chung.
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả đúng và nhanh
con dựa vào đâu
- HS làm bài tập , nêu kết quả , gv nhận
xét chữa bài
+ Bài 1: Tính
- Dựa vào các bảng trừ và bảng cộng đã học 3,4,5
4 + 0 = 4 5+ 0 = 5 2 – 2 = 0
1 + 4 = 5 4 – 2 = 2 3 – 1 = 2
5 - 3 2
3 + 2 5
…
…
Trang 8- BT1 củng cố cho con kiến thức gì? - Củng cố về cách thực hiện phép tính cộng
và trừ các số trong phạm vi đã học.Phép cộng,trừ 1 số với 0
Bài 2: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 2: Tính:
- Làm thế nào để tính được kết quả
- BT2 cần ghi nhớ kiến thức gì? - Cách thực hiện thứ tự các phép tinh
- Khi thực hiện các phép tính con chú ý
điều gì?
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
Bài 3 : ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 3: Số?
-Trước khi điền số con phải làm gì? - Dựa vào các số đã cho , thực hiện cộng
Bài 4: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Để viết được phép tính con dựa vào
đâu?
- Nhìn vào tranh vẽ.
- HS nêu kết quả gv chữa bài. 2+ 3 = 5 5 – 2 = 3
- Tại sao con viết được phép tính
Bài 5: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập: + Bài 5: Số?
- Để điền được số vào ô trống con phải
làm gì?
- Dựa vào các số và dấu , thực hiện phép tính trừ.điền số
+ = 5 – 0 hoặc 4 + 1 = 5 – 0
- 2 hs nêu lại các pt trừ trong phạm vi
Trang 9Ngày soạn :25/11/2018 Ngày giảng :thứ tư ngày28/11/201 8
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp
QTE* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn phận của mình.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )
- Đọc : en,ên,lá sen,con nhện,mũi tên,trên
cây,ghen tỵ,đến nhà
- 5 hs đọc cá nhân- GV nhận xét cho điểm
Giới thiệu bài: (1’) Bài 48: in - un.
b.Giảng bài mới:
*Cho hs quan sát tranh đưa vần mới 2’
- Trong từ “ Đèn pin.” có 2 tiếng, tiếng,
“đèn” đã học,còn tiếng “pin ” là tiếng mới,
trong tiếng pin có âm p đã học con đã
học còn vần in” là vần mới hôm nay con sẽ
học
- HS theo dõi
* Nhận diện phát âm và tổng hợp vần,
tiếng mới (5’)
- GV ghi vần “in ” lên bảng - Cả lớp quan sát
đứng sau
Trang 10- Phân tích tiếng pin ? - Có âm p đứng trước, vần in đứng
*Dạy vần un theo hướng phát triển:7’
- Cô thay âm “ i ” bằng âm u”, ân n cô giữ
- Có vần “ un ” muốn có tiếng “ giun ”
con làm như thế nào?
- Ghép âm gi trước,vần un đứng sau con được tiếng giun
- Phân tích tiếng giun? - Có âm gi đứng trước, vần un đứng
sau
- Con nào đánh vần được? - gi - un – giun ( 10 hs đọc)
- Từ con giun tiếng nào có vần vừa học? - Từ con giun tiếng giun có vần un vừa
học
* GV giảng từ: “ con nhện ” - Cho hs quan sát tranh trong sgk
- Hôm nay con học những vần nào?
- Vần en,ên có điểm gì giống và khác nhau?
- in,un
+ Giống nhau: đếu được ghép bởi 2
âm, có âm n đứng sau
- in,xin (có vần in)
- phùn,vun ( có vần un)
Trang 11- Gọi hs đọc từng từ, GV giải nghĩa từ - Mỗi từ 3,4 hs đọc.
- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài
* Luyện viết bảng con: ( 5-6’)
Trình chiếu phần mềm tập viết
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm phấn ,
cách để bảng…
HS qs viết tay không
- HS vi t b ng con : in, un đèn pin, con ế ả
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không
- Cho hs viết vào vở
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
+ 1 dòng vần un + 1 dòng từ đèn pim+ 1dòng vần in + 1dòng từ con giun
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
Trang 12* Luyện nói: ( 10’)
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề
nói
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
giáo và các bạn
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Con cần nhận lỗi,xin lỗi khi nào?
- Nói lời xin lỗi
- Khi mình làm điều sai trái
- HS luyện nói câu.GV uốn nắn câu nói
cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa
thực hiện tốt bổn phận của mình.
- Mình xin lỗi cậu vì làm bẩn áo của cậu
- Cháu xin lỗi bác vì chót làm vỡ lọ hoa
4 Củng cố : (5’)
- Hôm nay con học vần gì? - in, un
- Đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc - 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần in,un
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- HS nêu : giấy vụn,nhìn xa …
- VN tìm 2 tiếng có vần in.un viết vào
vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập
trong vở và chuẩn bị bài sau
TOÁN
TIẾT 44: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 I.MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Giúp hs thành lập và ghi nhớ bảng cộng 6 Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 6.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ
+ kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
2.Kiểm tra bài cũ 4’)
Trang 13Tiết 46: Phép cộng trong phạm vi 6.
a Giảng bài mới:
* HDHS lập bảng cộng 6: ( 10’)
- GV đưa trực quan, nêu bài toán - HS theo dõi
- Trên bảng Cô có 5 hình tròn, cô lấy thêm 1
hình tròn nữa, hỏi cô có tất cả mấy hình tròn?
- 2 hs nêu lại bài toán
- Vậy 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy
hình tròn ?
5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6 hình tròn
- Vậy 5 thêm 1 là 6 ta viết được phép tính
như thế nào? Hãy ghép phép tính?
- Cô có 4 tam giác, cô lấy thêm 2 tam giác
nữa, hỏi cô có tất cả mấy tam giác? - 2 hs nêu lại bài toán
- Vậy 4 tam giác thêm 2 tam giác là mấy tam
giác?
- 4 tam giác thêm 2 tam giác là 6 tam giác
- Vậy 4 thêm 2 là 6 ta viết được phép tính
như thế nào? Hãy ghép phép tính?
- Cô có 3 bông hoa, cô lấy thêm 3 bông hoa
nữa, hỏi cô có tất cả mấy bông hoa? - 2 hs nêu lại bài toán
- Vậy 3 bông hoa thêm 3 bông hoa là mấy
bông hoa?
- 3 bông hoa thêm 3 bông hoa là 6 bông hoa
- Vậy 3 thêm 3 là 6 ta viết được phép tính
như thế nào? Hãy ghép phép tính?
- HS đọc cá nhân, hs đọc xuôi, đọc ngược - Nhiều hs đọc,lớp đọc
- GV kiểm tra xắc xuất để kiểm tra chống
Trang 14đọc vẹt.
b Luyện tập: ( 20’)
Bài 1( 4’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 1: Tính:
- Để tính được kết quả con dựa vào đâu? - Dựa vào bảng cộng 6
- Khi thực hiện pt con chú ý điều gì? - Viết các số thẳng cột
Bài 2( 4’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 2: Tính:.
- Con làm thế nào để tính được kết quả đúng
và nhanh
- Dựa vào các phép tính trong phạm vi 6
- HS làm bài nêu kết quả , gv chữa bài 5 + 1 = 6 3 + 3 = 6 6 + 0 = 6
* GV: Trong phép cộng khi thay đổi vị trí
của các số thì kết quả không thay đổi
Bài 3( 4’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 3: Tính:
- Cách tính ở bài 3 có gì khác với cách tính ở
bài 2?
- Bài 2 thực hiện cộng 2 số với nhau
- Bài 3 thực hiện cộng 3 số với nhau
- Con nêu cách tính: 1 + 4 + 1 =… - 1 + 4 = 5, 5 + 1 = 6.vậy 1 + 4 + 1 = 6
- HS làm các phép tính còn lại 0 + 5 + 1 = 6 2 + 2 + 2 = 6
2 + 4 + 0 = 6 3 + 3 + 0 = 6
- BT3 con nắm được gì? - Cách thực hiện thứ tự các phép tính từ
trái sang phải
Bài 4(4’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 4: viết phép tính thích hợp:
- Muốn viết được phép tính thích hợp con
dựa vào đâu?
- Quan sát tranh vẽ
- Nhìn vào tranh con hãy nêu bài toán Bài toán: Có 4 con chim , thêm 2 con
chim bay đến.Hỏi tất cả có mấy con chim?
- Con viết được phép tính như thế nào? 4 + 2 = 6
- BT4 cần nắm được kiến thức gì? - Biết cách lập bài toán, viết được pt
cộng tương ứng với tranh
Bài 5(4)Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp: + Bài 5:Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp
- Muốn vẽ đựơc chấm tròn thích hợp con dựa - Dựa vào chấm tròn và phép tính đã cho
Trang 15vào đâu? trước.
- HS làm bài ,nêu kết quả ,gv chữa bài 3 + 2 = 5 1 + 3 = 4 2 + 1 = 3
- Bài hôm nay cần nắm được những gì? - Các phép tính trong phạm vi 6
- 3 hs đọc lại bảng cộng 6 - GV kiểm tra chống đọc vẹt
+ Kiến thức: Giúp hs biết được trẻ em có quyền có quốc tịch, biết được tên
nước,nhận biết được quốc kỳ,quốc ca của tổ quốc Việt Nam.HS biết được Quốc kỳ tượng trưng cho đất nước,cần phải nghiêm trang khi chào cờ là để thể hiện lòng tôn kính Quốc kỳ và yêu quí tổ quốc Việt Nam
+ Kỹ năng: Rèn cho hs có thói quen cần nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
+ Thái độ: Giáo dục hs có thói quen nghiêm trang khi chào cờ, có thái độ tôn kính Quốc kỳ và yêu quí Tổ quốc Việt Nam
* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền có quốc tịch.
- Hs biết tự hào mình là người Việt Nam và yêu Tổ quốc.
* ND tích hợp GD và học tập tấm gương ĐĐ HCM: với chủ đề " Yêu nước "
- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất nước Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ quốc Qua bài học , giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc
II CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Thảo luận nhóm
- Quan sát
- Trình bày ý kiến
IV ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC:
- Lá cờ Tổ quốc, bút màu đỏ, mầu vàng, vở btập đạo đức
- Tranh ảnh chụp tư thế đứng chào cờ bài đạo đức 6
- Bài hát “lá cờ Việt Nam”
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Giờ trước con học bài gì?
- Đối với em nhỏ con cần làm gì?
- Lễ phép với anh chị và nhường nhịn
em nhỏ
- Thương yêu , nhường nhịn , giúp đỡ
● ● ○
● ● ○ ● ● ● ○○○
Trang 16- Đối với anh chị con cần làm gì? - Vâng lời ,lễ phép.
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 1’)
Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ.
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: (8’) Thảo luận theo cặp
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho hs quan sát tranh ở BT1thảo
luận theo cặp đôi trả lời câu hỏi sau:
Kết Luận: Các bạn nhỏ trong tranh
đang tự giới thiệu và làm quen với nhau
Mỗi bạn mang 1 quốc tịch riêng , Việt
Nam, Lào, Nhật Bản, Trung Quốc Trẻ
em có Có quyền có quốc tịch Quốc tịch
của chúng ta là Việt Nam
* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền
có quốc tịch.
- Hs biết tự hào mình là người Việt
Nam và yêu Tổ quốc
- Cả lớp quan sát theo dõi
* Hoạt động 2:(10)Thảo luận nhóm
+ Bước 1: GV chia lớp làm 4 nhóm,
Mỗi nhóm quan sát 1 tranh
- Nhóm 1 qs tranh 1
- Nhóm 2 qs tranh 2
- Các nhóm thảo luận theo câu hỏi sau: - Nhóm 3 và 4 qs tranh 3
+ Tư thế của họ đứng chào cờ như thế
nào?
- Mọi người đứng rất nghiêm trang.bỏ
mũ, nón, sửa sang lại quần áo,đầu tóc gọn gàng.Mắt nhìn về lá cờ
+ Vì sao họ phải đứng nghiêm trang khi
chào cờ?
- Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kỳ
+ Các cầu thủ đang làm gì? - Các cầu thủ cùng nhau cầm lá cờ tổ
quốc trên tay, nét mặt rất phẩn khởi + Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau
nâng niu lá cờ tổ quốc?
- Thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam