1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tuan 12 Lop 1

139 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 268,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét lại các hoạt động trong tuần giúp HS thấy được những tồn tại cần khắc phục, đồng thời đề ra phương hướng hoạt động cho tuần tới... Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Chuẩn [r]

Trang 1

Tiết 2 + 3 : Tiếng Việt

Bài 35 : UÔI - ƯƠI

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Từ và câu ứng dụng

2 Kỹ năng:

- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

- HS mức 3 + 4: Đọc trơn được cả bài Hiểu nghĩa một số từ Viết đủ số dòng quyđịnh

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức học tập tốt hơn

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt Tranh minh hoạ câu ứngdụng, từ khoá

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt, 1túi lưới, 1 nải chuối

III Tiến trình bài dạy

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho HS viết bảng con: đồi núi, gửi thư

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài(1')

Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học

vần uôi – ươi.

b) Dạy vần mới (29')

Nhận diện vần

Vần: uôi

- GV ghi vần uôi lên bảng

- Nêu cấu tạo vần uôi?

- So sánh vần uôi với ôi?

Trang 2

- Nêu cấu tạo tiếng chuối?

- Gọi HS đánh vần tiếng chuối

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:

Vần ươi ( quy trình tương tự)

- Đọc lại toàn bài

- GV chỉ bảng xuôi, ngược cho HS đọc

Từ ứng dụng

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- Tìm tiếng chứa vần vừa học?

- Gọi HS đọc vần và tiếng chứa vần

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ:

+ Tuổi thơ: thời còn nhỏ

+ Túi lưới: túi được đan bằng lưới

- GV hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng

Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng câu ứng dụng

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

- Tìm tiếng chứa vần mới trong câu?

- Câu gồm có mấy tiếng ?

- Ngăn cách giữa câu là dấu gì ?

- Âm ch đứng trước vần uôi đứng sau dấu sắc trên âm ô

- Học sinh quan sát, trả lời

- Tranh chị và bé đang chơi đố chữ

Trang 3

- Đọc câu có dấy phẩy ta đọc như thế nào ?

- Trong câu có tiếng nào viết hoa ?

- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung

- Cho học sinh đọc câu

- GV chốt lại nội dung luyện nói

- Nêu tên chủ đề luyện nói ?

- Cho HS đọc

* Đọc SGK (2’)

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài

- Gõ thước cho học sinh đọc bài

- Hướng dẫn HS về làm bài tập vào VBT

- Dặn HS về nhà luyện viết thêm vào vở ô ly

và chuẩn bị bài sau : ay â - ây

- HS đọc CN + N + ĐT

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Tranh vẽ quả bưởi, quả chuối, quả vúsữa

- Quả bưởi

- Cây chuối, cây mít , cây ổi

- Bưởi, chuối, vú sữa

- HS đọc CN + N +ĐT

- Đọc đồng thanh

- HS tìm : xuôi, lưới, cuối, cưỡi

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

5 Phần bổ sung:

========================================

Tiết 4 : Toán Bài 33 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh củng cố về phép cộng một số với số 0

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

Trang 4

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, giáo án

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm phép tính

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1')

- Hôm nay chúng ta học tiết luyện tập ôn

- GV hướng dẫn học sinh lên bảng làm

bài dưới lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3 Điền dấu < ; > ; =?

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Lấy một số ở cột đầu cộng với một số

ở hàng đầu trong bảng đã cho rồi viết kết

3+1 = 4 3+ 2= 54+1 = 5

- Học sinh lên bảng 1+2= 3 1+3= 4 1+4= 5 0+5= 52+1= 3 3+1= 4 4+1= 5 5+0= 5

Trang 5

- GV hướng dẫn học sinh điền kết quả

- Gọi học sinh nêu kết quả

- Về nhà học bài xem trước bài học sau

bài: Luyện tập chung

- Học sinh nêu kết quả

====================================

Ngày soạn: 28 / 10 / 2017 Ngày giảng : Thứ ba ngày 31 / 10 / 2017

BUỔI SÁNG:

Tiết 1 : Toán Bài 34: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 4

2 Kỹ năng:

- HS biết làm phép cộng một số với số 0

- HS mức 3 + 4 làm được tất cả các bài tập

3 Thái độ:

- Học sinh yêu thích môn học.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

Trang 6

Hoạt động dạy

1 Kiểm tra bài cũ( 4’)

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét,tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1’)

Hoạt động học

- HS làm bài

1 + 4 = 5 2 + 2 = 4 4 + 0 = 4

Trang 7

5 Phần bổ sung:

- Viết được: ay, ây, máy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đii ịô, đi xe

- HS mức 3 + 4: Đọc trơn cả bài Hiểu nghĩa một số từ Viết đủ số dòng quy định

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt

III Tiến trình bài dạy

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu nội dung và tên bài dạy

b) Dạy nội dung (29’)

Trang 8

- Gọi HS đọc từ khóa.

- Gọi HS đọc cả khóa vần

Vần â - ây (quy trình tương tự)

- Đọc lại toàn bài

- GV chỉ bảng xuôi, ngược cho HS đọc

Đọc từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

- Tìm tiếng chứa vần vừa học?

- Gọi HS đọc vần và tiếng chứa vần

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ:

+ Cối xay: cối dùng để xay,

+ Ngày hội: là ngày diễn ra lễ hội

+ Cây cối: là từ dùng để chỉ các loai cây

nói chung

- GV hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng

Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu và nêu cách viết

ay ây máy

bay nhảy

dây

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS

Trang 9

- Ngoài cách đi trong tranh vẽ ta còn dùng

cách nào để đi từ chỗ này đến chỗ khác?

- Tìm tiếng, từ có vần ay, ây?

- GV nhấn mạnh nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)

- Hướng dẫn làm bài vào vở bài tập

- Dặn HS về nhà luyện viết vào vở ô ly và

chuẩn bị bài sau bài: Ôn tập

- HS quan sát

- HS nêu : chạy, bay, đi bộ, đi xe

- Khi phải đi xa

- HS tìm: Vay, lay, lậy, hẩy…

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

5 Phần bổ sung:

=======================================

Tiết 4: Thủ công Bài 7 : XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( tiết 2 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản

- Xé, dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối

- Với HS khéo tay: Xé , dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hìnhdán cân đối, phẳng Có thể xé được hình cây đơn giản có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

Trang 10

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài xé mẫu dán hình cây, giấy thủ công, giáo án

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy thủ công , hồ dán, vở

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xét nội dung

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài(1')

- Hôm nay chúng ta tiếp tục xé, dán hình cây

đơn giản

b) Nội dung bài (25')

- Em hãy nêu các bước thực hiện xé, dán cây

đơn giản?

- GV nhấn mạnh các bước thực hiện

Hướng dẫn dán hình.

- Sau khi xé song hình tán lá và thân cây ta

bôi hồ dán và lần lượt dán ghép thân cây và

tán lá

- Dán phần thân ngắn với tán lá tròn

- Dán phần thân dài với tán lá dài

Thực hành:

- GV hướng dẫn học sinh lấy giấy mầu và

yêu cầu học sinh đếm ô đánh dấu và xé tán

- Học sinh thực hành lấy giấy mầu đếm

ô và xé hình thân cây, lá cây và dánhình cây đơn giản

- Học sinh trưng bày sản phẩm

- Bài: Xé, dán hình cây đơn giản

- Học sinh về thực hiện xé, dán hìnhnhiều lần

Trang 11

5 Phần bổ sung:

===============================

BUỔI CHIỀU:

Tiết 1: Ôn Tiếng Việt

ÔN TẬP : ôi – ơi; ui – ưi

- Rèn kĩ năng viết, viết được: ôi, ơi, ui, ưi, ngói mới, gửi quà vào vở ôli

- Luyện nói từ 1 - 3 câu theo chủ đề: Lễ hội; Đồi núi

- HS mức 3 + 4: Đọc trơn cả bài Hiểu nghĩa một số từ Viết đủ số dòng quy định

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tình yêu gia đình, quê hương đất nước.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh minh hoạ, SGK, giáo án

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng, bảng con

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Đọc SGK

- Viết bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu nội dung và tên bài dạy

b) Luyện tập ( 24’)

Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại khoá vần và từ ứng dụng

vần: ôi – ơi; ui - ưi

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.

- Gọi HS lên tìm tiếng chứa vần mới học

- 2 HS đọc

- Lớp viết: chổi, bơi lội

- HS đọc đầu bài

- HS đọc CN + N + ĐT

- Tranh 1 vẽ: Bé đi chơi với bố mẹ

- Tranh 2 vẽ: Cả nhà đang ngồi đọc thư

- HS nhẩm

- HS lên tìm

Trang 12

- GV cho HS yêu cầu HS viết bài vào vở

ô ly từ: ngói mới - gửi quà

- Hướng dẫn HS cách viết bài

ôi ơi ui

ưi ngói mới

gửi quà

- GV quan sát - sửa sai cho HS

- GV thu một số bài và nhận xét

Luyện nói

- GV cho HS nêu tên bài luyện nói

- GV cho HS thảo luận trả lời các câu

hỏi:

- Nơi em ở có những lễ hội gì ?

- Em đã đi đi lễ hội chưa?

- Đi lễ hội em được chơi các trò chơi gì?

- Nơi em ở có đồi núi không ?

- Em đã được đi những nơi có nhiều đồi

núi chưa, em thấy cảnh ở nơi đấy như thế

- Cho HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần

ôi, ơi, ui, ưi

- GV nhận xét tiết học

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1')

- Luyện đọc bài, luyện viết vần, tiếng, từ

- Chuẩn bị bài sau

- 3 HS đọc: Lễ hội; Đồi núi

- HS thảo luận theo nhóm 2 - đại diện nêu

- Có lễ hội xuống đồng, cầu mùa

- Em được đi rồi

- Chơi các trò chơi dân gian như : Némcòn, kéo co, đẩy gậy

Trang 13

5 Phần bổ sung :

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 4(a), bài 5

- Biết kết quả phép cộng một số với số 0

- Biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính số nó

- Học sinh tự giác trong khi làm bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

1 Kiểm tra bài cũ( 3’)

- Gọi HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài ( 1’)

- GV nêu nội dung và tên bài dạy

- Chữa bài, đọc kết quả

- Nêu yêu cầu

- HS làm bài

Trang 14

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài, GV hướng dẫn HS chưa

- HS nêu yêu cầu

- Làm bài, chữa bài

Trang 15

5 Phần bổ sung :

=============================================

Tiết 3: Đạo đức Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ ( tiết 1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết cử chỉ lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình.

- Giáo dục kỹ năng sống: Kĩ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em trong giađình Kĩ năng ra quyết định giải quyết vần đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhườngnhịn em nhỏ

3 Thái độ:

- Giáo dục HS biết lễ phép với người lớn và biết nhường cá em nhỏ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Vở bài tập đạo đức, đồ dùng chơi trò chơi: tấm gương, câu chuyện, thơ ca , đồ dùng hoá trang đơn giản

2 Chuẩn bị của học sinh :

- Thuộc bài hát "Cả nhà thương nhau", vở bài tập

III.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (3')

- Em được anh chị, bố mẹ quan tâm như

thế nào?

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (2')

- Học sinh hát bài "Có con chim vành

khuyên nhỏ"

- Qua bài hát chúng ta cần cư xử như thế

nào với anh chị em trong gia đình chúng

ta?

- GV nhận xét rút ra nội dung bài và ghi

bảng

b) Nội dung bài ( 25')

Hoạt động 1 Bài tập 1: Kể lại nội dung

từng bức tranh

- Học sinh quan sát và cho biết việc làm

của các bạn nhỏ trong tranh

- Gọi nhóm trả lời nội dung trong tranh

- Học sinh trả lời

- Học sinh hát

- Học sinh trả lời

- HS nhắc lại tên đầu bài

- Học sinh quan sát tranh

- Từng nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi

Trang 16

- GV chốt nội dung từng tranh.

+ Tranh 1: Anh đã cầm cho em ăn, em

nói lời cảm ơn, anh rất quan tâm đến em,

em lễ phép với anh

+ Tranh 2: Hai chị em chơi đồ chơi, chị

giúp em mặc áo cho búp bê, hai chị em

chơi với nhau rất hoà thuận

Hoạt động 2 Bài tập 2: Đoán xem các

bạn nhỏ trong tranh sẽ làm gì?

- Cho học sinh thảo luận, phân tích tình

huống GV quan sát hướng dẫn các

- Hôm nay các em học bài gì ?

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2')

- Nhắc HS về nhà phải biết vâng lời người

lớn và nhường nhịn các em nhỏ

- Về học bài và chuẩn bị phần học sau

bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em

Là nhà có phúc, mọi đường yên vui

- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn emnhỏ

- HS lắng nghe

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài

5 Phần bổ sung

=======================================

Ngày soạn: 30/ 11 / 2017 Ngày dạy: Thứ 4 ngày 01 / 11 / 2017

BUỔI SÁNG

Tiết 1 : Thể dục Bài 9 : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

Trang 17

- HS có ý thức trong học tập, tính tự giác, yêu thích học tập thể dục.

iI Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Còi, kẻ sân chơi trò chơi, giáo án

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Chuẩn bị sân trường sạch sẽ

III Tiến trình bài dạy

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến

nội dung yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

dọc trên địa hình tự nhiên

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Học sinh đứng 2 tay dang ngang

- GV hướng dẫn cho học sinh tập

dang 2 tay sang ngang như phần

hướng dẫn sách giáo khoa

- GV uốn nắn cho học sinh

- GV hô cho học sinh tập

* Đưa 2 tay lên cao hình chữ V

+ Nhịp 1,2 hướng dẫn như tập phối

Trang 18

đứng nghiêm, quay trái, quay phải.

- GV theo dõi chỉnh sửa thêm

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- HS mức 3 + 4: Đọc trơn được bài Hiểu nghĩa một số từ

3.Thái độ:

- Học sinh yêu thích tiếng Việt.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt Tranh minh hoạ câu ứngdụng, từ khoá

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt

III Tiến trình bài dạy

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (2’)

- GV cho HS nêu các vần đã học trong

tuần - GV ghi góc bảng - gắn bảng ôn

- GV chốt và giới thiệu bài - ghi bảng

- Lớp viết: máy bay, nhảy dây

- HS nêu: oi, ai, ôi, ơi, ui, uôi, ươi, ay, ây

- HS lên bảng ghép vần và đọc

- Đều do 2 âm ghép lại; đều có i, y ở cuối

Trang 19

đôi đũa tuổi thơ mây bay

- GV đọc mẫu và giảng nghĩa từ:

+ Đôi đũa: chỉ cho HS biết đôi đũa

+ Tuổi thơ: thời còn bé

- GV hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng

Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- Các ô bảng tô màu tức là các ô trốngkhông ghép được vần

Trang 20

- Câu chuyện nói lên điều gì?

-> GV nhận xét và nêu lại ý nghĩa

- Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài tập

- Dặn HS về nhà luyện viết vào vở ô ly và

chuẩn bị bài sau bài: eo - ao

- HS nghe và quan sát tranh

- Không nên tham lam

- Học sinh yêu thích môn học, cẩn thận trong tính toán.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm phép tính

Trang 21

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1')

- Hôm nay chúng ta học tiết ôn tập

- GV hướng dẫn học sinh lên bảng làm bài

dưới lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3 Điền dấu < ; > ; =?

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Hướng dẫn học sinh làm bài trong VBT

- Về nhà học bài xem trước bài học sau

- HS đọc lại các phép tính

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

5 Phần bổ sung

Trang 22

- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích

- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe

2 Kỹ năng:

- Có ý thức tự giác và thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày

- HS mức 3 + 4: Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ trongSGK

*Giáo dục kỹ năng sống: Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Quan sát và phân

tích về sự cần thiết, lợi ích của vân động và nghỉ ngơi thư giãn Kĩ năng tự nhận thức về

tư thế đi, đúng, ngồi của bản thân Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt độnghọc tập

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh biết hoạt động và nghỉ ngơi đúng cách.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa,giáo án, đồ dùng dạy học, tranh trong sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh :

- Sách giáo khoa, vở bài tập

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (3')

- Hàng ngày em thực hiện ăn uống như

thế nào ?

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài(2')

- Cho học sinh chơi trò chơi: “ Hoạt động

giao thông ”

- Khi chơi vui vẻ như vậy thì tinh thần

chúng ta như thế nào ?

- GV kết luận rút ra đầu bài

b) Nội dung bài (25’)

Hoạt động 1 Thảo luận theo cặp:

- Hãy nói với các bạn tên những hoạt

động và tên các trò chơi em chơi hàng

- Học sinh thảo luận nhóm theo cặp

- Đá bóng giúp cho chân khỏe, nhanhnhẹn, khéo léo Nhưng nếu đá bóng vàogiữa trưa có thể bị ốm

Trang 23

- Gọi một số học sinh xung phong kể trước

lớp tên trò chơi mình hay chơi của nhóm

mình

- Em hãy cho biết những hoạt động các

em vừa nêu có lợi gì ? ( Hoặc có hại gì

cho sức khỏe ).

- Kết luận: Chúng ta có thể chơi các trò

chơi có lợi cho sức khỏe

Hoạt động 2 Làm việc với SGK:

- Cho Học sinh quan sát các hình vẽ trang

20 và 21 sách giáo khoa

- Gọi đại diện các nhóm lên trả lời những

gì mình thảo luận trong tranh

- Kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt

động quá sức, cơ thể sẽ rất mệt mỏi Có

nhiều cách nghỉ ngơi: Đi chơi hoặc thay

đổi hình thức hoạt động

Hoạt động 3 Quan sát và thảo luận:

- Cho Học sinh quan sát các tư thế đứng,

ngồi, đi trong các hình trang 21 sách giáo

khoa

- Gọi các nhóm lên bảng chỉ tranh và nói

các bạn đi, đứng ngồi đúng tư thế

- Kết luận: Nhắc nhở học sinh chú ý thực

hiện các tư thế đúng khi ngồi học, lúc

đứng trong các hoạt động hàng ngày

- Hướng dẫn học sinh làm bài vào VBT

- Dặn học sinh về nhà học bài, chuẩn bị

bài sau bài: Ôn tập con người và sức khoẻ

- Đại diện nhóm thảo luận và nhận xét

- Học sinh thảo luận và trao đổi nhóm

- HS quan sát và phân tích xem tư thếnào chúng ta nên học tập, tư thế nào sai

Trang 24

- Thực hiện được các phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0.

- HS làm được bài tập 1, bài 2, bài 4

2 Kỹ năng:

- HS thực hiện được các phép tính

- HS mức 3 + 4 làm được tất cả các bài tập

3 Thái độ:

- Học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động dạy

1 Kiểm tra bài cũ( 3’)

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu nội dung và tên bài dạy

- GV cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS nêu cách làm - làm bài

Trang 25

- Dặn HS về nhà làm bài trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài sau

- Có 1 con voi thêm 2 con voi là 3 con voi: 2 + 1 = 3

- Có 1 con chó thêm 3 con chó là 4 con chó: 1 + 3 = 4

- Có 2 con ngựa thêm 2 con ngựa là 4 con ngựa: 2 + 2 = 4

- Có 2 con vịt thêm 3 con vịt là 5 con vịt:

==================================

Tiết 3 : Ôn Tiếng Việt

ÔN TẬP : uôi ươi, ay â - ây

- Viết được: uôi, ươi, ay, â - ây, nải chuối, múi bưởi, máy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa; Chạy, bay, đi bộ, đi xe

3 Thái độ:

- Học sinh biết chăm sóc một số cây ăn quả trong vườn

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 26

a) Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu nội dung và tên bài dạy

b)Luyện tập (25’)

Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại vần và từ ứng dụng : uôi,

ươi, ay, â - ây, nải chuối, múi bưởi, máy

bay, nhảy dây

- GV đưa bài ứng dụng lên bảng :

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi

nhảy dây.

- Chỉ cho HS đánh vần thầm bài ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Gọi HS đọc tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng

- Tranh 1 vẽ bé đang chơi đố chữ với chị

- Tranh 2 vẽ giờ ra chơi các bạn đangchơi trò chơi

- HS tìm: Vay, lay, lậy, hẩy, muỗi, lưỡi

- Chuẩn bị bài sau

5 Phần bổ sung

======================================

Trang 27

Ngày soạn: 01 / 11 / 2017 Ngày giảng : Thứ năm ngày 02/ 11 / 2017

BUỔI SÁNG

Tiết 1 : Toán Bài 36 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

- Học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình như SGK

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động dạy

1 Kiểm tra bài cũ (4’)

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu nội dung và tên bài dạy

b) Dạy nội dung (10’)

Hướng dẫn HS phép trừ: 2 - 1 = 1

- GV giơ 2 que tính rồi bớt 1 que tính, hỏi:

- Còn lại mấy que tính?

- GV cho HS dựa vào trực quan nêu bài

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:

- Có hai con ong đậu trên cành bay đi mất

một con Hỏi còn lại mấy con ong.

- 2 - 1 = 1

- Lúc đầu có 2 con ong, 1 con ong bay

đi, còn lại 1 con

- HS đọc

Trang 28

- Giúp HS nhận ra mối quan hệ giữa phép

- GV cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

- GV cho HS nêu yêu cầu

- GVhướng dẫn học sinh giải bài 3

- GV nhận xét

3 Củng cố, luyện tập (3')

- Cho học sinh đọc lại bảng trừ

- GV nhấn mạnh nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2’)

- Hướng dẫn HS làm bài trong VBT

- Về học bài chuẩn bị trước bài học sau

- Nhìn tranh nêu bài toán và phép tínhtương ứng

- Có 3 con chim, 2 con chim bay đi cònlại 1 con chim: 3 - 2 = 1

Trang 29

- Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.

2 Kỹ năng:

- Luyện nói từ 1 - 3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

- HS mức 3 + 4: Đọc trơn được bài Hiểu nghĩa một số từ Viết đủ số dòng quyđịnh

3 Thái độ:

- Học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt Tranh minh hoạ câu ứngdụng, từ khoá

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt

III Tiến trình bài dạy

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ học 2 vần mới kết thúc

- GV nhận xét và đưa từ khóa: chú mèo

- Gọi HS đọc toàn bộ khóa vần

- Giống: Đều có âm o

- Khác: eo có thêm âm e ở đằng trước

âm o

- HS đọc CN + N + ĐT

- Thêm âm: m và dấu huyền

- Tiếng mèo gồm âm m đứng trướcvần eo đứng sau dấu huyền trên âm e

- HS đọc CN + N + ĐT

- HS quan sát

- Một chú mèo

- HS đọc CN + N + ĐT

Trang 30

- GV chỉ bảng xuôi, ngược cho HS đọc

Đọc từ ứng dụng

- GV ghi bảng từ ứng dụng

cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Gọi HS đọc vần và tiếng chứa vần

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

+ Cái kéo: dụng cụ để cắt, có 2 lưới thép chéo

nhau, gắn với một đinh chốt

+ Chào cờ: động tác nghiêm trang, kính cẩn

trước lá cờ tổ quốc

- GV hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng

Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- GV cho HS viết bảng con

- GV nhận xét và đưa bài ứng dụng lên bảng

Suối chảy rì rào Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo.

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- GV đọc mẫu và giới thiệu nội dung bài

- Hướng dẫn học sinh đọc bài ứng dụng

Trang 31

- Khi nào em thích gió ?

- Trước khi mưa to, em thường thấy những gì

trên bầu trời.

- Con biết gì về bão lũ ?

- GV nhận xét rút ra chủ đề luyện nói: Gió,

mây, mưa, bão, lũ

Đọc SGK (2’)

- GV gõ thước cho HS đọc

- GV nhận xét, biểu dương

3 Củng cố - luyện tập (3’)

- Tìm tiếng, từ có vần ao, eo?

- GV nhấn mạnh nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2)

- Hướng dẫn HS làm bài trong VBT

- Về đọc bài và chuẩn bị bài sau bài: au – âu

- Vẽ: Gió, mây, mưa, bão, lũ

- Tìm chỗ trú

- Khi trời nóng, khi thả diều

- Thấy nhiều mây

- Mưa to gió lớn gây đổ nhà, thiệt hạimùa màng

- HS đọc CN +N + ĐT

- HS đọc

- HS tìm: bảo, báo, vào, kéo, kẹo…

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

5 Phần bổ sung

====================================

Ngày soạn : 01 / 11 / 2017 Ngày giảng : Thứ sáu ngày 03/ 11 / 2017

BUỔI SÁNG

Tiết 1: Tập viết Bài 7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, ngói mới

- Học sinh có ý thức luyện viết

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, chữ viết mẫu.

2 Chuẩn bị của học sinh:

Trang 32

- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

III Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ (5')

- GV đọc HS viết chữ : nho khô, nghé ọ

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1')

- GV ghi đầu bài

b) Hướng dẫn, quan sát chữ viết mẫu (5’)

- GV treo chữ mẫu trên bảng

- Những chữ nào được viết với độ cao 5 li?

- Em hãy nêu cách viết chữ xưa kia?

c) Hướng dẫn viết chữ (10')

- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

- Chữ “xưa kia” gồm chữ xưa viết đều cao 2

ly Chữ kia gồm chữ k cao 5 ly nối liền chữ i

và a cao 2 ly

- Chữ “mùa dưa” gồm chữ mùa viết đều 2

ly, dấu huyền trên chữ u Chữ dưa gồm chữ d

cao 4 ô ly nối liền chữ ư và a cao 2 ly

- Chữ “ngà voi” chữ ngà gồm chữ n cao 2 ô

ly nối sang chữ g cao 5 ly nối liền với chữ a

và dấu huyền trên chữ a Chữ voi viết đều 2

ly

- Chữ “gà mái”: Chữ gà gồm chữ g cao 5 ly

nối liền chữ a cao 2 ly, dấu huyền trên chữ a.

Chữ mái viết đều 2 ly và dấu sắc trên chữ a.

- GV hướng dẫn viết chữ “ngói mới”

d) Luyện viết (10')

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Yêu cầu HS viết vào vở Tập viết

- Giáo viên thu, nhận xét một số bài

3 Củng cố, luyện tập ( 2')

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những

em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý

thức tự giác học tập

- GV nhận xét giờ học

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2’)

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc lại tên đầu bài

- Học sinh quan sát

- Các chữ cao 5 li: k, g, h, l, b, y

- Học sinh nêu cách viết

- Học sinh quan sát, viết bảng

- HS viết bảng con chữ “xưa kia”

Trang 33

- Dặn HS về nhà luyện viết thêm vào vở ô ly

- Chuẩn bị bài sau bài: Đồ chơi, tươi cười,

ngày hội, vui vẻ, buổi tối

- Chuẩn bị bài sau

5 Phần bổ sung:

======================================

Tiết 2: Tập viết Bài 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ, buổi tối

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ, buổi tối kiểu chữ viết

thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện chữ viết cho học sinh đúng, đẹp, vở sạch sẽ

- HS mức 3 + 4: Viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

3 Thái độ:

- Học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, Chữ viết mẫu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Viết chữ: xưa kia, ngà voi, gà mái

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài (1')

- GV ghi đầu bài

b) Hướng dẫn, quan sát chữ viết mẫu

ly nối liền chữ ô cao 2 ly, dấu sắc trên

chữ ô Chữ chơi gồm chữ ch nối liền chữ

ơ và chữ i cao 2 ly

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nghe giảng

- Học sinh quan sát chữ mẫu

- Các chữ cao 5 li: k, g, h, l, b, y

- Học sinh nêu cách viết

- Học sinh quan sát, viết bảng

- Học sinh viết bảng chữ " đồ chơi"

đồ chơi

Trang 34

- GV nhận xét, sửa sai.

- Chữ "tươi cười" chữ t cao 3 ly nối liền

chữ ư, ơ và i đều cao 2 ly Chữ cười viết

đều 2 ly và dấu huyền trên chữ ơ

- GV nhận xét, sửa sai

- Chữ “ngày hội” chữ ngày viết ng cao 5

ly nối liền chữ a 2 ly và chữ y cao 5 ly

dấu huyền trên chữ a Chữ hội viết h cao

5 ly nối liền chữ ô, i viết đều 2 li, dấu

nặng dưới chữ ô

- Chữ vui vẻ: chữ vui viết đều 2 ly, chữ

vẻ viết đều 2 ly và dấu hỏi trên chữ e

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương

những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư

thế, có ý thức tự giác học tập

- GV nhận xét giờ học

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2’)

- Dặn HS về nhà luyện viết vào vở ô ly

- Chuẩn bị bài sau bài: cái kéo, trái đào,

sáo sậu, líu lo

- Học sinh viết bảng chữ "tươi cười"

Trang 35

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Tổng hợp kết quả đạt được trong tuần của lớp

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Tự nhận xét lại các hoạt động trong tuần của bản thân

- Tham gia thể dục đầy đủ

- Hát đầu giờ và chuyển tiết thực hiện tốt

3 Phương hướng tuần 10

- Khắc phục mọi tồn tại của tuần 9

- Duy trì nề nếp học tập Đi học đầy đủ, đúng giờ Chuẩn bị bài tốt trước khi đếnlớp

- Thi đua dạy tốt - học tập tốt để đạt nhiều điểm cao chào mừng ngày Nhà giáoViệt Nam 20/11

- Bồi dưỡng và phụ đạo học sinh

- Khi tham gia giao thông các em phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy, xe đạpđiện

=====================================

Trang 36

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

- HS mức 3 + 4: Đọc trơn cả bài Tìm được tiếng, từ ngoài bài Hiểu nghĩa một số

từ Viết đủ số dòng quy định

3 Thái độ:

- Học sinh thêm yêu thích tiếng Việt

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, bộ thực hành Tiếng Việt Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt

III Tiến trình bài dạy

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho HS viết bảng từ: leo trèo, chào cờ

- GV nhận xét tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài(1')

Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần

mới : au - âu

b) Dạy vần mới (29')

Vần: au

- GV giới thiệu vần, ghi bảng au

- Nêu cấu tạo vần au?

Trang 37

khác nhau ?

- Hướng dẫn đọc vần

- Có vần au muốn có tiếng cau phải thêm

âm gì ?

- GV ghi bảng tiếng cau.

- Nêu cấu tạo tiếng cau?

- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá

Vần: âu( quy trình tương tự)

Giới thiệu từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Tìm tiếng chứa vần mới trong từ?

- Đọc vần mới trong tiếng

- Đọc tiếng mang âm mới Đọc từ

- GV giải nghĩa một số từ

- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

Luyện viết bảng con

- GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh

- Học sinh viết bảng con

- Đọc lại bài tiết 1

- Học sinh quan sát, trả lời

- Tranh vẽ chim chào mào

Trang 38

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi chín từ đâu bay về.

- Tìm tiếng mang vần mới trong câu?

- Đọc tiếng mang vần mới trong câu.

- Đọc từng câu

- Câu gồm mấy tiếng?

- Hết câu có dấu gì?

- Chữ cái đầu câu viết như thế nào?

- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung

- Cho học sinh đọc bài

Luyện nói (7')

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Bà đang làm gì, hai cháu đang làm gì?

- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi

nhất ?

- GV chốt lại nội dung luyện nói

- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài

Gõ thước cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét tuyên dương

3 Củng cố, luyện tập (3')

- Tìm tiếng mang âm mới?

- GV nhấn mạnh nội dung bài

- Học sinh nêu : Bà cháu

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

====================================

Tiết 4 : Toán Bài 37: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Trang 39

- HS làm được bài 1( cột 2, 3), bài 2, bài 3( cột 2, 3), bài 4.

2 Kỹ năng:

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

- HS mức 3 + 4: Làm được hết các bài trong SGK

3 Thái độ:

- Học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2 Chuẩn bị của học sinh :

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh nêu bảng cộng và bảng

trừ trong phạm vi 3

- GV nhận xét tuyên dương

2 Dạy nội dung bài mới

a) Giới thiệu bài(1')

- Hôm nay chúng ta học tiết: Luyện tập

- Học sinh thảo luận nhóm

- Cho HS thực hiện phép tính trên bảng

Bài 3 Điền dấu + ; - ?

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm nêu kết quả

Trang 40

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Tóm tắt nội dung bài bài

- GV nhận xét giờ học

4 Hướng dẫn tự học ở nhà (2')

- Hướng dẫn HS làm bài trong VBT

- Về nhà học bài, xem trước bài học sau

=================================

Ngày soạn: 06 / 11 / 2017 Ngày giảng : Thứ 3 ngày 07/ 11 / 2017

BUỔI SÁNG :

Tiết 1 : Toán Bài 38 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS làm được bài 1(cột 1,2), bài 2, bài 3

2 Kỹ năng:

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- HS mức 3 + 4: Làm được các bài trong SGK

3 Thái độ:

- Học sinh yêu thích môn học, cẩn thận trong tínhtoán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình như SGK

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài - HS làm bài

2 + 1 = 3 1 + 4 = 5

3 - 1 = 2 2 + 2 = 4

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:24

w