* Đọc từ ứng dụng Ao chuôm vườn ươm Nhuộm vải cháy đượm - GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm tiếng có vần uôm, ươm - GV đọc mẫu * Hướng dẫn viết - GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình viế[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ ngày tháng năm Học vần (2 tiết)
Bài 64: im - um
A Mục tiêu:
- HS đọc được im, um, chim câu, trùm khăn, từ và các câu ứng dụng
- Viết được im ,um,trùm khăn, chim câu
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề Xanh, đỏ, tím, vàng.
B Đồ dùng dạy học;
- Sử dụng tranh minh họa SGK ; bộ ghép chữ lớp 1
C Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I Ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Viết trẻ em, mềm mại
- Đọc bài 63 SGK
- GV nhận xét
III Bài mới
1 Giới thiệu bài 64: im - um
2 Nhận diện – phát âm
* Vần im:
+ Nêu cấu tạo vần im?
+ Ghép đọc im – chim – chim câu
* Vần um
+ Nêu cấu tạo vần um?
+ So sánh im, um?
+ Ghép đọc um – trùm – trùm khăn
* Đọc tổng hợp lại bài
- GV cho đọc theo thứ tự và không theo
thứ tự
* Đọc từ ứng dụng
Con nhím tủm tỉm
Trốn tìm mũm mĩm
- GV y/c đọc, tìm tiếng có vần im, um
* Hướng dẫn viết
- GV ghi bảng kết hợp nêu qui trình viết
các chữ im, um, chim câu, trùm khăn
- GV đọc cho viết, quan sát sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- Quan sát tranh vẽ, nêu nội dung tranh
vẽ SGK và đọc câu văn
Khi đi em hỏi Khi về em chào
- HS viết bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc tên bài
+ Gồm i và m
+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ
+ Gồm u và m + Giống ở m, khác ở i và u
+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ
- HS đọc (CN – N – CL)
- 1 HS đọc trơn 4 từ
- HS đọc (CN – CL)
- Tìm tiếng có im, um
- HS viết bảng con
- HS đọc (CN – N – CL)
- HS quan sát, nhận xét tranh
- 1 HS đọc câu văn, tìm tiếng có vần um,
im, chúm, chím
- HS đọc câu văn (CN – CL)
Trang 2Miệng em chum chím
Mẹ có yêu không nào?
- GV uốn nắn, sửa phát âm
b Luyện viết:
- GV y/c mở vở tập viết bài 64, đọc - viết
um, im, chim câu, trùm khăn, nhắc những
chú ý khi viết
- Chấm 1 số bài
c Luyện nói: Xanh đỏ tím vàng
- GV y/c quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ những thứ gì?
+ Mỗi thứ đó có màu gì?
+ Trong các màu xanh đỏ tím vàng em
thích nhất màu gì?
+ Kể tên những vật màu đen, màu trắng,
màu nâu?
+ Ngoài những màu ở trên em còn biết
những màu gì?
+ Các màu xanh đỏ, tím, vàng, đen, nâu,
trắng gọi là gì?
IV Củng cố - dặn dò
- Đọc lại bài SGK
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài 65
- HS viết bài 64 trong vở tập viết
- HS đọc chủ đề
- HS quan sát, trả lời + Vẽ lá, quả
+ Xanh, đỏ, tím, vàng + HS trả lời
+ 3 HS kể
+ Màu sắc
- HS đọc (CN – CL)
Thứ ngày tháng năm Học vần (2 tiết)
Bài 65: iêm - yêm
A Mục tiêu:
- HS đọc được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói theo chủ đề: Điểm mười.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh vẽ SGK
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
- Viết trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
- Đọc từ - câu SGK- bài 64
- GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài 65
- HS viết bảng con
- 3 Hs đọc
Vần iêm - yêm
Trang 32 Nhận diện – phát âm
* Vần iêm
- Nêu cấu tạo vần iêm?
- Ghép iêm – xiêm – dừa xiêm
* Vần yêm
- Nêu cấu tạo yêm?
- Ghép yêm – yếm – cái yếm
* Đọc tổng hợp lại bài
- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc
theo thứ tự và không theo thứ tự
- So sánh 2 vần iêm - yêm
* Đọc từ ứng dụng
Thanh kiếm âu yếm
Quý hiếm yếm dãi
- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm tiếng
có vần iêm, yêm
- GV đọc mẫu
* Hướng dẫn viết
- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình
viết các chữ iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Trò chơi thi tìm tiếng có vần iêm, yêm
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc bài tiết 1
- Đọc câu văn:
Ban ngày sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà
Tối đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn
con.
- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có
vần iêm, yêm
b Luyện viết
- GV y/c mở bài 64 vở tập viết đọc – viết:
iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- GV quan sát, sửa sai
c Luyện nói : chủ đề: Điểm mười
- GV y/c quan sát tranh vẽ SGK, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Bạn HS được điểm mấy?
+ Vì sao bạn được điểm 10?
+ Khi được điểm 10 em có vui không?
+ Phải học ntn mới đạt điểm 10?
+ Ở lớp em bạn nào hay được điểm 10?
+ Em được mấy điểm 10?
+ Hôm nay em có được điểm 10 không?
4 Củng cố - dặn dò
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Đọc lại toàn bài
- Vần iêm gồm iê và m
- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ
- Gồm y và m
- HS ghép đọc – phân tích
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
- Giống ở chữ m, khác ở chữ iê và y
- 1 HS đọc trơn 4 từ
- Tìm tiếng kiếm, yếm, hiếm
- HS đọc các tiếng có iêm, yêm
- HS đọc 4 từ (CN – CL)
- HS viết bảng con
- HS các nhóm thi tìm
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh
- 1 HS đọc tìm tiếng có vần mới học
- HS đọc (CN – ĐT)
- HS viết bài 64 trong vở tập viết
- HS đọc chủ đề
- HS quan sát trả lời + HS trả lời
- iêm - yêm
Trang 4- Gv nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài 66
Toán
Tiết 61: Luyện tập
A Mục tiêu: giúp HS
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô li.
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Đọc phép trừ trong phạm vi 10
- GV đọc: 10 - ? = 5 10 - ? = 7
10 – 4 = ? ? – 3 = 6
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Tính
- Đọc y/c bài
- Tự tính kết quả, chữa bài
- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng
Bài 2:Số?
- Đọc y/c bài
- Tự làm, chữa bài
- GV nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Đọc y/c bài
- GV y/c quan hình vẽ, nêu đề bài, tự xác
định phép tính
- Gv nhận xét
IV Củng cố - dặn dò
- GV y/c Hs đọc lại phép trừ trong phạm
vi 10
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài ,chuẩn bị tiết 62
- HS đọc
- HS làm bảng con
Luyện tập
- HS đọc y/c bài – tự làm – chữa bài a.10 – 2 = 8 10 – 3 = 7 10 – 5 = 5
10 – 9 = 1 10 – 1 = 9 10 – 10 = 0
10 – 4 = 6 10 – 7 = 3 10 – 6 = 4
10 – 0 = 10
b 10 10 10 10 10 10
- 5 - 4 - 9 - 3 - 2 - 6
5 6 1 7 8 4
- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét
- HS đọc y/c bài, tự làm bài
5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
8 – 7 = 1 10 + 0 = 10
- 2 HS lên bảng làm, Hs khác nhận xét
- HS đọc y/c bài, quan sát hình vẽ, nêu đề toán :
a Có 7 con vịt thêm 3 con nữa, hỏi có tất
cả mấy con ? 7 + 3 = 10
b Trên cành lúc đầu có 10 quả táo bị rơi
2 quả, hỏi trên cành còn lại mấy quả ?
10 – 2 = 8
- HS trả lời
Trang 5Tự nhiên - xã hội
Bài 16: Hoạt động ở lớp
A Mục tiêu: sau giờ học giúp HS
- Kể được một số hoạt động học tập ở lớp : học tập và vui chơi trong lớp, ngoài lớp học
- HS có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học, hợp tác chia sẻ và giúp đỡ các bạn trong lớp
B Đồ dùng:
- Sử dụng tranh vẽ SGK ;
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- GV hỏi: Giờ trước các em học bài gì?
- Trong lớp có những ai? Có những đồ
dùng học tập gì?
- Gv nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài 16
2 Hoạt động
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- GV y/c quan sát tranh vẽ SGK, hỏi:
+ Trong tranh GV đang làm gì? HS làm
gì?
- GV kết luận ở lớp học có nhiều hoạt
động khác nhau, có hoạt động trong lớp,
hoạt động ngoài lớp
- GV y/c nêu lại hoạt động trong lớp,
ngoài lớp
- GV nhận xét
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV nêu câu hỏi thảo luận:
+ Ở lớp em tham gia hoạt động nào?
+ Nêu hoạt động em thích nhất?
+ Các hoạt động em cần có ai hợp tác?
- GV y/c trình bày, nhận xét
- HS trả lời: Lớp học
- Cô giáo, các bạn; tranh vẽ, tủ để đồ
dùng học tập.
Hoạt động ở lớp
- HS ghi tên bài
- HS quan sát, HĐ theo nhóm, trả lời + Cô giáo hướng dẫn các bạn trong lớp học bài, làm bài học vẽ, hát, tập thể dục
+ các bạn HS chăm chỉ học bài, làm bài, học vẽ, học hát, học nhóm…
+ HS trả lời
- HS thảo luận theo, nhóm, cặp, đại diện nhóm lên trả lời, nhóm khác bổ sung
Trang 6- Kết luận: Trong bất kì hoạt động vui
chơi, học tập… cần phải có hợp tác giúp
đỡ lẫn nhau để hoàn thành tốt nhiệm vụ
- GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Trò chơi Đoán hoạt động trong lớp với
hoạt động ngoài trời?
- Ngoài những hoạt động kể trên ta còn
có những hoạt động nào?
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà
chuẩn bị bài 17
- Mỗi nhóm nói 5 hoạt động trong lớp,
3 hoạt động ngoài lớp
- Học vi tính, học đánh đàn…
Thứ ngày tháng năm
Học vần (2t)
Bài 66: uôm - ươm
A Mục tiêu:
- HS đọc được uôm, ươm , cánh buồm, đàn bướm, từ và câu ứng dụng
- Viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh vẽ SGK
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
- Viết quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
- Đọc từ - câu SGK- bài 65
- GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài 66
2 Nhận diện – phát âm
* Vần uôm
- Nêu cấu tạo vần uôm?
- Ghép – đọc – ghi bảng uôm – buồm –
cánh buồm
* Vần ươm
- Nêu cấu tạo ươm?
- So sánh ươm với uôm?
- Ghép ươm – bướm – đàn bướm
* Đọc tổng hợp lại bài
- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc
- HS viết bảng con
- 3 Hs đọc
Vần uôm - ươm
- HS đọc
- Vần uôm gồm uô và m
- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ
- HS đọc
- Gồm ươ và m
- Giống ở m, khác ở uô và ươ
- HS ghép đọc – phân tích
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
Trang 7theo thứ tự và không theo thứ tự.
* Đọc từ ứng dụng
Ao chuôm vườn ươm
Nhuộm vải cháy đượm
- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm tiếng
có vần uôm, ươm
- GV đọc mẫu
* Hướng dẫn viết
- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình
viết các chữ uôm, ươm, cánh buồm, đàn
bướm
- Trò chơi: tìm tiếng có vần uôm, ươm
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc bài tiết 1
- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh
- Đọc câu văn:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả
cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng
đàn
- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có
vần uôm, ươm
- GV đọc mẫu
b Luyện viết: HS viết bài 66 trong vở
TV: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- GV quan sát, sửa sai, chấm một số bài
c Luyện nói : chủ đề: Ong, bướm, chim,
cá cảnh
- GV y/c quan sát, hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Con chim sâu có ích lợi gì ?
+ Con bướm thích gì ?
+ Con ong thích gì ?
+ Con cá cảnh để làm gì ?
+ Con ong, con chim có lợi ích gì cho
nhà nông ?
+ Ong, bướm, chim, cá cảnh em thích
con nào nhất ? Vì sao ?
- Trò chơi : Thi nói về con vật em yêu
thích
4 Củng cố - dặn dò
- Bài hôm nay chúng ta học vần gì ?
- Đọc lại bài SGK
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài 67
- 4 HS đọc tìm tiếng có uôm, ươm
- HS đọc tiếp nối
- 3 HS đọc lại
- HS viết bảng con
- HS 4 nhóm thi tìm
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh
- HS đọc tìm tiếng có vần mới học
nhuộm, bướm
- HS đọc (CN – ĐT)
- 3 HS đọc lại
- HS viết bài 66 trong vở tập viết
- HS đọc chủ đề
- HS quan sát trả lời + Tranh vẽ ong, bướm, chim, cá cảnh + Bắt sâu bọ
+ Thích hoa + Thích hút mật ở hoa + Để làm cảnh
+ Hút mật, thụ phấn cho hoa + HS trả lời
- HS thi nói
- uôm - ươm
- HS đọc (CN – CL)
Trang 8Tiết 62: Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
A.Mục tiêu: giúp HS
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô ly, bộ đồ dùng toán
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Đọc phép trừ trong phạm vi 10
- Viết: 4 + 6 = ? 10 – 6 = ?
0 + 10 = ? 10 – 3 = ?
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn lập và ghi nhớ bảng cộng,
trừ trong phạm vi 10
* Lập bảng cộng, trừ
- GV y/c HS quan sát hình vẽ SGK, nêu
đề toán và phép tính cộng và trừ
- Y/c nhận xét quy luật xếp các phép tính
trong bảng cộng
- Y/c nhận xét phép tính
1 + 9 = 10 và 10 – 1 = 9
- Y/c đọc lại các phép tính
3 Thực hành
Bài tập 1: Tính
- Đọc y/c bài
- Tự tính kết quả, chữa bài
- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng
Bài 2 : Viết phép tính thích hợp
- Đọc yêu cầu bài,
- Quan sát hình vẽ, nêu đề bài, tự giải
- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng
IV Củng cố - dặn dò
- GV y/c đọc lại bảng cộng trừ
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết Luyện tập
- 2 HS nêu
- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét
Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- HS ghi tên bài
- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán và phép tính
- Số thứ nhất tăng dần từ 1 – 9 ; số thứ hai giảm dần từ 9 – 1, k/q đều là 10
- Lấy kết quả của phép cộng trừ đi 1 trong hai số thì được số còn lại
- HS đọc (CN –CL)
- HS làm vào vở ô li
- HS đọc y/c bài, tự làm
a 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 – 2 = 5
8 – 1 = 7 6 + 3 = 9 10 – 5 = 5
6 + 4 = 10 9 – 4 = 5
b 5 8 5 10 2 5
+ + +
4 1 3 9 2 4
9 7 8 1 4 1
- 4 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét
- HS đọc y/c bài, quan sát hình vẽ, nêu đề toán
a Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới
có 3 chiếc thuyền, hỏi cả 2 hàng có bao nhiêu chiếc thuyền ? 4 + 3 = 7
b Có 10 quả bóng cho 3 quả bóng, hỏi còn lại mấy quả bóng ? 10 – 3 = 7
Trang 9Thủ công
Gấp cái quạt (Tiết 2)
A Mục tiêu:
- HS biết cách gấp cái quạt theo các bước ở tiết 1
- Dán sản phẩm vào vở thủ công
B Đồ dùng: chuẩn bị giấy màu hình chữ nhật, chỉ (dây len), hồ dán, vở thủ công.
C Các hoạt động dạy học.
I Ổn định lớp
II Kiểm tra đồ dùng
- GV hỏi: nêu các bước gấp cái
quạt?
III Bài mới
1 Giới thiệu bài mới
2 Thực hành
- GV yêu cầu làm theo 3 bước
+ Bước 1: Gấp các nếp cách đều
+ Bước 2: Buộc chỉ vào giữa
+ Bước 3: Dán thành hình cái quạt
+ Bước 4: Dán quạt vào vở
3 Đánh giá sản phẩm
- Gấp được cái quạt
- Các nếp gấp tương đối đều, phẳng
và thẳng
- Dán cân đối
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- GV hỏi gấp quạt ta thực hiện mấy
bước?
- Về nhà chuẩn bị giấy màu giờ sau
gấp cái quạt
- Lớp hát
- Bước 1: gấp các nếp cách đều – gấp đôi
- Bước 2: buộc chỉ
- Bước 3: dán
- Gấp cái quạt (tiết 2)
- HS ghi tên bài
- HS quan sát, thực hành gấp cái quạt
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét bài của bạn
Trang 10Thứ ngày tháng năm Học vần (2t)
Bài 67: Ôn tập
A Mục tiêu: giúp HS
- Đọc được các vần kết thúc bằng m, từ và câu ứng dụng trong SGK
- Viết được các vần, các từ ứng dụng từ bài 60 - 67
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể Đi tìm bạn
B Đồ dùng: Bảng ôn, SGK.
C Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Viết: ao chuôm, vườn ươm.
- Đọc bài 66 uôm - ươm
- GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài 67: Ôn tập
2 Ôn tập
a Các vần có m ở cuối
- GV y/c quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tiếng cam có vần gì?
+ Vần am gồm mấy âm?
- GV y/c đọc a – m – am
+ Nêu các vần kết thúc bằng m?
- GV ghi vào góc bảng các vần
- GV treo bảng ôn, y/c đọc, chỉ các
vần
b Ghép âm thành vần
- GV y/c ghép vần, đọc
- Nêu vần có âm đôi
c Đọc từ ứng dụng
xâu kim lưỡi liềm nhóm lửa
- GV ghi bảng y/c đọc tìm tiếng có
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc bài SGK
- HS đọc tên bài
+ Vẽ chùm cam + Vần am
+ 2 âm : a + m
- HS đọc + HS trả lời
- 1 HS đọc, 1 HS chỉ
- HS ghép, đọc vần iêm, uôm, ươm
- HS đọc (CN – CL)
- Tìm tiếng kim, liềm, nhóm
Trang 11vần ôn
- Giải thích từ, sửa phát âm
- GV đọc mẫu
d Luyện viết
GV viết bảng kết hợp nêu quy trình
viết các chữ xâu kim, lưỡi liềm
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh,
đọc câu văn :
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam ………… đưa
Quả ngon ………mùa
Chờ con ……… vào
- Gv y/c đọc, tìm tiếng có vần ôn
- GV uốn nắn, sửa phát âm
b Luyện viết
- Viết bài 67 trong vở tập viết
- Y/c mở bài viết, đọc từng dòng,
viết
- GV quan sát, nhận xét
c Kể chuyện : Đi tìm bạn
- GV kể lại câu chuyện theo nội dung
từng tranh
- Tranh 1 : Giới thiệu đôi bạn thân
- Tranh 2 : Nhím đi tránh rét, sóc
buồn
- Tranh 3 : Sóc đi tìm nhím, gặp thỏ
bèn hỏi thỏ có thấy nhím đâu không ?
- Tranh 4 : Mùa xuân đến sóc mới
gặp nhím
- Chia cho 4 tổ 4 tranh, đại diện từng
tổ kể
IV Củng cố - dặn dò
- Các vần ôn kết thúc bằng âm gì ?
- HS đọc theo cá nhân, bàn, cả lớp
- 3 HS đọc lại
- HS viết bảng con
- HS đọc (CN – N – CL)
- HS quan sát tranh, nêu n/d tranh
- HS đọc từng dòng, đọc cả bài, tìm
tiếng có vần ôn vòm, chùm, cam
- HS đọc – viết bài
- HS quan sát tranh vẽ, nghe kể
- HS thảo luận và kể lại nội dung từng tranh, các tổ kể nối tiếp nội dung cả 4 tranh
- Nêu ý nghĩa chuyện :Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của sóc và nhím
+ HS trả lời