1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Tuần 16 - Lớp 1

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 176,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đọc từ ứng dụng Ao chuôm vườn ươm Nhuộm vải cháy đượm - GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm tiếng có vần uôm, ươm - GV đọc mẫu * Hướng dẫn viết - GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình viế[r]

Trang 1

Tuần 16

Thứ ngày tháng năm Học vần (2 tiết)

Bài 64: im - um

A Mục tiêu:

- HS đọc được im, um, chim câu, trùm khăn, từ và các câu ứng dụng

- Viết được im ,um,trùm khăn, chim câu

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề Xanh, đỏ, tím, vàng.

B Đồ dùng dạy học;

- Sử dụng tranh minh họa SGK ; bộ ghép chữ lớp 1

C Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

I Ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- Viết trẻ em, mềm mại

- Đọc bài 63 SGK

- GV nhận xét

III Bài mới

1 Giới thiệu bài 64: im - um

2 Nhận diện – phát âm

* Vần im:

+ Nêu cấu tạo vần im?

+ Ghép đọc im – chim – chim câu

* Vần um

+ Nêu cấu tạo vần um?

+ So sánh im, um?

+ Ghép đọc um – trùm – trùm khăn

* Đọc tổng hợp lại bài

- GV cho đọc theo thứ tự và không theo

thứ tự

* Đọc từ ứng dụng

Con nhím tủm tỉm

Trốn tìm mũm mĩm

- GV y/c đọc, tìm tiếng có vần im, um

* Hướng dẫn viết

- GV ghi bảng kết hợp nêu qui trình viết

các chữ im, um, chim câu, trùm khăn

- GV đọc cho viết, quan sát sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- Quan sát tranh vẽ, nêu nội dung tranh

vẽ SGK và đọc câu văn

Khi đi em hỏi Khi về em chào

- HS viết bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc tên bài

+ Gồm i và m

+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ

+ Gồm u và m + Giống ở m, khác ở i và u

+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ

- HS đọc (CN – N – CL)

- 1 HS đọc trơn 4 từ

- HS đọc (CN – CL)

- Tìm tiếng có im, um

- HS viết bảng con

- HS đọc (CN – N – CL)

- HS quan sát, nhận xét tranh

- 1 HS đọc câu văn, tìm tiếng có vần um,

im, chúm, chím

- HS đọc câu văn (CN – CL)

Trang 2

Miệng em chum chím

Mẹ có yêu không nào?

- GV uốn nắn, sửa phát âm

b Luyện viết:

- GV y/c mở vở tập viết bài 64, đọc - viết

um, im, chim câu, trùm khăn, nhắc những

chú ý khi viết

- Chấm 1 số bài

c Luyện nói: Xanh đỏ tím vàng

- GV y/c quan sát tranh, hỏi:

+ Tranh vẽ những thứ gì?

+ Mỗi thứ đó có màu gì?

+ Trong các màu xanh đỏ tím vàng em

thích nhất màu gì?

+ Kể tên những vật màu đen, màu trắng,

màu nâu?

+ Ngoài những màu ở trên em còn biết

những màu gì?

+ Các màu xanh đỏ, tím, vàng, đen, nâu,

trắng gọi là gì?

IV Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bài SGK

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài 65

- HS viết bài 64 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề

- HS quan sát, trả lời + Vẽ lá, quả

+ Xanh, đỏ, tím, vàng + HS trả lời

+ 3 HS kể

+ Màu sắc

- HS đọc (CN – CL)

Thứ ngày tháng năm Học vần (2 tiết)

Bài 65: iêm - yêm

A Mục tiêu:

- HS đọc được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói theo chủ đề: Điểm mười.

B Đồ dùng dạy học:

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh vẽ SGK

C Các hoạt động dạy học

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Viết trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

- Đọc từ - câu SGK- bài 64

- GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới

1 Giới thiệu bài 65

- HS viết bảng con

- 3 Hs đọc

Vần iêm - yêm

Trang 3

2 Nhận diện – phát âm

* Vần iêm

- Nêu cấu tạo vần iêm?

- Ghép iêm – xiêm – dừa xiêm

* Vần yêm

- Nêu cấu tạo yêm?

- Ghép yêm – yếm – cái yếm

* Đọc tổng hợp lại bài

- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc

theo thứ tự và không theo thứ tự

- So sánh 2 vần iêm - yêm

* Đọc từ ứng dụng

Thanh kiếm âu yếm

Quý hiếm yếm dãi

- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm tiếng

có vần iêm, yêm

- GV đọc mẫu

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình

viết các chữ iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Trò chơi thi tìm tiếng có vần iêm, yêm

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc bài tiết 1

- Đọc câu văn:

Ban ngày sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà

Tối đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn

con.

- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có

vần iêm, yêm

b Luyện viết

- GV y/c mở bài 64 vở tập viết đọc – viết:

iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- GV quan sát, sửa sai

c Luyện nói : chủ đề: Điểm mười

- GV y/c quan sát tranh vẽ SGK, hỏi:

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Bạn HS được điểm mấy?

+ Vì sao bạn được điểm 10?

+ Khi được điểm 10 em có vui không?

+ Phải học ntn mới đạt điểm 10?

+ Ở lớp em bạn nào hay được điểm 10?

+ Em được mấy điểm 10?

+ Hôm nay em có được điểm 10 không?

4 Củng cố - dặn dò

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Đọc lại toàn bài

- Vần iêm gồm iê và m

- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ

- Gồm y và m

- HS ghép đọc – phân tích

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

- Giống ở chữ m, khác ở chữ iê và y

- 1 HS đọc trơn 4 từ

- Tìm tiếng kiếm, yếm, hiếm

- HS đọc các tiếng có iêm, yêm

- HS đọc 4 từ (CN – CL)

- HS viết bảng con

- HS các nhóm thi tìm

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh

- 1 HS đọc tìm tiếng có vần mới học

- HS đọc (CN – ĐT)

- HS viết bài 64 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề

- HS quan sát trả lời + HS trả lời

- iêm - yêm

Trang 4

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài 66

Toán

Tiết 61: Luyện tập

A Mục tiêu: giúp HS

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô li.

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Đọc phép trừ trong phạm vi 10

- GV đọc: 10 - ? = 5 10 - ? = 7

10 – 4 = ? ? – 3 = 6

II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1: Tính

- Đọc y/c bài

- Tự tính kết quả, chữa bài

- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng

Bài 2:Số?

- Đọc y/c bài

- Tự làm, chữa bài

- GV nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Đọc y/c bài

- GV y/c quan hình vẽ, nêu đề bài, tự xác

định phép tính

- Gv nhận xét

IV Củng cố - dặn dò

- GV y/c Hs đọc lại phép trừ trong phạm

vi 10

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài ,chuẩn bị tiết 62

- HS đọc

- HS làm bảng con

Luyện tập

- HS đọc y/c bài – tự làm – chữa bài a.10 – 2 = 8 10 – 3 = 7 10 – 5 = 5

10 – 9 = 1 10 – 1 = 9 10 – 10 = 0

10 – 4 = 6 10 – 7 = 3 10 – 6 = 4

10 – 0 = 10

b 10 10 10 10 10 10

- 5 - 4 - 9 - 3 - 2 - 6

5 6 1 7 8 4

- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

- HS đọc y/c bài, tự làm bài

5 + 5 = 10 8 - 2 = 6

8 – 7 = 1 10 + 0 = 10

- 2 HS lên bảng làm, Hs khác nhận xét

- HS đọc y/c bài, quan sát hình vẽ, nêu đề toán :

a Có 7 con vịt thêm 3 con nữa, hỏi có tất

cả mấy con ? 7 + 3 = 10

b Trên cành lúc đầu có 10 quả táo bị rơi

2 quả, hỏi trên cành còn lại mấy quả ?

10 – 2 = 8

- HS trả lời

Trang 5

Tự nhiên - xã hội

Bài 16: Hoạt động ở lớp

A Mục tiêu: sau giờ học giúp HS

- Kể được một số hoạt động học tập ở lớp : học tập và vui chơi trong lớp, ngoài lớp học

- HS có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học, hợp tác chia sẻ và giúp đỡ các bạn trong lớp

B Đồ dùng:

- Sử dụng tranh vẽ SGK ;

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

- GV hỏi: Giờ trước các em học bài gì?

- Trong lớp có những ai? Có những đồ

dùng học tập gì?

- Gv nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài 16

2 Hoạt động

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

- GV y/c quan sát tranh vẽ SGK, hỏi:

+ Trong tranh GV đang làm gì? HS làm

gì?

- GV kết luận ở lớp học có nhiều hoạt

động khác nhau, có hoạt động trong lớp,

hoạt động ngoài lớp

- GV y/c nêu lại hoạt động trong lớp,

ngoài lớp

- GV nhận xét

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV nêu câu hỏi thảo luận:

+ Ở lớp em tham gia hoạt động nào?

+ Nêu hoạt động em thích nhất?

+ Các hoạt động em cần có ai hợp tác?

- GV y/c trình bày, nhận xét

- HS trả lời: Lớp học

- Cô giáo, các bạn; tranh vẽ, tủ để đồ

dùng học tập.

Hoạt động ở lớp

- HS ghi tên bài

- HS quan sát, HĐ theo nhóm, trả lời + Cô giáo hướng dẫn các bạn trong lớp học bài, làm bài học vẽ, hát, tập thể dục

+ các bạn HS chăm chỉ học bài, làm bài, học vẽ, học hát, học nhóm…

+ HS trả lời

- HS thảo luận theo, nhóm, cặp, đại diện nhóm lên trả lời, nhóm khác bổ sung

Trang 6

- Kết luận: Trong bất kì hoạt động vui

chơi, học tập… cần phải có hợp tác giúp

đỡ lẫn nhau để hoàn thành tốt nhiệm vụ

- GV nhận xét

3 Củng cố - dặn dò

- Trò chơi Đoán hoạt động trong lớp với

hoạt động ngoài trời?

- Ngoài những hoạt động kể trên ta còn

có những hoạt động nào?

- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà

chuẩn bị bài 17

- Mỗi nhóm nói 5 hoạt động trong lớp,

3 hoạt động ngoài lớp

- Học vi tính, học đánh đàn…

Thứ ngày tháng năm

Học vần (2t)

Bài 66: uôm - ươm

A Mục tiêu:

- HS đọc được uôm, ươm , cánh buồm, đàn bướm, từ và câu ứng dụng

- Viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.

B Đồ dùng dạy học:

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh vẽ SGK

C Các hoạt động dạy học

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Viết quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

- Đọc từ - câu SGK- bài 65

- GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới

1 Giới thiệu bài 66

2 Nhận diện – phát âm

* Vần uôm

- Nêu cấu tạo vần uôm?

- Ghép – đọc – ghi bảng uôm – buồm –

cánh buồm

* Vần ươm

- Nêu cấu tạo ươm?

- So sánh ươm với uôm?

- Ghép ươm – bướm – đàn bướm

* Đọc tổng hợp lại bài

- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc

- HS viết bảng con

- 3 Hs đọc

Vần uôm - ươm

- HS đọc

- Vần uôm gồm uô và m

- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ

- HS đọc

- Gồm ươ và m

- Giống ở m, khác ở uô và ươ

- HS ghép đọc – phân tích

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

Trang 7

theo thứ tự và không theo thứ tự.

* Đọc từ ứng dụng

Ao chuôm vườn ươm

Nhuộm vải cháy đượm

- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm tiếng

có vần uôm, ươm

- GV đọc mẫu

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình

viết các chữ uôm, ươm, cánh buồm, đàn

bướm

- Trò chơi: tìm tiếng có vần uôm, ươm

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc bài tiết 1

- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- Đọc câu văn:

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả

cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng

đàn

- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có

vần uôm, ươm

- GV đọc mẫu

b Luyện viết: HS viết bài 66 trong vở

TV: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- GV quan sát, sửa sai, chấm một số bài

c Luyện nói : chủ đề: Ong, bướm, chim,

cá cảnh

- GV y/c quan sát, hỏi:

+ Tranh vẽ gì ?

+ Con chim sâu có ích lợi gì ?

+ Con bướm thích gì ?

+ Con ong thích gì ?

+ Con cá cảnh để làm gì ?

+ Con ong, con chim có lợi ích gì cho

nhà nông ?

+ Ong, bướm, chim, cá cảnh em thích

con nào nhất ? Vì sao ?

- Trò chơi : Thi nói về con vật em yêu

thích

4 Củng cố - dặn dò

- Bài hôm nay chúng ta học vần gì ?

- Đọc lại bài SGK

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài 67

- 4 HS đọc tìm tiếng có uôm, ươm

- HS đọc tiếp nối

- 3 HS đọc lại

- HS viết bảng con

- HS 4 nhóm thi tìm

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh

- HS đọc tìm tiếng có vần mới học

nhuộm, bướm

- HS đọc (CN – ĐT)

- 3 HS đọc lại

- HS viết bài 66 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề

- HS quan sát trả lời + Tranh vẽ ong, bướm, chim, cá cảnh + Bắt sâu bọ

+ Thích hoa + Thích hút mật ở hoa + Để làm cảnh

+ Hút mật, thụ phấn cho hoa + HS trả lời

- HS thi nói

- uôm - ươm

- HS đọc (CN – CL)

Trang 8

Tiết 62: Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

A.Mục tiêu: giúp HS

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô ly, bộ đồ dùng toán

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Đọc phép trừ trong phạm vi 10

- Viết: 4 + 6 = ? 10 – 6 = ?

0 + 10 = ? 10 – 3 = ?

- GV nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn lập và ghi nhớ bảng cộng,

trừ trong phạm vi 10

* Lập bảng cộng, trừ

- GV y/c HS quan sát hình vẽ SGK, nêu

đề toán và phép tính cộng và trừ

- Y/c nhận xét quy luật xếp các phép tính

trong bảng cộng

- Y/c nhận xét phép tính

1 + 9 = 10 và 10 – 1 = 9

- Y/c đọc lại các phép tính

3 Thực hành

Bài tập 1: Tính

- Đọc y/c bài

- Tự tính kết quả, chữa bài

- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng

Bài 2 : Viết phép tính thích hợp

- Đọc yêu cầu bài,

- Quan sát hình vẽ, nêu đề bài, tự giải

- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng

IV Củng cố - dặn dò

- GV y/c đọc lại bảng cộng trừ

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết Luyện tập

- 2 HS nêu

- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

- HS ghi tên bài

- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán và phép tính

- Số thứ nhất tăng dần từ 1 – 9 ; số thứ hai giảm dần từ 9 – 1, k/q đều là 10

- Lấy kết quả của phép cộng trừ đi 1 trong hai số thì được số còn lại

- HS đọc (CN –CL)

- HS làm vào vở ô li

- HS đọc y/c bài, tự làm

a 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 – 2 = 5

8 – 1 = 7 6 + 3 = 9 10 – 5 = 5

6 + 4 = 10 9 – 4 = 5

b 5 8 5 10 2 5

+ + +

4 1 3 9 2 4

9 7 8 1 4 1

- 4 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

- HS đọc y/c bài, quan sát hình vẽ, nêu đề toán

a Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới

có 3 chiếc thuyền, hỏi cả 2 hàng có bao nhiêu chiếc thuyền ? 4 + 3 = 7

b Có 10 quả bóng cho 3 quả bóng, hỏi còn lại mấy quả bóng ? 10 – 3 = 7

Trang 9

Thủ công

Gấp cái quạt (Tiết 2)

A Mục tiêu:

- HS biết cách gấp cái quạt theo các bước ở tiết 1

- Dán sản phẩm vào vở thủ công

B Đồ dùng: chuẩn bị giấy màu hình chữ nhật, chỉ (dây len), hồ dán, vở thủ công.

C Các hoạt động dạy học.

I Ổn định lớp

II Kiểm tra đồ dùng

- GV hỏi: nêu các bước gấp cái

quạt?

III Bài mới

1 Giới thiệu bài mới

2 Thực hành

- GV yêu cầu làm theo 3 bước

+ Bước 1: Gấp các nếp cách đều

+ Bước 2: Buộc chỉ vào giữa

+ Bước 3: Dán thành hình cái quạt

+ Bước 4: Dán quạt vào vở

3 Đánh giá sản phẩm

- Gấp được cái quạt

- Các nếp gấp tương đối đều, phẳng

và thẳng

- Dán cân đối

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- GV hỏi gấp quạt ta thực hiện mấy

bước?

- Về nhà chuẩn bị giấy màu giờ sau

gấp cái quạt

- Lớp hát

- Bước 1: gấp các nếp cách đều – gấp đôi

- Bước 2: buộc chỉ

- Bước 3: dán

- Gấp cái quạt (tiết 2)

- HS ghi tên bài

- HS quan sát, thực hành gấp cái quạt

- HS trưng bày sản phẩm

- HS nhận xét bài của bạn

Trang 10

Thứ ngày tháng năm Học vần (2t)

Bài 67: Ôn tập

A Mục tiêu: giúp HS

- Đọc được các vần kết thúc bằng m, từ và câu ứng dụng trong SGK

- Viết được các vần, các từ ứng dụng từ bài 60 - 67

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể Đi tìm bạn

B Đồ dùng: Bảng ôn, SGK.

C Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- Viết: ao chuôm, vườn ươm.

- Đọc bài 66 uôm - ươm

- GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới

1 Giới thiệu bài 67: Ôn tập

2 Ôn tập

a Các vần có m ở cuối

- GV y/c quan sát tranh, hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Tiếng cam có vần gì?

+ Vần am gồm mấy âm?

- GV y/c đọc a – m – am

+ Nêu các vần kết thúc bằng m?

- GV ghi vào góc bảng các vần

- GV treo bảng ôn, y/c đọc, chỉ các

vần

b Ghép âm thành vần

- GV y/c ghép vần, đọc

- Nêu vần có âm đôi

c Đọc từ ứng dụng

xâu kim lưỡi liềm nhóm lửa

- GV ghi bảng y/c đọc tìm tiếng có

- HS viết bảng con

- 2 HS đọc bài SGK

- HS đọc tên bài

+ Vẽ chùm cam + Vần am

+ 2 âm : a + m

- HS đọc + HS trả lời

- 1 HS đọc, 1 HS chỉ

- HS ghép, đọc vần iêm, uôm, ươm

- HS đọc (CN – CL)

- Tìm tiếng kim, liềm, nhóm

Trang 11

vần ôn

- Giải thích từ, sửa phát âm

- GV đọc mẫu

d Luyện viết

GV viết bảng kết hợp nêu quy trình

viết các chữ xâu kim, lưỡi liềm

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh,

đọc câu văn :

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam ………… đưa

Quả ngon ………mùa

Chờ con ……… vào

- Gv y/c đọc, tìm tiếng có vần ôn

- GV uốn nắn, sửa phát âm

b Luyện viết

- Viết bài 67 trong vở tập viết

- Y/c mở bài viết, đọc từng dòng,

viết

- GV quan sát, nhận xét

c Kể chuyện : Đi tìm bạn

- GV kể lại câu chuyện theo nội dung

từng tranh

- Tranh 1 : Giới thiệu đôi bạn thân

- Tranh 2 : Nhím đi tránh rét, sóc

buồn

- Tranh 3 : Sóc đi tìm nhím, gặp thỏ

bèn hỏi thỏ có thấy nhím đâu không ?

- Tranh 4 : Mùa xuân đến sóc mới

gặp nhím

- Chia cho 4 tổ 4 tranh, đại diện từng

tổ kể

IV Củng cố - dặn dò

- Các vần ôn kết thúc bằng âm gì ?

- HS đọc theo cá nhân, bàn, cả lớp

- 3 HS đọc lại

- HS viết bảng con

- HS đọc (CN – N – CL)

- HS quan sát tranh, nêu n/d tranh

- HS đọc từng dòng, đọc cả bài, tìm

tiếng có vần ôn vòm, chùm, cam

- HS đọc – viết bài

- HS quan sát tranh vẽ, nghe kể

- HS thảo luận và kể lại nội dung từng tranh, các tổ kể nối tiếp nội dung cả 4 tranh

- Nêu ý nghĩa chuyện :Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của sóc và nhím

+ HS trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w