1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cong nghe che bien banh mi

30 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SO SÁNH HAI QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Quy trình 1: + Ưu điểm: - Thời gian lên men ngắn - Chi phí thiết bị và năng lượng ít hơn - Tổn hao chất khô ít hơn - Công nghệ sản xuất tương đối đơn giản[r]

Trang 1

BÁO CÁO TIỂU LUẬN MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN

GVHD: LÊ VĂN VIỆT MẪN

Trang 2

NỘI DUNG BÁO CÁO

- NGUYÊN LIỆU

- QUY TRÌNH 1: PHƯƠNG PHÁP KHÔNG DÙNG BỘT ĐẦU

- QUY TRÌNH 2: PHƯƠNG PHÁP CÓ DÙNG BỘT ĐẦU

- SO SÁNH 2 QUY TRÌNH

- TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM

Trang 5

BỘT MỲ

Glucid:

- Chiếm 78-80%

- Tạo nên cấu trúc xốp, độ ngọt, màu sắc,

và tạo mùi thơm

- Tinh bột

- Dextrin

- Cellulose, hemicellulose

- Đường

Trang 6

Protein: Tạo cấu trúc

+ Albumin, globulin, gliadin, glutenin

+ Gliadin, glutenin: 70-80%: mạng gluten dai và đàn hồi, giữ khí

Enzym:

+ Hệ protein – protease

+ Hệ gluxit – amylase

BỘT MỲ

Trang 7

- Nước

- Đường:

+ Cơ chất cho nấm men sử dụng

+ Tạo vị, màu, mùi

Trang 8

- Nấm men: Saccharomyces cerevisiae

Trang 9

THUYẾT MINH QUY TRÌNH I

Trang 15

QUY TRÌNH I

Máy vê bột

Tạo hình

Trang 20

Máy đóng góiQUY TRÌNH I

Cắt lát và bao gói

Trang 21

THUYẾT MINH QUY TRÌNH II

Trang 23

Mục đích của giai đoạn bột đầu là tạo điều kiên để

tế bào nấm men sinh sản nhanh

Trang 24

– Sau đó bột đầu dùng để nhào với bột bạt.

– Trong thời gian lên men, bột nhào được đảo từ 1-2

lần.

Trang 25

SO SÁNH HAI QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Quy trình 1:

+ Ưu điểm:

- Thời gian lên men ngắn

- Chi phí thiết bị và năng lượng ít hơn

- Tổn hao chất khô ít hơn

- Công nghệ sản xuất tương đối đơn giản

+ Nhược điểm

- Nguyên liệu bột mỳ phải có chất lượng tốt,

hàm lượng gluten cao

- Nấm men tiêu tồn nhiều hơn.

- Mùi vị

Trang 26

SO SÁNH HAI QUY TRÌNH CÔNG

NGHỆ

* Quy trình 2:

+ Ưu điểm:

- Tiết kiệm được lượng nấm men sử dụng

- Mùi vị thơm ngon

+ Nhược điểm:

- Thời gian sản xuất ra 1 mẻ dài hơn

- Tốn nhiều chi phí thiết bị và năng lượng hơn.

- Quy trình sản xuất phức tạp hơn, thường áp

dụng cho những quy mô lớn hơn

Trang 28

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN

PHẨM

Chỉ tiêu hoá lý

- Độ xốp tính bằng % không nhỏ hơn: 68%

- Độ ẩm không lớn hơn: 43%

- Độ chua tính bằng số ml NaOH

1N/100g sản phẩm không lớn hơn: 3

Trang 29

Chỉ tiêu vi sinh (theo quyết định số 46/2007 QĐ

Trang 30

XIN CẢM ƠN SỰ LẮNG NGHE CỦA THẦY

VÀ CÁC BẠN!!!

Nhóm thực hiện: Nhóm 3

Ngày đăng: 13/06/2021, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w