1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mot So De Thi HK1 Lop 10

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.. 2 Tính độ dài đoạn BD và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.[r]

Trang 1

Bài 1 (4 điểm) Cho hàm số y x 24x3 có đồ thị ( ).P

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ).P

2) Gọi x x1, 2 là hoành độ giao điểm của đường thẳng ( ) :d y  2x 4

và đồ thị ( ).P Tính giá trị biểu thức 2 2

1 2 1 2

A x xx x

3) Tìm a để phương trình x24x  có 2 nghiệm phân biệt (3 a a

tham số)

Bài 2 (3 điểm)

1) Cho phương trình (x m m )[( 1)x2 ] 0m  (m là tham số) Tìm m

để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

2) Giải hệ phương trình:

2 2

2 2



3) Cho hệ phương trình: 2

1

x my m

 

   

 Tìm các giá trị nguyên của

tham số m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn x

y

Bài 3 (3 điểm)

1) Cho tam giác ABC có trọng tâm là G Gọi H là điểm đối xứng của

B qua G Tính AH theo AB và AC

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(0; 2),

(1; 1),

BC(5;3)

a) Tìm điểm I là giao điểm của BC và trục Oy

b) Tìm điểm H là hình chiếu của A trên BC Tính diện tích tam

giác ABC

HẾT

-Bài 1 (1 điểm) Xét sự biến thiên của hàm số ( ) 2

2

x

f x x

 trên (2;).

Bài 2 (2 điểm) Cho hàm số y  x2 2(m1)x3 (*),m là tham số

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ứng với m0

2) Tìm m để hàm số (*) đạt giá trị lớn nhất bằng 7

Bài 3 (1 điểm) Tìm m để phương trình mx2(2m3)x  có 2 nghiệm 6 0 phân biệt mà tích các nghiệm trừ tổng các nghiệm bằng 1

Bài 4 (2 điểm) Tam giác ABC có AI là trung tuyến, G là trọng tâm Cho

3 ,

ABa AC4 ,a BAC45 0 1) Tính tích vô hướng  AB AI

2) Gọi điểm M thỏa   AM BM GC  0. Chứng minh rằng AGBM là

hình bình hành

Bài 5 (2 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình:

a)

2

x y xy

   

2( 5 x 1) x

 

Bài 6 (1 điểm) Giải và biện luận phương trình: (2 1)( 3) 0

1

x

Bài 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân , tại ,A có đỉnh ( 4; 2), (4; 4).B   C  Tìm tọa độ đỉnh A

HẾT

Trang 2

-Bài 1 (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số ( ) 23 5

f x

Bài 2 (2.5 điểm) Cho hàm số y  x2 4x m 1 (1),m là tham số

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số khi m1

2) Tìm m để đường thẳng ( ) :d y2x m cắt đồ thị hàm số (1) tại 2

điểm phân biệt có hoành độ dương

Bài 3 (3 điểm)

1) Giải hệ phương trình: 22 22 4

20

 2) Giải và biện luận phương trình: (x8)(px 1 9 ) 0,pp là tham số

3) Định m để phương trình có nghiệm: (1 )(3 ) 4,

4

m x x

 (m là tham số)

Bài 4 (1.5 điểm) Tam giác ABC có BI là trung tuyến Gọi điểm K thỏa

1

3

BKBI

 

1) Hãy biểu diễn vectơ AK theo hai vectơ  AB AC,

2) Chứng minh rằng với mọi điểm M MA MB:  2MC CA CB 

Bài 5 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tọa độ ,

đỉnh (4; 1), (0;1)BC và trọng tâm là (3; 2).G

1) Cho điểm M m( ; 2). Xác định m để tam giác MBC vuông tại M

2) Chứng minh rằng tam giác ABC cân Tính độ dài đường cao kẻ từ

đỉnh B của tam giác ABC

HẾT

-Bài 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên của hàm số

2

x y x

 trên khoảng (2;)

Bài 2 (2.5 điểm) Cho hàm số y x 22x có đồ thị là parabol ( ).P

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số.

2) Biện luận theo m số nghiệm phương trình x22x m 0

Bài 3 (2 điểm)

1) Giải và biện luận theo m nghiệm phương trình m x m2  2 mx1 2) Giải phương trình 1 4 2

1 1

x

x

 

Bài 4 (1 điểm) Giải hệ phương trình sau

2 2



Bài 5 (1.5 điểm) Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi M là điểm đối xứng của A qua B và N là điểm trên cạnh AC sao cho 2

5

ANAC

1) Chứng minh 8 2

5

MNCACB

  

2) Chứng minh đường thẳng MN đi qua G

Bài 6 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm ( 3; 2), A   B( 2;3), (7;11)

C

1) Chứng minh , ,A B C là ba đỉnh của một tam giác Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành.

2) Gọi M x x( ;2 ) Tìm x để vectơ u AM BM có độ dài nhỏ nhất

HẾT

Trang 3

-Bài 1 (1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 1 1.

y

  

  

Bài 2 (2 điểm) Cho hàm số y x 2(2m1)x m 21 có đồ thị ( ).P m

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi 1

2

m 2) Chứng minh rằng với mọi , ( )m P m luôn cắt đường phân giác của góc

phần tư thứ nhất tại hai điểm phân biệt và khoảng cách hai điểm này

bằng một hằng số

Bài 3 (3 điểm)

1) Giải phương trình sau x22x  1 x 1

2) Tìm m để phương trình mx22(m2)x m  3 0 có hai nghiệm

1, 2

x x sao cho 1 2

2 1

3

xx

3) Giải và biện luận hệ phương trình sau theo tham số m :

1 2

mx y m

x my

  

  

Bài 4 (2 điểm) Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của AB và

M là một điểm thỏa IC3IM Chứng minh rằng 3BM2BI BC  Suy ra

, ,

Bài 5 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (1;3), ( 1;7), ( 5;0). A BC

1) Chứng minh , ,A B C lập thành một tam giác Tìm tọa độ D để

ABCD là hình bình hành.

2) Tìm tọa độ M thuộc đoạn BC sao cho SABM 5SAMC

HẾT

-Bài 1 (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 2 5

(3 ) 5

x y

Bài 2 (2.5 điểm) Cho hàm số y  x2 4x có đồ thị ( ).5 P

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số.

2) Biện luận theo m số nghiệm phương trình  x2 4x  5 m 0

Bài 3 (3 điểm)

1) Giải phương trình x23x 18 4 x23x 6 0

2) Định m để phương trình x210mx9m0 có hai nghiệm thỏa

1 9 2 0

3) Xác định giá trị k nguyên để phương trình k x2(   1) 2(kx2) có nghiệm duy nhất là số nguyên

Bài 4 (1.5 điểm) Cho tam giác ABC Gọi B là điểm đối xứng của B qua '

C Lấy ,E F lần lượt là hai điểm trên AC và AB sao cho 1 ,

2

AEAC

 

1 3

AFAB

 

1) Biểu diễn EF qua  AC AB, 2) Chứng minh ba điểm , ,F E B thằng hàng.

Bài 5 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với

( 1; 2),

A   B(2;1), C( 4;1).

1) Chứng minh tam giác ABC vuông cân Tìm tọa độ tâm I của đường

tròn ngoại tiếp tam giác

2) Tìm tọa độ điểm M sao cho uAM BM, biết u(2;3)

HẾT

Trang 4

-Bài 1 (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 4 2 1

2 3

x

 

Bài 2 (2.5 điểm) Cho hàm số y x 22x có đồ thị ( ).P

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số

2) Từ đồ thị ( ),P hãy nêu cách vẽ và vẽ đồ thị ( )P1 của hàm số

2 2

y x  x

Bài 3 (3 điểm)

1) Giải phương trình x22x 2 3x2

2) Giải và biện luận theo tham số m phương trình 1

  

3) Tìm m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm 0

1

x my

mx y m

Bài 4 (1.5 điểm) Cho tam giác ABC có trọng tâm G D và E là hai điểm

xác định bởi AD2AB và 2

3

EA  EC

 

1) Chứng minh 1( )

3

AGAB AC

  

2) Chứng minh ba điểm , ,D G E thẳng hàng.

Bài 5 (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm (6; 2), A

( 2; 2),

B   C(3;8)

1) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính độ dài trung tuyến đi

qua A của tam giác này.

2) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

HẾT

-Bài 1 (1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x( )   x 1 x 1

Bài 2 (2.5 điểm) Cho hàm số yf x( )x22mx m 2m P m( ), là tham số

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số khi m1

2) Tìm m để phương trình ( ) 0f x  có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 2 2

1 2 3 1 2

xxx x

Bài 3 (3 điểm)

1) Giải phương trình 4x29x6 4x29x21 0. 2) Giải hệ phương trình



3) Tìm m để hệ phương trình

4

mx y m

x my

 

  

 có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên

Bài 4 (2.25 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm (1;2),, A

( 3; 4),

BC(5;6)

1) Chứng minh ba điểm A B C, , không thẳng hàng

2) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

3) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Bài 5 (1.25 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC a 2 Tính ,

CA CB   AB BC

HẾT

Trang 5

-Bài 1 (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số ( ) 1 2 3

2 3 1

f x

x

 

Bài 2 (2.5 điểm) Cho hàm số yf x( )x22mx m 22m1 ( ),P m

tham số

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số khi m2

2) Tìm m để phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm x x1, 2 sao cho biểu

thức Tx x1 24(x1x2) đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3 (3 điểm)

1) Giải phương trình 5x  1 x 5

2) Giải và biện luận theo m phương trình m x m x m2    2

3) Giải hệ phương trình



Bài 4 (2.5 điểm) Cho tam giác ABC biết đỉnh (0; 4), ( 5;6), (3; 2). ABC

1) Tìm tọa độ trọng tâm ,G trực tâm H của tam giác.

2) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và chứng

minh GH 2GI

Bài 5 (1 điểm) Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Chứng

4

AB

CA CB CI  

HẾT

-Bài 1 (1 điểm) Xét sự biến thiên của hàm số y x 24x1trên (; 2)

Bài 2 (2 điểm) Cho hàm số y mx 22(m1)x3 (m0)

1) Xác định hàm số biết đồ thị có trục đối xứng x2

2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

3) Tìm tọa độ giao điểm của parabol trên và đường thẳng y  x 3

Bài 3 (3 điểm)

1) Giải phương trình x2 x2   x 3 x 9

2) Giải hệ phương trình



3) Tìm m để phương trình 3 1 1 2 2 3

x

Bài 4 (2 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AB3 ,a AD5 ,a

 120 0

BAD 1) Tính các tích vô hướng sau:    AB AD AC BD ,

2) Tính độ dài đoạn BD và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

Bài 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại , ,

A có AH là đường cao, với (1; 2), (4; 4), BC H(3; 2) Xác định tọa độ điểm

A

Bài 6 (1 điểm) Cho tam giác ABC Lần lượt lấy các điểm M N P, , trên các đoạn thẳng AB BC CA sao cho , , 1 , 1 , 1

AMAB BNBC CPCA

Chứng minh rằng   AN BP CM  0.

HẾT

Ngày đăng: 13/06/2021, 13:11

w