1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề thi TS lop 10(Mẫu)

4 472 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: 7 điểm Cho đường tròn tâm O, đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại trung điểm M của OA.. a Chứng minh tứ giác ACOD là hình thoi.. Chứng minh A là tâm đường tròn nội tiếp t

Trang 1

Bài 1: (3 điểm) Tính:

a) 2 5 − 125 − 80 + 605 b) 10 2 10 8

Bài 2: (4 điểm) Giải các hệ phương trình và phương trình:

) 17 4 2

13 2 1

x y

a

x y

+ =

 2 1

2

b x + x= c) 4x4 + 15x2 – 4 = 0

Bài 3: (4 điểm) Cho Parabol (P) y = x2 và đường thẳng (D): y = - x + 2

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A, B của (P) và (D) bằng phép tính

c) Tính diện tích tam giác OAB( đơn vị trên 2 trục là cm)

Bài 4: (2 điểm) Một xe ôtô đi từ A đến B dài 120km trong một thời gian dự

định Sau khi đi được nửa quãng đường thì xe tăng vận tốc thêm 10km/h nên xe đến B sớm 12 phút so với dự định Tính vận tốc ban đầu của xe

Bài 5: (7 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB và dây CD vuông góc

với AB tại trung điểm M của OA

a) Chứng minh tứ giác ACOD là hình thoi

b) Chứng minh: MO.MB = 2

4

CD

c) Tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại N Chứng minh A là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CDN

d) Chứng minh: BM.AN = AM.BN

Trang 2

Bài 1: (3,5 điểm)

a) Tính: 15 − 216 + 33 12 6 −

b)Chứng minh: a a b b a b b a : a b

    = a – b với a b; ≥ 0;a b

Bài 2: (3,5 điểm) Cho phương trình: 1 2

3 2 0

2x − − =x a) Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

b) Không giải phương trình, hãy tính 1 2

1 1

; x x

x +x − (với x1 < x2)

Bài 3: (4 điểm) Cho Parabol (P) y = 2

2

x

− và đường thẳng (D): y = 2x

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

c) Viết phương trình đường thẳng (D’), biết (D’) // (D) và tiếp xúc với (P)

Bài 4: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3

2 chiều dài Nếu giảm chiều dài 1m và tăng chiều rộng 1m thì diện tích hình chữ nhật là 200m2 Tính chu vi hình chữ nhật lúc ban đầu

Bài 5: (7 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn tâm (O, R) Từ A vẽ tiếp

tuyến AB, AC và cát tuyến ADE đến đường tròn (O) Gọi H là trung điểm của DE

e) Chứng minh năm điểm A, B, H, O, C cùng thuộc một đường tròn

f) Chứng minh HA là tia phân giác của BHCˆ

g) DE cắt BC tại I Chứng minh AB2 = AI.AH

h) Cho AB = R 3 và OH = R2 Tính HI theo R

Trang 3

Bài 1: (3 điểm) Rút gọn:

A = 2 27 6 4 3 75

3 5

Bài 2: (4 điểm) Giải các hệ phương trình và phương trình:

) 3 2 1

x y

a

x y

+ =

 + = −

b) 4x2 − 4x+ = 1 2x+ 3 c) 9x4 + 8x2 – 1 = 0

Bài 3: (4 điểm) Cho Parabol (P) y = 2

4

x

− và đường thẳng (D): y = mx – 2m – 1 a) Khi 1

2

m= , vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

b) Tìm m để (D) tiếp xúc với (P) Khi đó hãy tìm tọa độ tiếp điểm

c) Tìm m để (D) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 trái dấu

d) CMR: (D) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

Bài 4: (3,5 điểm) Cho phương trình: x2 − 2(m− 1)x+ 2m− = 5 0 (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm cùng dương

c) Tìm m để (1) có tổng hai nghiệm bằng 6

Bài 5: (6,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Vẽ đường tròn tâm O,

đường kính BC, (O) cắt AB, AC tại D và E Gọi H là giao điểm của CD và BE 1) Chứng minh:

a) AHBC

b) Đường trung trực của DH đi qua trung điểm I của AH

c) OE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE

2) Biết BC = 2R, AB = HC Tính BE, CE theo R

Trang 4

Bài 1: (4 điểm) Rút gọn:

a) 2 3 2 3

+ − b) 2 16 3 1 6 4

3 − 27 − 75

c) ( 2 )

2

x

x

− +

Bài 2: (3 điểm) Cho hệ phương trình:  −(1mx+m x y2)my+ == −100

a) Giải hệ phương trình khi m = - 2

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Bài 3: (3 điểm) Cho Parabol (P) y = 2

4

x và đường thẳng (D): y = - x + m a) Khi m= − 1, vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

b) Tìm m để (D) không có điểm chung với (P)

Bài 4: (3,5 điểm) Cho phương trình: x2 − 4x m+ − = 1 0, (1) (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

b) Với điều kiện ở câu a, tìm m để:

i) 2 2

x +x = ii) x1 = 3x2

Bài 5: (6,5 điểm) Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn M là điểm di động

trên cung nhỏ BC Trên đoạn MA lấy điểm D sao cho MD = MC

1) Chứng minh:

b) Tam giác DMC đều

b) MB + MC = MA

2) CMR: Tứ giác ADOC nội tiếp một đường tròn

Ngày đăng: 12/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w