Đáp án -Trao đổi chât, Lớn lên, Sinh sản, Cảm ứng -Vách tế bào -Màng sinh chất -Chất tế bào -Nhân Miền trưởng thành Dẫn truyền Miền hút có các lông hút Hấp thụ nước và muối khoáng Miền s[r]
Trang 1Tuần 11 Ngày soạn:5/11/2012 Ngày dạy:7/11/2012
Tiết 21: KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
1.Kiến thức :
Mở đầu:
Những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: Trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng
Chương I:
Kể được các bộ phận của tế bào thực vật
Trình bày được cách làm tiêu bản tế bào biểu bì vảy hành
Chương II:
Trình bầy được các miền của rể và chức năng của từng miền
Nắm được các loại rễ chính và lấy ví dụ
Nêu được chức năng của mạch gỗ và mạch rây
Chương III:
Giải thích thân to ra do sự phân chia của các tế bào của tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
2 Đối tượng:
- Học sinh trung bình – khá
- S = 250 điểm
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Tự luận 100%
III MA TRẬN
1 Ma trận:
TÊN CHỦ
ĐỀ NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG
THẤP
VẬN DỤNG CAO
Mở đầu
Số tiết 03
Những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: Trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng
10% = 25 đ 100%=25đ
Chương I:
Tế bào TV
Số tiết 04
Kể được các bộ phận của tế bào thực vật
Trình bày được cách làm tiêu bản tế bào biểu bì vảy hành
20% = 50 đ 50%=25 đ 50% = 25đ
Chương II:
Rễ
Số tiết 05
Nắm được các loại
rễ chính và lấy ví dụ
Trình bầy được các miền của rể và chức năng của từng miền
Trang 230% =75đ 33.3%=25đ 66.7%=50 đ
Chương III:
Thân
Số tiết 06
Nêu được chức năng của mạch gỗ
và mạch rây
Giải thích thân
to ra do sự phân chia của các tế bào của tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
Tổng số
Tổng số
2 Đề kiểm tra:
Câu 1/ (25đ = 1đ)
Nêu các đặc điểm của cơ thể sống?
Câu 2/ (25đ = 1đ)
Nêu các thành phần cấu tạo tế bào thực vật?
Câu 3/ (50đ = 2đ)
Rễ gồm mấy miền? Nêu chức năng của từng miền?
Câu 4/ (50đ = 2đ)
Nêu chức năng của mạch gỗ và mạch rây?
Câu 5/ (50đ = 2đ)
Thân to ra do đâu?
Câu 6/ (25đ = 1đ)
Cĩ mấy loại rễ chính? Kể tên và lấy 2 ví dụ mỗi loại?
Câu 7 (25đ = 1đ)
Trình bày cách làm tiêu bản tế bào biểu bì vảy hành?
IV HƯỚØNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
1 Biểu điểm
Câu 1 -Trao đổi chât, Lớn lên, Sinh sản, Cảm ứng 25đ Câu 2 -Vách tế bào
-Màng sinh chất
-Chất tế bào
-Nhân
6.25đ 6.25đ 6.25đ 6.25đ
Miền hút cĩ các lơng hút Hấp thụ nước và muối
khống Miền sinh trưởng(nơi tế bào phân Làm cho rễ dài ra
12.5đ 12.5đ
Trang 3Miền chĩp rễ Che chở cho đầu rễ
12.5đ 12.5đ
Câu 4 -Mạch gỗ là những tế bào cĩ vách hĩa gỗ dày, khơng cĩ chất tế bào
để vận chuyển nước và muối khống.
- Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ
25đ
25đ
Câu 5 -Thân to ra do sự phân chia của các tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh
trụ
Tầng sinh vỏ hàng năm sinh ra phía trong một lớp thịt vỏ phía ngồi
một lớp biểu bì Tầng sinh trụ hàng năm sinh ra phía trong một vịng
mạch gỗ phía ngồi một vịng mạch rây.
25đ 25đ
Câu 6 Cĩ 2 loại rễ chính:
-Rễ cọc: Có 1 rễ cái to, khoẻ, đâm thẳng,nhiều rễ con mọc xiên, từ
rễ con mọc nhiều rễ nhỏ hơn.VD:mít, xồi
- Rễ chùm:Gồm nhiều rễ to dài gần bằng nhau, mọc toả từ gốc thân thành chùm VD: lúa, hành
12.5đ 12.5đ Câu 7 + Lấy một lớp tế bào biểu bì + Lấy 1 tấm kính sạch có nhỏ sẵn 1 giọt nước cất sau đó trải lớp tế bào lên thật phẳng sao cho không chồng lên nhau + Đậy lamen lại và đưa lên kính hiển vi quan sát 8.3đ 8.4đ 8.3đ V THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG Lớp Sĩ số Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL 6A1 6A2 6A3 6A4 6A5 * Rút kinh nghiệm: