hay nhiều số ta làm như sau: Các bước tìm ƯCLN: Vậy qua đây muốn tìm Bước 1: Phân tích mỗi số ra SGK ƯCLN của hai hay nhiều thừa số nguyên tố.. số ta làm như thế nào?[r]
Trang 1Tu 11 Ngày
Ngày
31 6 §17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I Mục tiêu.
nào là các
tích các
5 : !1 ; )
3.Thái độ: Rèn " > tính chính xác, tính tích A B1@ tác phong làm C>
khoa @ tinh !1 *)))&' sinh
II Chuẩn bị.
GV: Máy @ - 1;)
HS: Ôn
tác nhóm Q)
III Tiến trình dạy và học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
nào là I chung
F các B1 !1 #STU@
#SU@ #$ST@U@ #SUV
- #I chung &' hai hay (
#STUXY1;2;3;4;6;12}
#SUXY1;2;3;5;6;10,15;30}
#$ST@UXYVTVV6}
#SUXYVTVV6}
#STUXY1;2;3;4;6;12}
#SUXY1;2;3;5;6;10,
15;30}
#$ST@UXYVTVV6}
#SUXYVTVV6}
Yêu HS B xét
bài làm &' -
GV B xét bài làm
&' HS
B xét bài làm &' -
Hoạt động hai: Ước chung lớn nhất (11 phút)
6 D O D/ tra bài
_)
?Hãy tìm
#$ST@U)
"I P trong B1
"I P trong B1 !1
#$ST@U là 6
1 Ước chung lớn nhất.
Ví dụ: Tìm #$ST@U
#STUXY1;2;3;4;6;12}
#SUXY1;2;3;5;6;10,
15;30}
#$ST@UXYVTVV6}
!1 #$ST@U là 6 Ta
nói 6 là I chung "I
P &' 12 và 30, kí
Ta nói 6 là I chung
"I P &' 12 và 30, kí
> là #$%ST@UX)
Trang 2FB #$% &' hai hay
nào?
#$% &' hai hay (
B1 !1 các #$ &' các
Hãy nêu B xét C(
/ quan > a' #$ và
#$% trong ví L; trên?
P các #$ST@U ( là I &' #$%ST@U Nhận xét: P các #$ST@U ( là I
&' #$%ST@U
1 có /P IR
Hãy tìm #$%S\@U
#$%ST@@U
1 có 1 I
#$%S\@U =1
#$%ST@@U =1 #$%S\@U =1#$%ST@@U =1
Ta rút ra B xét gì C(
#$% &' /8 hay 1 có 1 I) #$% &' /8 hay
Chú ý: 1 c có 1
A nhiên a và b, ta có:
#$%S'@U =1
#$%S'@-@U =1
Hoạt động ba: Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số
nguyên tố (15 phút)
GV nêu ví L;
Tìm #$%STZ@dZ@dU)
2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Ví Hãy phân tích các
24,84,180 ra
nguyên
Phân tích các
ra
Tìm #$%STZ@dZ@dU) 24=23.3 84=22.3.7 180=22.32.5
Hãy
chung
Các
Hãy
chung,
22.3 #$%STZ@dZ@dUXT2.3
= 12
GV I > 4 chính là
#$%STZ@dZ@dU)
FB qua 2 / tìm
#$% &' hai hay (
G tìm #$% &' hai hay
nguyên chung
#$% 1 tìm
Các SGK
Yêu HS h " qui
h tìm #$%) HS #$%)h " các - I tìm
Trang 3Yêu HS A > ?1 A > ?1 S 8
nhóm)
?1 Tìm #$%ST@U 12=22.3 30=2.3.5
#$%ST@UXT)X
Yêu HS A > ?2
nguyên chung không?
FB #$%Sd@iU -0 bao
nhiêu?
Cho HS B xét C( các
15
GV I > 8 và 9 hay
8;12;15 là các
cùng nhau
A > ?2 S 8
nhóm) nguyên chung
#$%Sd@iUX
Các
?2 * Tìm #$%Sd@iU 8=23 9=32
#$%Sd@iUX
* Tìm #$%Sd@T@\U 8=23
2=22.3 15=3.5
#$%Sd@T@\UX
* #$%STZ@@dU 24=23.3 16=24 8=23
#$%STZ@@dUXT3=8
cùng nhau? Các là các
Cho HS B xét C( các
Trong 5 : !1 này
/ tìm #$% &' các
Rút ra 8 dung chú ý b
24 8 và 18 8 Q P là Trong các
còn
HS phát - " các 8
dung &' chú ý
Hoạt động bốn: Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN (7 phút)
Ta có B xét gì C( P
các #$ST@U CI I
&' #$%ST@UR
FB ngoài cánh tìm
#$ST@U -0 cách ">
kê các #STU và #SU 5m
các #$ ta có
làm cách không?
FB / tìm #$ &'
nào?
P các #$ST@U ( là I &' #$%ST@U)
Ngoài ra ta có làm
sau:
Tìm #$%ST@U Tìm các I &'
#$%ST@U) cho, ta có tìm các I
3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.
cho, ta có tìm các I &' #$% &' các
Trang 4Hoạt động năm: Củng cố và hướng dẫn về nhà (5 phút)
nào là #$% &'
hai hay
G tìm #$% &'
hai hay
nào?
là các Phát - qui Oh tìm #$%)
nguyên cùng nhau?
G tìm #$ &' (
nào?
Các
là các
ta có tìm các I &'
Yêu
F( nhà lí và làm các bài B1 139;140;141 SGK, bài 176 SBT $p -q cho
sau " > B1
Giáo viên: % K r J K
...1 Ước chung lớn nhất.
Ví dụ: Tìm #$ST@U
#STUXY1;2;3;4 ;6; 12}
#SUXY1;2;3;5 ;6; 10,
15;30}
#$ST@UXYVTVV6}
!1... B xét làm
&'' HS
B xét làm &'' -
Hoạt động hai: Ước chung lớn (11 phút)
6 D O D/ tra
_)
?Hãy tìm
#$ST@U)...
A nhiên a b, ta có:
#$%S''@U =1
#$%S'' @-@ U =1
Hoạt động ba: Tìm ước chung lớn cách phân tích số thừa số
ngun tố (15 phút)
GV