Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y và một phần Fe không tan.. Thêm bột Cu vào A thì thấy thoát khí[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT A PHỦ LÝ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2011
Môn: Hoá Học
(Thời gian 90’ không kể giao và nhận đê)
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16 ; Na = 23; K = 39;
Mg=24; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ca = 40; Ba = 137; Zn = 65;Mn = 55; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
Ag = 108
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức mạch hở (chứa C, H, O) Sục sản
phẩm tạo thành vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy thu được a gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 0,38a gam Nếu cho X tác dụng với NaOH dư thì thu được một muối và một ancol Hỗn hợp X gồm:
A Một axit và một ancol B Một axit và một este.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa các monome.
B Tơ axetat là tơ bán tổng hợp
C Caosu lưu hoá có cấu trúc mạng không gian.
D Khi lấy dư HCHO cho tác dụng với C6H5OH và dùng xúc tác bazơ ta thu được nhựa rezol.
Câu 3: Cho một số tính chất: Chủ yếu tồn tại dạng mạch hở (1); tan trong nước (2); bị thuỷ phân trong môi trường axit (3); tham gia phản ứng tráng bạc (4); lên men (5); tham gia phản ứng hiđro hoá (6); bị khử bởi Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (7) Trong các tính chất trên, tổng số tính chất của glucozơ là:
Câu 4: Cho 27,2 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B mạch hở có cùng chức hoá học tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm một muối duy nhất của một axit đơn chức không no và 11 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam X cần 0,75 mol O2
và thu đươc 14,56 lít CO2 (ở đktc) Tên gọi của A và B là:
A Metyl propionat và etyl propionat B Metyl acrylat và etyl acrylat.
C Etyl acrylat và propyl acrylat D Metyl metacrylat và etyl metacrylat.
Câu 5: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6O3 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1:3 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3C6H2(OH)3 B HOC6H4COOH C HOC6H4OOCH D.HOCH2C6H3(OH)2 Câu 6: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng số mol của NaOH phản ứng với X Số đồng phân của X là: (Biết X chứa nhân thơm)
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch Na0H 25%, thu được 9,43gam glyxerol và b gam muối natri Giá trị của a, b lần lượt là:
A 49,2 và 103,37 B 51,2 và 103,145 C 51,2 và 103,37 D 49,2 và 103,145
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng đa chức có công thức phân tử C6H10O4 khi tác dụng với NaOH tạo ra một muối và một rượu
Câu 9: Cho hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở X Khi X bị đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O Trong X chứa 53,33% oxi về khối lượng Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 10: Cho các chất sau : axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A 7 B 8 C 9 D 6
Câu 11: Từ tinh bột người ta có thể thu được ancol etylic bằng quá trình hai giai đoạn, với hiệu suất của mỗi giai đoạn đạt 75% Vậy, từ 27 kg tinh bột loại có chứa 20% tạp chất người ta có thể thu được V lít ancol 25o Giá trị của V là (cho khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 34,5 lít B 38,5 lít C 35,5 lít D 39,5 lít.
Câu 12: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 13: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều theo thứ tự lực bazơ tăng dần: amoniac (1) ; anilin (2) ;
p-nitroanilin (3) ; p- metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6).
A (1) < (2) < (4) < (3) < (5) < (6) B (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)
C (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) D (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) Câu 14: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Trang 2Câu 15: X là một α-amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm –NH2 trong phân tử Biết 50 ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M, dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1,6M Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch X bằng lượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40,6 gam muối CTCT của X là:
A C6H5-CH(CH3)-CH(NH2)COOH B C6H5-CH(NH2)-CH2COOH
C C6H5-CH(NH2)-COOH D C6H5-CH2CH(NH2)COOH
Câu 16: Cho các hợp chất: anilin, isopropylamin, N-metyletanamin, phenylamoni clorua và các chất được ký hiệu Ala, Val, Glu Tổng số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là
Câu 17: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH; 0,05 mol
HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 18: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2 Trong A
%N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là:
Câu 19: Cho các polime: PVA, PVC, PS, Nhựa phenolfomandehit, Thủy tinh Plexiglat, Tơ nilon -6,6, Tơ lapsan Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
Câu 20: Một hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và một hiđrocacbon M Cho m gam hỗn hợp X lội từ từ qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 5,40 gam Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 11,20 lít CO2 (ở đktc) và 9 gam H2O Thành phần % khối lượng của M có trong hỗn hợp X là
Câu 21: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4
đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của 2 ancol trong X là
A propan-1-ol và butan-1-ol B etanol và propan-1-ol
C pentan-1-ol và butan-1-ol D metanol và etanol
Câu 22: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra butan-1-ol
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức thu được 15,4 gam CO2 và 4,5 gam nước Cũng lượng hỗn trên cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Thành phần % khối lượng mỗi anđehit trong hỗn hợp đó là:
A 15,71%; 84,29% B 23,62%; 76,38% C 21,13%; 78,87% D 40%; 60%
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4 gam H2O và m gam CO2.Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Tính m
Câu 25: Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 26: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X
và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại.
A a ³ 3,6 gam B 2,7 gam < a < 5,4 gam C 3,6 gam < a £ 9 gam D 5,4 gam < a £ 9 gam
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dd Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 D MgSO4 và FeSO4
Câu 28: Dung dịch A có chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl Thêm bột Cu vào A thì thấy thoát khí
NO duy nhất Số gam Cu nhiều nhất có thể tan được trong A là
Câu 29: Cho m gam bột Fe vào axit H2SO4 đặc nóng, dư thu được V1 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Trong một thí nghiệm khác, cho m gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng , dư thu được V2 lít H2 (đktc) Mối liên hệ giữa V1 và V2 là ( các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
A V1 =V2 B V2 = 1,5V1 C V1 = 1,5V2 D V2 = 3V1
ml dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y
Câu 31: Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 X phản ứng vừa hết với 9,6gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối Clorua và oxit Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là
Trang 3Câu 32: Hoà tan 9,6 gam Cu vào 500 ml dd NaNO3 0,5M, sau đó thêm vào 500ml dd HCl 1,0M Kết thúc phản ứng thu được dd X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1,0M vào X để kết tủa hết ion Cu2+
A 200 ml B 400 ml C 300 ml D 60 ml
Câu 33: Cho m gam bột Cu vào 400ml dd AgNO3 0,2M, sau 1 thời gian phản ứng thu được 7,76 gam chất rắn X
và dd Y Cho 5,85 gam bột Zn vào dd Y sau phản ứng thu được 10,53 gam chất rắn Z và dd chỉ chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là:
khuấy kỹ cho đến khi kết thúc p/ư thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong
A Dung dịch B chứa chất nào sau đây ?
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4
Câu 35: Nhúng thanh Zn vào dd muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn giảm Lấy thanh Zn sau phản ứng ở trên cho vào dd HCl dư, thấy còn một phần kim lọai chưa tan X là muối của kim loại nào sau đây ?
dung dịch X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những
số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A 13,70 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D 14,62 gam
A Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.
B Sự han gỉ của gang thép trong tự nhiên.
C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4
D Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một vài giọt dung dịch H2SO4
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O có MA= 90 Biết A tác dụng với NaHCO3 có khí thoát ra A tác dụng với Na dư thì thấy mol A phản ứng bằng mol H2 thoát ra Số đồng phân thoả mãn những tính chất trên của A là
Câu 42: Thực hiện phản ứng tách đối với propan với nhiệt độ, xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí A
gồm CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp A làm mất màu vừa hết 12 gam Br2 trong dd nước Hiệu suất phản ứng tách propan là:
Câu 43:Oxi hoá 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (có xúc tác) thu được 6,0 gam hỗn hợpY gồm axit cacboxylic Z tương ứng và anđehit dư Khẳng định nào sau đây đúng?
A X tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư , đun nóng, tạo ra Ag với số mol gấp đôi số mol X phản ứng
B Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần 3a mol O2
C Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
D Z là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó.
160 đvc Lấy 1,22 gam X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 0,1M Cô cạn phần bay hơi chỉ có nước và phần chất rắn Công thức của X là:
CH3COOC6H5
Câu 45: Trong các hợp chất sau: Propan, xiclopropan, xiclobutan, vinylaxetilen, toluen, stiren,
anđehit ,propionic, anđehit acrylic, vilyl axetat Số chất làm mất màu nước brom là:
Câu 46: Oxi hoá 4 gam một ancol X bằng O2 xúc tác (Cu, to) đến một lúc nào đó thu được 5,6 gam hỗn
Trang 4Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là: (biết phản ứng oxi hoá chỉ tạo thành anđehit)
thu được dung dịch A và chất rắn B chỉ chứa một kim loại Số cation kim loại tối thiểu có mặt trong dung dịch A là:
được 11,2 lít khí Mặt khác cũng cho 13,4 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được 24,64 lít một khí duy nhất Thành phần % khối của Fe có trong hỗn hợp X là (các thể tích khí đều đo ở đktc)
ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 13,44 gam chất rắn B và V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Giá trị m và V là:
A 14,16 và 2,24 B 12,24 và 2,24 C 14,16 và 4,48 D 12,24 và 4,48.
Câu 50: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi cộng Br2 vào isopren theo tỉ lệ mol (1:1) Số sản phẩm cộng đibrom tối đa thu được là:
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Giảm 7,38 gam B Tăng 2,70 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,74 gam
Câu 53:Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là:
Câu 54:Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3 CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A 4 B 6 C 7 D 5
Câu 55:Có bao nhiêu hợp chất lưỡng tính trong số các chất sau: NH3ClCH2COOH; NaHSO4; NaHCO3; HCOONH3CH3.K2CO3; NaHS; NaAlO2, NH2CH2COOH; AlCl3; CH3COONH4; (NH4)2CO3; Sn(OH)2?
A 9 B 7 C 6 D 8
Câu 56:Hỗn hợp X gồm C 2 H 2 và H 2 (có tỷ lệ số mol tương ứng là 1:2) Lấy 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X nung nóng có xúc tác Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua nước brom dư thấy bình brom tăng 3 gam
và còn lại V lít (đktc) hỗn hợp khí Z không bị hấp thụ Tỷ khối của Z so với hiđro bằng 20/6 Giá trị của V là:
A 2,80 lít B 5,04 lít C 8,96 lít D 6,72 lít
cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam Giá trị của a là:
hấp thụ hết lượng khí tạo thành cần một lượng tối thiểu 300ml dung dịch NaOH 1M Kim loại kiềm M là:
Câu 59:Hoà tan bột Fe vào 200ml dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có tỉ lệ mol (2:1) và 3 gam chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:
Câu 60:Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe2 (SO4)3 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe2O3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là