1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề thi thử có đáp án chi tiết kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 môn sinh theo cấu trúc mới mã 4 | Đề thi đại học, Sinh học - Ôn Luyện

9 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 438,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể không thích sống tụ họp với nhau.. Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên[r]

Trang 1

ĐỀ THI PEN CUP LẦN 1 NĂM 2018

Môn: Sinh học – Đề 4 Câu 1: Cấu trú c của một nuclêôxôm gồm có

A một đoạn phân tử ADN dài 146 cặp nuclêôtit, quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử

histôn

B một đoạn phân tử ADN dài 146 că ̣p nuclêôtít, quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân

tử histôn

C một đoa ̣n phân tử ADN dài 146 nuclêôtit, quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử

histôn

D một đoạn phân tử ADN dài 146 cặp nuclêôtit, quấn 3/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử

histôn

Câu 2: Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

A Sự kết hợp có lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

B Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể

mới

C Sự kết hợp có lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể

mới

D Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

Câu 3: Trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, hóa thạch có vai trò là

A xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ

B bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

C xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất

D bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

Câu 4: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình

thức hô hấp như thế nào?

A Hô hấp bằng mang B Hô hấp bằng phổi

C Hô hấp bằng hệ thống ống khí D Hô hấp qua bề mặt cơ thể

Câu 5 Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A Các gen trên NST luôn liên kết hoàn toàn với nhau

B Các gen nằm càng xa nhau trên NST thì trao đổi chéo giữa chúng càng khó xảy ra

C Tần số hoán vị gen luôn luôn nhỏ hơn 50%

Trang 2

D Tần số hoán vị gen có thể nhỏ hơn hoặc bằng 50%

Câu 6: Êtylen có vai trò:

A Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả

B Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá

C Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả

D Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả

Câu 7 Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi tần số các alen thuộc 1 locus gen trong quần thể theo

hướng xác định là

A di nhập gen B biến động di truyền C Chọn lọc tự nhiên D đột biến

Câu 8: Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

A Tim  Động mạch  Khoang máu  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu 

tĩnh mạch  Tim

B Tim  Động mạch  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang máu 

tĩnh mạch  Tim

C Tim  Động mạch  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang máu  trao đổi chất với tế bào 

tĩnh mạch  Tim

D Tim  Động mạch  Khoang máu  Hỗn hợp dịch mô – máu  tĩnh mạch  Tim

Câu 9 Trong kỹ thuật di truyền, người ta thường sử dụng thể truyền là

A thực khuẩn thể và vi khuẩn C thực khuẩn thể và plasmid

B plasmid và vi khuẩn D plasmid và nấm men

Câu 10 Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ

thể:

A Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với

môi trường

B Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ

thể với môi trường

C Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng

trong tế bào

D Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật

Câu 11: Ý nào sau đây không phải là quan điểm của Đacuyn về tiến hóa?

A Loài mới được hình thành trên cơ sở của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

B Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là biến dị cá thể

C Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo hướng xác định

D Biến dị xác định ít có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

Trang 3

Câu 12: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động

vật?

A Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

B Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

C Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

D Là hình thức sinh sản phổ biến

Câu 13: Bằng phương pháp làm tiêu bản NST, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của

bao nhiêu bệnh và hội chứng sau đây ở người?

(1) Hội chứng Đao (5) Hội chứng suy giảm miễn dịch ở người (AIDS)

(2) Hội chứng Claiphento (6) Bệnh máu khó đông

(4) Hội chứng thiếu máu hồng cầu hình liềm (8) Hội chứng Patau

Câu 14 Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó

lá có màu vàng?

A Nitơ B Magiê C Clo D Sắt

Câu 15: Quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý, không có đặc điểm nào sau đây?

A Diễn ra chậm, qua nhiều giai đoạn trung gian

B Gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi

C Thường xảy ở các động vật có khả năng phát tán mạnh

D Không xảy ra đối với thực vật

Câu 16: Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống?

A Phân đôi B Nảy chồi C Trinh sinh D Phân mảnh

Câu 17 Nhóm sinh vật nào sau đây tiến hóa theo kiểu đơn giản hóa mức độ tổ chức cơ thể?

A Động vật có xương sống C Sinh vật sống cộng sinh

B Sinh vật sống ký sinh D Sinh vật nhân sơ

Câu 18 Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

A cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

B cường độ ánh sáng thấp, O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều

C cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt

D cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều

Trang 4

Câu 19: Phân bố theo nhóm (hay điểm) là

A dạng phân bố ít phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể thích

sống tụ họp với nhau

B dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể sống

tụ họp với nhau ở những nơi có điều kiện tốt nhất

C dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường đồng nhất, các cá thể thích sống

tụ họp với nhau

D dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể không

thích sống tụ họp với nhau

Câu 20: Hạn chế của sinh sản vô tính là:

A Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước

điều kiện môi trường thay đổi

B Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều

kiện môi trường thay đổi

C Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi

trường thay đổi

D Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều

kiện môi trường thay đổi

Câu 21 : Những đặc điểm nào có thể có ở một quần thể sinh vật?

1, Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật

2, Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài

3, Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau

4, Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau

5, Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

6, Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như

sông, núi, eo biển…

Tổ hợp câu đúng là

Câu 22 Trong phương trình tổng quát của quang hợp, phân tử CO2 cây lấy từ

A đất qua tế bào lông hút của rễ B không khí qua khí khổng của lá

C nước qua tế bào lông hút của rễ D chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

Câu 23 : Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài A, B, C, D, E, G, H Trong

đó A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Các loài sinh vật trong quần xã có

mối quan hệ dinh dưỡng thể hiện trong sơ đồ sau

Trang 5

Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về lưới thức ăn trên?

(1) Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng

(2) Trong lưới thức ăn có 8 chuỗi thức ăn

(3) Khi kích thước quần thể loài E bị giảm thì số lượng cá thể của loài B và D tăng

(4) Khi loài A bị nhiễm độc thì loài H có khả năng bị nhiễm độc nặng nhất

Câu 24: LH có vai trò:

A Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

B Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêrôn

C Kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

D Kích thích tuyến yên tiết FSH

Câu 25: Nhóm sinh vật có mức năng lượng cao nhất trong một hệ sinh thái là:

Câu 26 : Sự gia tăng CO2 trong khí quyển dẫn đến là tăng nhiệt độ toàn cầu là do:

A CO2 ngăn cản sự bức xạ nhiệt trái đất vào vũ trụ

B Phản ứng chuyển hóa CO2 thành dạng khác tỏa ra nhiều nhiệt

C CO2 kết hợp với nước thành axit và gốc axit có tác dụng giữ nhiệt

D Các hoạt động công nghiệp của con người sử dụng nhiên liệu hóa thạch

Câu 27: Cho hai cây lưỡng bội có kiểu gen Bb và bb lai với nhau, ở đời con thu được một cây tứ

bội có kiểu gen BBbb Đột biến tứ bội này xảy ra ở

A Lần giảm phân 2 của cơ thể Bb và giảm phân 1 hoặc 2 của bb

B Lần giảm phân 1 của cơ thể Bb và giảm phân 1 hoặc 2 của bb

C Lần giảm phân 1 hoặc giảm phân 2 của cả bố và mẹ

D Lần giảm phân 2 của cơ thể Bb và giảm phân 2 của bb

Trang 6

Câu 28 Cho các nhận xét về sự điều hòa hoạt động của Ôperon lactose:

(1) Khi môi trường không có lactose, gen điều hòa tổng hợp protein ức chế, protein này liên kết

với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã làm cho các gen cấu trúc không thể hoạt động

(2) Khi môi trường có lactose , tất cả phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu

hình không gian 3 chiều của nó làm cho protein ức chế không thể liên kết với vùng vận hành

(3) Khi môi trường có lactose, ARN polimerase có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến

hành phiên mã

(4) Khi đường lactose bị phân giải hết, protein ức chế lại liên kết với vùng khởi động và quá trình

phiên mã bị dừng lại

(5) Cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ

Số nhận xét đúng là:

Câu 29: Cây AAaa giảm phân cho các giao tử có sức sống bình thường, song cây tam nhiễm (2n

+1) Aaa giảm phân chỉ các giao tử đơn bội có sức sống Phép lai giữa hai cây nói trên cho tỷ lệ

kiểu hình lặn chiếm:

Câu 30: Giả sử alen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A)

gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G) Một đột biến điểm xảy ra làm cho alen B bị đột biến thành

alen b Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với alen B Số lượng từng

loại nuclêôtit của alen b là:

A A = T = 301; G = X = 899 B A = T = 299; G = X = 901

C A = T = 901; G = X = 299 D A = T = 899; G = X = 301

Câu 31 Ở một số loài động vật có vú, cho phép lai (P): ♂ XbY x ♀ XBXb Trong quá trình giảm

phân ở con cái, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể giới tính phân li bình thường ở giảm phân I

nhưng không phân li ở giảm phân II Quá trình giảm phân ở con đực xảy ra bình thường Các giao

tử đực và cái kết hợp với nhau tạo thành các hợp tử Những hợp tử có kiểu gen nào sau đây có thể

được hình thành từ quá trình trên?

A X X X B B b;X X Y X Y B B ; b B X X B b;X X b b;X YY X YY B ; b

C X X X B B B;X X X B b b;X Y X Y B ; b D X X X B B b;X X b b;X X Y X Y B b ; b

Câu 32 Ở một loài thực vật,để tạo màu đỏ của hoa có sự tác động của 2 gen A và B theo sơ đồ:

Cho cây hoa trắng lai với cây hoa trắng được F1 đồng loạt đỏ Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình

ở F2 là:

Trang 7

A.9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng

B 12 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng

C 9 cây hoa đỏ :6 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng

D 13cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng

Câu 33 : Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do 2 gen không alen phân li độc lập cùng

qui định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 2 alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một

trong 2 alen trội cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa

do một gen có 2 alen qui định, alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa

trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 6 cây quả dẹt, hoa

đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả tròn, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa

đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?

A

Bb

aD

Ad

B

Bb

ad

AD

C

Aa

bd

BD

D

BB

AD

Ad

Câu 34 Ở một giống ngô, chiều cao của cây do 4 cặp gen (A,a; B,b; D,d; E,e) cùng quy định, các

gen phân li độc lập Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 5 cm Cây cao

nhất có chiều cao là 130 cm Cho phép lai AaBBDdee x AaBbDdEE, có bao nhiêu phát biểu đúng

về F1

(1) Có 18 kiểu gen

(2) Cây cao nhất cao 130cm

(3) Cây cao 115 cm chiếm tỷ lệ 31,25%

(4) Có 5 kiểu gen quy định cây cao 110 cm

(5) Cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỷ lệ 12,5%

Câu 35: Ở một loài động vật, cho con đực thân đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái thân

xám, mắt đỏ thuần chủng thu được F1 toàn con thân xám, mắt đỏ Cho các con F1 giao phối ngẫu

nhiên với nhau, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ:

Giới cái: 100% con thân xám, mắt đỏ

Giới đực: 41% con thân xám, mắt đỏ : 41% con thân đen, mắt trắng : 9% con thân xám, mắt trắng

: 9% con thân đen, mắt đỏ

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng

Các tính trạng trên di truyền theo quy luật

(1) Gen trên nhiễm sắc thể X, tuân theo quy luật di truyền chéo

(2) Gen trên nhiễm sắc thể Y, tuân theo quy luật di truyền thẳng

(3) Liên kết không hoàn toàn

(4) Có hiện tượng tương tác gen

(5) Di truyền trội lặn hoàn toàn

A (1), (3), (4) B (2), (4), (5) C (3), (4), (5) D (1), (3), (5)

Trang 8

Câu 36: Ở cá, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và con cái là XY Khi cho lai cá đực

thuần chủng vảy trắng, to với cá cái thuần chủng vảy đỏ, nhỏ F1 thu được 100% cá vảy trắng, to

Cho cá cái F1 lai phân tích Fa thu được tỉ lệ 27 cá vảy trắng, to : 18 cá vảy trắng, nhỏ : 12 cá

cái vảy đỏ, nhỏ : 3 cá cái vảy đỏ, to Biết tính trạng kích thước vảy do một gen quy định, nằm

trên NST thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về Fa?

(1) Tính trạng màu vảy tuân theo quy luật tương tác gen

(2) Tỉ lệ cá cái vảy trắng, to chiếm tỉ lệ 20%

(3) Tỉ lệ cá đực trắng, vảy nhỏ là 25%

(4) Có tối đa 6 kiểu gen

(5) Con cái F1 xảy ra hóa vị với tần số f = 40%

Câu 37: Ở một quần thể thực vật, sau 2 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì quần thể có cấu trúc di

truyền : 0,4225AA + 0,455Aa + 0,1225aa = 1 Quần thể ban đầu gồm :

A 0,36 AA : 0,48Aa : 0,16aa

B 180 cây có KG AA, 240 cây có KG Aa, 80 cây có KG aa

C 275 cây có KG AA, 100 cây có KG Aa, 125 cây có KG aa

D 200 cây có KG AA, 200 cây có KG Aa, 100 cây có KG aa

Câu 38: Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do một gen trên NST thường có 3 alen chi

phối với mối quan hệ trội lặn như sau : IA = IB > IO Trong một quần thể người cân bằng di truyền,

nhóm máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21% Tỷ lệ người nhóm máu A là:

Câu 39 Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc lông do một gen trên nhiễm sắc thể

thường có 3 alen qui định Alen A1 qui định lông xám trội hoàn toàn so với alen a2 và a3 Alen a2

qui định lông đen trội hoàn toàn so với alen a3 qui định lông trắng Một quần thể đã qua ngẫu phối

và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa có 75% cá thể lông xám, 9% cá thể lông đen, các

cá thể còn lại có lông trắng Tính theo lý thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu

đúng?

(1) Tần số alen a2 = 0,3

(2) Tỉ lệ các cá thể mang kiểu gen dị hợp trong quần thể là 58%

(3) Trong số cá thể mang kiểu hình lông xám của quần thể, số cá thể thuần chủng chiếm tỉ

lệ:1/3

(4) Cho tất cả con lông đen trong quần thể giao phối ngẫu nhiên với con lông trắng, tỉ lệ phân

li kiểu hình ở đời con là 5 trắng: 4 đen

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 40 Cho sơ đồ phả hệ phản ánh sự di truyền của một bệnh di truyền (do một gen có hai alen

qui định), trong một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số người bị bệnh là 9%

Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

Trang 9

(1) Người số III9 chắc chắn không mang alen gây bệnh

(2) Người số II5 có thể không mang alen gây bệnh

(3) Xác suất để người số II3 có kiểu gen đồng hợp tử là 50%

(4) Xác suất để người số II5 mang alen lặn là 25,5%

(5) Xác suất cá thể III(?) bị bệnh là 3/13

A 1 B 2 C 3 D 4

1 A 2 B 3 D 4 D 5 D 6 D 7 C 8 D 9 C 10 A

11 C 12 B 13 D 14 B 15 D 16 C 17 B 18 A 19 B 20 C

21 B 22 B 23 D 24 B 25 B 26 A 27 A 28 C 29 D 30 C

31 A 32 A 33 A 34 A 35 D 36 D 37.C 38 C 39 D 40 B

Nam bị bệnh

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh

Ngày đăng: 17/01/2021, 12:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho cây hoa trắng lai với cây hoa trắng được F1 đồng loạt đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:  - Đề thi thử có đáp án chi tiết kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 môn sinh theo cấu trúc mới mã 4 | Đề thi đại học, Sinh học - Ôn Luyện
ho cây hoa trắng lai với cây hoa trắng được F1 đồng loạt đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là: (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w