1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu Dai hoc 2012

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 59,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất.. Thí sinh không được sử dụng tài liệu.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM 2012 Môn: TOÁN; Khối: A

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y= x − 1

x +1 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Gọi A và B là hai giao điểm của đường thẳng : y=1

6x và đồ thị (C) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường phân giác

góc phần tư thứ nhất sao cho MA + MB có giá trị nhỏ nhất

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: cos x +cos 3 x=1+√2 sin(2 x+ π

4)

2 Giải bất phương trình sau: (2+√x2−2 x +5)( x+ 1)+ 4 xx2

+1≤ 2 xx2−2 x +5

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I =

0

π

4 cos(x+ π

4)

sin 2 x +2(sin x +cos x )+2 dx

Câu IV (1,0 điểm) Cho khối chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của

cạnh SC và SB.Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a, biết BM vuông góc với CN

Câu V (1,0 điểm) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm

¿

x3− y3+3 y2−3 x − 2=0

x2 +√1 − x2− 32 y − y2

+m=0

¿{

¿

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(1;1) và hai đường thẳng d1: 3x - y - 5 = 0, d2: x + y - 4 = 0

Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và cắt d1, d2 tương ứng tại A, B sao cho 2MA - 3MB = 0

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;3;2) và mặt phẳng (): x + 2y + 2 = 0.

Tìm tọa độ của điểm M, biết rằng M cách đều các điểm A, B, C và mặt phẳng ()

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z +1− 5i|=|z +3 −i| Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình x2

25+

y2

16=1 Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho MF1 = 4MF2 (F1 và F2 là tiêu điểm bên trái và bên phải của (E))

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và cách

gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất

Câu VII.b (1,0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 2− 4 i|=|z − 2i| Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

- Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 2

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y=− x3+(2 m+1)x2−(m2−3 m+2)x − 4 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Xác định các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: cos2(π3+x)+cos2(π3− x)=4 −sin x

2

2 Giải hệ phương trình sau:

¿

x+2+y −2=4

x +7+y +3=6

¿{

¿

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I=

0

ln 2

e x+2 e xdx

Câu IV (1,0 điểm) Cho khối chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của

cạnh SC và SB.Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a, biết BM vuông góc với CN

Câu V (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x+9 − x=− x2+9 x +m có nghiệm

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x - 4y + 2012 = 0 và đường tròn (C): y − 1¿2=3

x − 3¿2+¿

¿

Viết phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng d và cắt đường tròn (C) theo một dây cung có độ dài bằng 2 √5

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;3;2) và mặt phẳng (): x + 2y + 2 = 0.

Tìm tọa độ của điểm M, biết rằng M cách đều các điểm A, B, C và mặt phẳng ()

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z +1− 5i|=|z +3 −i| Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình x2

25+

y2

16=1 Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho MF1 = 4MF2 (F1 và F2 là tiêu điểm bên trái và bên phải của (E))

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và cách

gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất

Câu VII.b (1,0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 2− 4 i|=|z − 2i| Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

- Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẦN 2-NĂM 2012

Môn: TOÁN; Khối: D

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 3

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM 2012

Môn: TOÁN; Khối: A

(Đáp án- thang điểm gồm 05 trang)

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

I.

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

* Tập xác định ¿D=R {− 1¿

¿

* Sự biến thiên:

Chiều biến thiên:

x+1¿2

¿

¿

y '=2

¿

Hàm số đồng biến trên các khoảng (− ∞;−1) và (−1 ;+∞)

0,25

Giới hạn và tiệm cận: lim y x →− ∞=lim y x →+∞=1 tiệm cận ngang: y = 1

x →−1

+ ¿

=− ∞ lim y

x →− 1 − =+ ∞ , lim y

¿

tiệm cận đứng: x = -1

0,25

Bảng biến thiên:

x   - 1 

'

y 

1

1 -

* Đồ thị:

0,25

0,25

2.(1,0 điểm)

Tọa độ A và B là nghiệm của hệ phương trình

0,25

Trang 4

y=1

6x

y= x − 1

x +1

¿{

¿

⇒ A(2;1

3), B(3 ;1

2)

Dễ thấy A và B nằm về cùng phía đối với đường phân giác d: x - y = 0 Gọi A’(a;b) là điểm

đối xứng của A qua d

Ta có:

¿

(a −2).1+(b −1

3).1=0

a+2

2

b +1

3

2 =0

¿a=1

3

b=2

¿{

¿

⇒ A '

(13;2)

0,25

⇒⃗ A ' B=1

6(16 ;− 9) Phương trình tham số của A’B là :

¿

x=3+16 t y=1

2− 9 t (t ∈ R)

¿{

¿

0,25

Khi đó M là giao điểm của A’B và d Tọa độ M là nghiệm của hệ

¿

x − y=0 x=3+16 t

y =1

2−9 t

⇒ M(75;

7

5)

¿{ {

¿

Vậy M(75;

7

5)

0,25

II.

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Ta có: cos x +cos 3 x=1+√2 sin(2 x+ π

4)⇔2 cos x cos 2 x=1+sin 2 x+cos 2 x

⇔2 cos2

x+2sin x cos x − 2cos x cos 2 x=0

0,25

⇔2 cos x(cos x +sin x −(cos2x − sin2x))=0⇔cos x(cos x +sin x)(1+sin x −cos x )=0 0,25

Trang 5

⇔ cos x=0

¿

cos x +sin x=0

¿

cos x − sin x=1

¿

x= π

2+

¿

tan x=− 1

¿

cos(x+ π

4)= 1

√2

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

0,25

⇔ x= π

2+

¿

x=− π

4+

¿

x =k 2 π

¿

, k ∈ Z

¿

¿

¿

0,25

2 (1,0 điểm)

Ta có: (2+√x2−2 x +5)( x+ 1)+ 4 xx2+1≤ 2 x√x2−2 x +5

x2−2 x +¿5 2+√¿

¿

¿

0,25

x2−2 x +¿5 2+√¿

¿

¿

0,25

⇔(x+1)[2+√x2−2 x +5+ 2 x (3 x − 1)

2√x2+1+√x2− 2 x +5]≤0

⇔(x+1)(4√x2+1+2√x2−2 x+5+2√ (x2+1)(x2−2 x+5)+7 x2− 4 x+5)≤ 0

0,25

⇔ x +1≤ 0 ⇔ x ≤− 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T = ¿

0,25

III.

(1,0 điểm) (1,0 điểm)

Ta có:

sin x+cos x¿2+2 sin x cos x +1

¿

¿

cos x − sin x

¿

I=

0

π

4 cos(x+ π

4)

sin 2 x +2(sin x +cos x )+2 dx=

√2

2 ∫

0

π

4

¿

0,25

¿√2

2 ∫

0

π

4

d (cos x+sin x+1)

(cos x +sin x+1 )2

0,25

Trang 6

¿√2

2 .

1

cos x+sin x +1∨0

π

4

¿√2

2 ( √2+11

1

2)=3√2− 4

IV.

(1,0 điểm) (1,0 điểm)Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm SBC

Vì tam giác SBC cân tại S nên tam giác BGC vuông cân tại G

0,25

Từ đó GB=¿ GC = √2

2 BC=

a√2

2 và GI =

1

2a ⇒SI=3 GI=3

2a

0,25 Xét tam giác vuông SHI (H là chân đường cao của hình chóp hạ từ A) ta có:

SH=√SI2−HI2 mà SI = 3 a

2 và HI =

a√3

6 ⇒SH= a√78

6

0,25

Vậy VS.ABC = 1

3SH SABC=

a3√26

V.

(1,0 điểm)

(1,0 điểm)

Ta có:

¿

x3− y3+3 y2−3 x − 2=0❑(1)

x2 +√1 − x2− 32 y − y2

+m=0❑(2)

¿{

¿

ĐK:

¿

−1 ≤ x ≤1

0 ≤ y ≤ 2

¿{

¿

Ta có (1) y − 1¿3− 3( y −1)

(3)

⇔ x3

−3 x=¿

0,25

Hàm số f(t) = t3 - 3t có f’(t) = 3t2 - 3 < 0 với mọi t  (-1;1) Nên f(t) là hàm số nghịch biến trên đoạn [-1;1] Từ (3) ta có f(x) = f(y-1) với −1 ≤ x ≤1 và −1 ≤ y −1 ≤ 1

Do đó x = y - 1  y = x + 1

0,25 Thay y = x + 1 vào (2) ta được x2

−21− x2+m=0 ⇔m=− x2

+2√1 − x2

Dễ thấy hàm số g(t)=−t+21 −t liên tục và nghịch biến khi t  1 0,25 nên với 0  x2  1 ta có 2≥ − x2

+2√1 − x2≥− 1

VIa.

(2,0 điểm) 1 (1,0 điểm)Ta có A  d1 nên A(x1;3x1-5), B  d2 nên B(x2;4-x2) 0,25

Vì A, B, M thẳng hàng và 2MA = 3MB nên

2⃗MA=3⃗MB❑ (1)

¿

2⃗MA=−3⃗MB❑ (2)

¿

¿

¿

¿

0,25

Trang 7

(1,0 điểm)

(1)

⇔ 2(x1− 1)=3(x2− 1) 2(3 x1−6)=3(3 − x2)

¿x1=5 2

x2=2

⇒ A(52;

5

2), B(2;2)

¿{ Suy ra d: x - y = 0

0,25

(2)⇔ 2(x1− 1)=−3(x2−1)

2(3 x1 −6)=−3(3 − x2)

¿x1=1

x2=1

⇒ A (1 ;−2 ), B (1;3)

¿{ Suy ra d: x - 1 = 0

Vậy có d: x - y = 0 hoặc d: x - 1 = 0

0,25

2 (1,0 điểm)

Goi tọa độ điểm M(a;b;c) Ta có: MA2 = MB2  b −1¿

2 +c2

a −1¿2+b2+c2=a2+¿

¿

 a = b (1)

0,25

MB2 = MC2 

c − 2¿2

b −3¿2+¿

b −1¿2+c2=a2+¿

a2+¿

 b = 3 - c (2)

0,25

d2(M, ()) = MA2

a −1¿2+b2+c2

⇔ (a+2 b+2 )

2

(3) Thay (1) và (2) vào (3) ta được

0,25

6a2 - 52a + 46 = 0

⇔ a=1⇒b=1 , c=2

¿

a=23

3 ⇒b=23

3 , c=−

14 3

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy M(1;1;2) hoặc M(233 ;

23

3 ;−

14

3 )

0,25

Giả sử số phức z cần tìm có dạng z = x + yi (x,y  R) Ta có

|x +1+( y −5)i|=|x +3 −( y+1)i| (1)

y − 5¿2

¿

y+1¿2

x+3¿2+¿

¿

x+1¿2+¿

¿

√¿

⇔ x+3 y=4 Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho các số phức z thỏa mãn (1) là

0,25 0,25 0,25

Trang 8

đường thẳng x + 3y = 4 Mặt khác

4 −3 y¿2+y2

¿

¿

|z|=√x2+y2=√¿

Hay |z|=√2( √5 y − 6

√5)2+8

5

2√2

√5

Do đó |z|min⇔ y=6

5⇒ x=2

5 Vậy z=

2

5+

6

5i

0,25

VIb.

(2,0 điểm)

VIIb.

(1,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Ta có a2 = 25  a = 5, b2 = 16  b = 4 c2 = a2 - b2 = 25 - 16 = 9  c = 3 0,25 Gọi tọa độ điểm M là (x;y) và M  (E) nên ta có MF1 + MF2 = 10 0,25

hay 5 − 3 x

5 =2  x = 5 thay vào phương trình của (E)  y = 0 Vậy M(5;0)

0,25

2 (1,0 điểm)

Do đó O ,(P)¿max=OA

nên (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với OA Ta có ⃗OA=(2 ;−1 ;1) 0,25 Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 2(x - 2) - (y + 1) + (z - 1) = 0 hay 2x - y + z - 6 = 0 0,25

(1,0 điểm)

Giả sử số phức z cần tìm có dạng z = x + yi (x,y  R) Ta có

|x − 2+( y − 4)i|=|x +( y −2)i| (1)

y − 4¿2

¿

y −2¿2

x2+¿

x − 2¿2+¿

¿

√¿

0,25

⇔ y=− x +4 Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho các số phức z thỏa mãn (1) là

đường thẳng x + y = 4 Mặt khác |z|=√x2+y2=√x2+x2− 8 x+16=2 x2−8 x +16

0,25

Hết

-TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM 2012

Môn: TOÁN; Khối: D

(Đáp án- thang điểm gồm 04 trang)

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

I.

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

* Tập xác định D R Khi m = 1 ta có y = - x3 + 3x2 - 4

* Sự biến thiên:

Chiều biến thiên: y '=−3 x2+6 x , y '=0⇔ x=0 , x=2

Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ;2) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− ∞; 0)

(2; +∞ )

0,25

Giới hạn: lim y x →− ∞ =+ ∞, lim y x →+∞=−∞

Cực trị: xCĐ = 2, yCĐ = 0 và xCT = 0, yCT = - 4

0,25

Trang 9

x   0 2 

'

y  0  0 

y   0

-4 -

2 (1,0 điểm)

Ta có y '=−3 x2+2(2 m+1)x −(m2−3 m+2) Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về

hai phía của trục tung khi và chỉ khi phương trình y’ = 0 có hai nghiệm trái dấu 0,25

Δ '>0

P<0

¿{

0,25

2 m+1¿2−3(m2−3 m+2)>0

¿

¿

3(m2−3 m+2)<0

¿

0,25

II.

(2,0 điểm) 1 (1,0 điểm)

Ta có:

cos2 (π3+x)+cos2

(π3− x)=4 −sin x

1+cos(2 π3 +2 x)

1+cos(2 π3 −2 x)

4 − sin x

⇔sin x− 2+cos(2 π3 +2 x)+cos(2 π3 −2 x)=0⇔sin x−2+2cos 2 π

3 cos 2 x=0

0,25

⇔ sin x=1

¿

sin x=−3

2(VN )

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x= π

2+k 2 π (k  Z)

0,25

2 (1,0 điểm)

ĐK: −7 ≤ x ≤ −2, −3 ≤ y ≤ 2

0,25

Trang 10

Ta có

¿

x +2+y − 2=4

x+7+y +3=6

¿√x +7+x +2+y +3+y − 2=10

x +7 −x+2+y +3 −y −2=2

¿{

¿

Đặt u=x +7+x +2v =y +3+y −2 (u > 0 và v > 0)

Ta được

¿

u+v=10

5

u+

5

v=2

¿{

¿

0,25

⇔ u+v=10

uv =25

¿u=5 v=5

¿{

0,25

Khi đó

¿

x +7+x +2=5

y+3+y − 2=5

¿x=2 y=6

¿{

¿

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = (2;6)

0,25

III.

(1,0 điểm)

(1,0 điểm)

Ta có: I=

0

ln 2

e x+2 e x

dx=∫

0

ln 2

e x e 2 e x

Đặt t=e x ,dt = exdx; x = 0  t = 1, x = ln2  t = 2 0,25

Ta được I=

1

2

e 2tdt=1

2 e

2 t

∨ 1

2

IV.

(1,0 điểm)

(1,0 điểm)

Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm SBC

Vì tam giác SBC cân tại S nên tam giác BGC vuông cân tại G

0,25

Từ đó GB=¿ GC = √2

2 BC=

a√2

2 và GI =

1

2a ⇒SI=3 GI=3

Xét tam giác vuông SHI (H là chân đường cao của hình chóp hạ từ A) ta có:

SH=√SI2−HI2 mà SI = 3 a2 và HI = a√3

6 ⇒SH= a√78

6

0,25

Vậy VS.ABC = 1

3SH SABC=

a3

√26

V.

(1,0 điểm) (1,0 điểm)x+9 − x=− x2+9 x +m (1) ĐK: 0  x  9

(1) ( √x +9 − x)2=− x2+9 x+m⇔ 9+2x (9 − x)=x (9 − x)+m (2)

Trang 11

0,25 Đặt t = √x(9− x) thì t [0;9

2] Khi đó (2) trở thành 9 - m = t2 - 2t (3) với t [0;9

Bài toán trở thành tìm các giá trị của m để phương trình (3) có ít nhất một nghiệm t [0;9

2] Xét hàm số f(t) = t2 - 2t trên [0;9

2] ta có fmax = 45

4 và fmin = -1

0,25

Khi đó −1 ≤ 9− m≤45

4 ⇔ −9

4≤ m≤ 10 Vậy các giá trị của m để phương trình có nghiệm là 9

4≤ m≤ 10

0,25

VIa.

(2,0 điểm)

VIIa.

(1,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Do Δ // d nên phương trình  có dạng 3x - 4y + c = 0 ( c  2012) Gọi AB là dây cung mà  cắt (C) (AB = 2√5 ) và M là trung điểm AB

0,25 (C) có tâm I(3;1) và bán kính R = 3 Ta có IM = √R2− MA2=√9 − 5=2 0,25

d(I, ) = IM = 2 |9 − 4+c|

0,25

|5+c|=10

c=5

¿

c=− 15

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy : 3x - 4y + 5 = 0 hoặc 3x - 4y - 15 = 0

0,25

2 (1,0 điểm)

Goi tọa độ điểm M(a;b;c) Ta có: MA2 = MB2  b −1¿

2 +c2

a −1¿2+b2+c2=a2+¿

¿

 a = b (1)

0,25

MB2 = MC2 

c − 2¿2

b −3¿2+¿

b −1¿2+c2=a2+¿

a2+¿

 b = 3 - c (2)

0,25

d2(M, ()) = MA2

a −1¿2+b2+c2

⇔ (a+2 b+2 )

2

(3) Thay (1) và (2) vào (3) ta được

0,25

6a2 - 52a + 46 = 0

⇔ a=1 ⇒b=1 , c=2

¿

a=23

3 ⇒b=23

3 , c=−

14 3

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy M(1;1;2) hoặc M(233 ;

23

3 ;−

14

3 )

0,25

0,25 Giả sử số phức z cần tìm có dạng z = x + yi (x,y  R) Ta có

|x +1+( y −5)i|=|x +3 −( y+ 1)i| (1)

Trang 12

y − 5¿2

¿

y+1¿2

x+3¿2+¿

¿

x+1¿2+¿

¿

√¿

⇔ x +3 y=4 Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho các số phức z thỏa mãn (1) là đường thẳng x + 3y = 4 Mặt khác

4 −3 y¿2+y2

¿

¿

|z|=√x2

+y2

=√¿

0,25

Hay |z|=√2( √5 y − 6

√5)2+8

5

2√2

Do đó |z|min⇔ y=6

5⇒ x=2

5 Vậy z=

2

5+

6

VIb.

(2,0 điểm)

VIIb.

(1,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Ta có a2 = 25  a = 5, b2 = 16  b = 4 c2 = a2 - b2 = 25 - 16 = 9  c = 3 0,25 Gọi tọa độ điểm M là (x;y) và M  (E) nên ta có MF1 + MF2 = 10 0,25

hay 5 − 3 x

5 =2  x = 5 thay vào phương trình của (E)  y = 0 Vậy M(5;0)

0,25

2 (1,0 điểm)

Do đó O ,(P)¿max=OA

nên (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với OA Ta có ⃗OA=(2 ;−1 ;1) 0,25 Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 2(x - 2) - (y + 1) + (z - 1) = 0 hay 2x - y + z - 6 = 0 0,25

Giả sử số phức z cần tìm có dạng z = x + yi (x,y  R) Ta có

|x − 2+( y − 4)i|=|x +( y −2)i| (1)

y − 4¿2

¿

y −2¿2

x2+¿

x − 2¿2+¿

¿

√¿

0,25

⇔ y =− x +4 Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho các số phức z thỏa mãn (1) là đường thẳng x + y = 4 Mặt khác |z|=√x2

+y2

=√x2 +x2− 8 x+ 16=2 x2−8 x +16

0,25

Hết

Ngày đăng: 13/06/2021, 01:16

w