Biết diện tích tam giác ABC bằng 8 và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 5.. Tìm tọa độ điểm C có hoành độ dương..[r]
Trang 1DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
ĐỀ SỐ: 12
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d :y x m cắt đồ thị C tại 2
điểm phân biệt ,A B sao cho OA2OB2 18
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: cos 1 3 sin cos 22
16 sin
x
2 Giải hệ phương trình:
2
x y
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
2
e
x x
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với ABa AD, 2 ,a
60
BAD Cạnh SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi AM AN BP lần lượt vuông góc với , ,
BC DC SC tương ứng MBC N, DC P, SC Tính thể tích khối tứ diện AMNP và khoảng cách
giữa hai đường thẳng NP AC theo , a
Câu V (1 điểm) Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , 2 2
a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của b c
biểu thức
2 2 2
P
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A 5; 2 , B 3; 4 Biết diện tích tam giác
ABC bằng 8 và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 5 Tìm tọa độ điểm C có hoành độ dương
2 Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng P đi qua M 1;1;1, song song với
Câu VII.a (1 điểm) Tìm các số phức z z 1, 2 z z 1, 2 0 Biết 1
2
1
1 2
z
1
z
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 25 Trọng tâm G nằm trên
đường thẳng ( ) : 3 x6y10 Biết 0 A6; 2 , B2; 4, tìm tọa độ điểmC
2 Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 1; 1; 2, cắt
và cắt mặt cầu S : x12 y22z12 25 tại hai điểm ,
A B sao cho AB 8
Câu VII.b (1 điểm) Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 z2 và z1z2 3 z1 , z z 1, 2 0
4
- Hết -
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 12 CỦA BOXMATH.VN
Môn: Toán Câu I
1
x y
x
C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d :y x m cắt đồ thị C tại 2 điểm phân biệt ,A B sao cho OA2OB2 18
Câu II.1
Giải phương trình: cos 1 3 sin cos 22
16 sin
x
Điều kiện xk
Phương trình tương đương với
2 4
2 4
2
4 2
2
2 2
2
2
cos 2
1
2sin 1
2 sin 1
2 sin
x
x
x
x
x x
x x
x
x
x
x
x
x
2 sin 2 1 cos 2 1 2 1 cos 2
Đặt tsin 2xcos 2xt2 1 2sin 2 cos 2x x Khi đó
2( )
t t
k
2tt 1 3 0t 2t (vô nghiệm) 2 0 Vậy phương trình có nghiệm
k
Trang 3Câu II.2
2
(2)
Điều kiện: 2 1
2
y
x y
Phương trình (2) tương đương với:
2
2
(4)
x y
Như vậy nghiệm của hệ phương trình phải thỏa mãn (1), (3) và (4) Tới đây ta có 2 cách tìm nghiệm:
Cách 1: Giải hệ (1), (3) và kiểm tra (4)
Ta có:
x
y
, thay vào phương trình (1) ta được:
2 2
2
( ) 2
x x
x y vào (4) ta thấy nghiệm này được thỏa mãn
Cách 2: Giải hệ (1), (4) và kiểm tra (3)
y
x x x x x x x x y
vào (3) ta thấy chỉ nghiệm 1 5, 1 5
x y
Câu III
2
e
x x
2
2
1
x
2
n
1 l
l
x x
x
Trang 4Đặt
2
ln
1 ln
x
x x
Ta có
1 1 1
x
v
x x
1
e
Ta có:
1
1 n
1
e
x
x
x
e
ln 1
- Tính
2
1
1 n
e
dx
x x
x K
Ta có:
1
K
e
Câu IV Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với ABa AD, 2 ,a 0
60
BAD Cạnh SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi AM AN BP lần lượt vuông góc với , , BC DC SC , ,
tương ứng MBC N, DC P, SC Tính thể tích khối tứ diện AMNP và khoảng cách giữa hai
đường thẳng PN AC theo , a
- Tính V AMNP
Trong mặt phẳng SAC dựng PH/ /SA, HACPH ABCD
2 0
3
2
AMN
a
Trang 52 2 0 2 2
2
SBC
4 / /
a
Vậy
- Tính d PN AC ,
Trong mặt phẳng ABCD, vẽ đường thẳng qua N song song với AC và đường thẳng qua H vuông góc với AC, hai đường thẳng này cắt nhau tại R Dựng HQPR Q, PR
AC PNR d PN AC d AC PNR d H PNR
Mà NRHR NR; PH NRPHRNRHQHQPNRHQd H ,PNR
ANC
2
7 7
a
943 300
a HQ
943
a
d PN AC
Câu V Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , 2 2
a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức b c
2 2 2
P
Áp dụng bất đẳng thức Cô- Si ta có:
2
1
P
a
Từ điều kiện ta suy ra:
a
Cũng theo bất đẳng thức Cô- Si, ta lại có:
2 2
2
2
1
a
Do đó:
P
Xét hàm số
3
1
f a
a
, với a 0
4
5 1
a
a
P f a f
Trang 6Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 91
108
5
a bc
Câu VI.a
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A 5; 2 , B 3; 4 Biết diện tích tam giác
ABC bằng 8 và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 5 Tìm tọa độ điểm C có hoành độ dương
Từ giả thuyết ta có: AB 2 2 và AB:xy70
2
d C AB
AB
1 7
4 2
15 2
Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp I là nghiệm của hệ:
- Với I 7; 6, ta có: IC2 5x C 72y C 62 20
Kết hợp với x C y C ta được phương trình vô nghiệm 1
Kết hợp với x C y C 15 ta được C11; 4 , C 5; 10 (loại)
- Với I 1; 0, ta có: IC2 5x C 12y C 02 20
Kết hợp với x C y C ta được 1 C 3; 4 (loại), C3; 2 (nhận)
Kết hợp với x C y C 15 ta được phương trình vô nghiệm
Vậy C3; 2
Câu VI.a
2 Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng P đi qua M 1;1;1, song song với
Câu VII.a Tìm các số phức z z Biết 1, 2 1
2
1
1 2
z
1
z
1 2
Đặt zz z1 2 Ta có phương trình 2 3 1 1 0
z i z
1 2
1
i
- Với z z1 2 ta suy ra 1 i 2 2
1 1
2
1 2
i
i
i z
Trang 7- Với 1 2 1 1
1 1
i
i
z i i
i z
Vậy 2
1 1
hoặc 2
1
z i
Câu VI.b
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 25 Trọng tâm G nằm trên đường thẳng ( ) : 3 x6y10 Biết 0 A6; 2 , B2; 4, tìm tọa độ điểmC
Ta có: AB 2 62422 10
S S
1
2
GAB
S d G AB AB
,
3
GAB
S
d G AB
AB
Phương trình đường thẳng AB đi qua điểm B 2; 4 có
8; 6 3; 4
a AB n
AB : 3 x 2 4y 4 0
Phương trình tham số đường thẳng
4 2
3
3
G G t t
3
,
7
6
d G AB
t
t G
Gọi I là trung điểm của ABI2;1
IC IG C
t G
Ta có:
IC IG C
Vậy 11;1
2
C
9 1;
2
C
Câu VI.b
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
1; 1; 2
M , cắt đường thẳng d có phương trình : 2 1 1
S : x12y22z12 25 tại hai điểm A B sao cho , AB 8
Trang 8Đường thẳng d đi qua N2;1;1 có a d 1; 2;1
Mặt cầu S có tâm I 1; 2;1 và bán kính R 5
Vậy
1 2
2
hoặc
1 6
2 9
Câu VII.b Cho các số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 z2 và z1z2 3 z1 , z z 1, 2 0 Tính
4
Ta có:
1
2
z
z
2
z
x yi z
1
3
2
x
y
,
x y , tương tự ta cũng có A 9
Vậy A 9