Cã thÓ lín h¬n hoÆc nhá h¬n tèc ®é tõ trêng quay tïy thuéc vµo cêng ®é dßng ®iÖn.. lín h¬n tèc ®é quay cña tõ trêng.[r]
Trang 1đề số 1
Họ và tên thí sinh:………
đề thi thử đại học Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho biết: hằng số Plăng h=6 ,625 10 −34 J s ; độ lớn điện tích nguyên tố e=1,6 10 −19 C ; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3 108 m/s; 1u=931 , 5 MeV/c 2
Câu 1: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động điều hòa với chu kỳ 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào lò
xo trên, nó dao động điều hòa với chu kỳ 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là
Câu 2: Khi mắc m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hòa với chu kỳ 0,6s Khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,8s Khi mắc m vào hệ hai lò xo k1 song song k2 thì chu kỳ dao động của m là
Câu 3: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hòa có chu kỳ phụ thuộc vào
A khối lợng của con lắc B trọng lợng của con lắc
B tỉ số giữa khối lợng và trọng lực của con lắc D khối lợng riêng của con lắc
Câu 4: Một con lắc đơn dao động bé có chu kỳ 2s Nếu gia tốc trọng trờng g không đổi, chiều dài tăng thêm 1%
so với chiều dài cũ thì chu kỳ dao động của con lắc là
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cỡng bức
D Biên độ dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số cỡng bức
Câu 6: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng là = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua vị trí cân bằng, biên độ dao
động giảm một lợng là
Câu 7: Trong thời gian 4 chu kỳ sóng truyền đợc quãng đờng là 12m Trên một phơng truyền sóng, khoảng cách
giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là
Câu 8: Với một sóng cơ trên mặt nớc, một điểm dao động điều hòa đang ở vị trí đỉnh của sóng Những điểm dao
động ngợc pha với nó có đặc điểm nào sau đây?
Câu 9: Phơng trình sóng tại điểm M với OM = x là u=6 cos(π2t − 0,2 πx) cm Trong đó: t tính bằng s; s và x tính bằng cm Vận tốc dao động tại điểm M có x = 10cm lúc t = 1s là
Câu 10: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hớng và năng lợng âm đợc bảo
toàn Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10m thì cờng độ âm nghe
đ-ợc tăng lên gấp 4 lần Khoảng cách d là
Câu 11: Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian t nó thực hiện đợc 6 dao động điều hòa Ngời ta
giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t nh trên nó thực hiện đợc 10 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là
Câu 12: Một bóng đèn có ghi 50V - 25W (coi nh là một điện trở thuần) đợc mắc nối tiếp với một ống dây có độ tự
cảm L và điện trở thuần r = 20 vào mạch điện xoay chiều 120V-50Hz thì thấy đèn sáng bình thờng Độ tự cảm
L bằng
Câu 13: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết điện áp hiệu dụng hai đầu
mỗi linh kiện đều bằng nhau Kết luận nào sau đây không đúng?
A Mạch có ω2= 1
2
Câu 14: Cho một đoạn mạch xoay chiều 200V-50Hz có RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
√2
π H , điện trở 100, tụ điện có điện dung thay đổi đợc Khi mạch đang có cộng hởng điện, ngời ta muốn
chỉnh tụ sao cho điện áp hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì phải chính dung kháng của tụ
Câu 15: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R ở giữa L và C Biết R = 50 ; điện
áp hai đầu đoạn mạch LR sớm pha π
4 so với cờng độ dòng điện trong mạch và vuông pha với điện áp hai đầu
đoạn mạch RC Kết luận nào sau đây không đúng?
C Điện áp hai đầu cả mạch vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện
Trang 2D Điện áp hai đầu tụ điện trễ pha π
4 so với điện áp hai đầu mạch LR.
Câu 16: Chọn câu đúng? Động cơ điện xoay chiều khi mắc vào nguồn điện ba pha thì roto quay với tốc độ
A bằng tốc độ quay của từ trờng
B Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tốc độ từ trờng quay tùy thuộc vào cờng độ dòng điện
Câu 17: Nếu truyền tải điện năng bằng điện áp 6kV trên một đờng dây thì tổn hao điện năng là 50% Nếu tăng
điện áp truyền tải lên 12kV thì hao phí điện năng là
Câu 18: Mạch RLC nối tiếp Cho: R = 100; L=1
π H ; C=10
− 4
2 π F ; cuộn dây thuần cảm Điện áp hai đầu
đoạn mạch u = 200 √2 cos100t (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là
A uL = 100cos(100t - π
π
C uL = 200cos(100t + 3 π
Câu 19: Cho mạch RLC nối tiếp có: R = 50; C=2 10
−4
cảm thay đổi đợc Khi điện áp 2 đầu cuộn dây đạt cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây bằng
1
2
3
π H
Câu 20: Một máy biến áp có tỷ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là N1
N2=
1
10 Điện áp hiệu dụng và
c-ờng độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 100V và 5A Bỏ qua hao phí trong máy biến áp Dòng điện từ máy biến áp đ ợc truyền đi đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có điện trở thuần 100 Cảm kháng và đùng kháng của dây dẫn không
đáng kể Hiệu suất truyền tải điện là
Câu 21: Trong một mạch dao động điều hòa, khi điện tích của tụ có độ lớn cực đại thì điều nào sau đây không
đúng?
A Hiệu điện thế của tụ điện đạt cực đại
B Cờng độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
C Năng lợng điện trờng của mạch đạt giá trị cực đại
D Năng lợng điện trờng bằng năng lợng điện từ
Câu 22: ở đâu xuất hiện điện từ trờng?
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt
B Tốc độ sóng điện từ trong các môi trờng khác nhau thì khác nhau
C Tần số của một sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không
D Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu
Câu 24: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có độ tự cảm L = 2H và điện dung Cv thay đổi đợc Biết tốc độ
sóng điện từ là 3.108m/s và lấy 2 = 10 Biết mạch có thể bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng từ 60m đến 144m Cv
có giá trị nào sau đây?
Câu 25: Điều kiện xảy ra hiện tợng giao thoa ánh sáng là hai chùm sáng giao nhau phải
Câu 26: Tính chất giống nhau giữa tia X và tia tử ngoại là
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1m, bớc sóng dùng trong thí nghiệm là 0,5m Tại vị trí cách vân trung tâm 0,75mm ta đợc vân loại gì?
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng 1 = 0,4m và 2 = 0,5m Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9mm Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ là
Câu 29: Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A có cờng độ sáng cực đại ở bớc sóng 500nm
B phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C nguồn phát sáng là chất khí
D phụ thuộc và thành phần cấu tạo củ nguồn sáng
Câu 30: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,565m Công thoát của nó là
Trang 3Câu 31: Chiếu bức xạ có bớc sóng = 0,4m vào một tấm kim loại Biết công suất của chùm bức xạ là 20,35mW.
Số photon đập vào kim loại trong 1s là
Câu 32: Một quả cầu bằng đồng cô lập về điện đợc chiếu bởi bức xạ có bớc sóng = 0,14m Giới hạn quang
điện của đồng là 0 = 0,3m Điện thế cực đại của quả cầu
Câu 33: Khi electron ở quĩ đạo dừng thứ n thì năng lợng của nguyên tử hidro đợc tính theo công thức
E n=− 13 , 6
n2 eV(n=1,2,3 .) Nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản thì nhận đợc một photon có tần số f = 3,08.1015Hz, electron sẽ chuyển ra quỹ đạo dừng
Câu 34: Chọn đáp án đúng khi nói về tia hồng ngoại?
A Có thể nhận biết trực tiếp bằng máy quang phổ B Có thể nhận biết bằng pin nhiệt điện
Câu 35: Hiện tợng quang điệ trong là
A hiện tợng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bớc sóng xác định
B hiện tợng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
C hiện tợng electron liên kết đợc giải phóng thành elctron dẫn khi chất bán dẫn đợc chiếu sáng thích hợp
D hiện tợng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu sáng vào kim loại
Câu 36: Một chất phóng xạ có khối lợng m0, chu kỳ bán rã T Sau thời gian t = 4T thì khối lợng chất bị phân rã là
A m0
m0
15 m0
31 m0
32
Câu 37: Hạt có khối lợng 4,0015u Biết khối lợng proton là mp = 1,0073u; của notron là mn = 1,0087u Lấy NA
= 6,02.1023 mol-1 Năng lợng tỏa ra khi tạo thành một mol Heli là
Câu 38: Chất phóng xạ 22286Rn ban đầu có khối lợng 1mg Sau 15,2 ngày khối lợng giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của 22286Rn là
Câu 39: Poloni 21084Po đứng yên phóng ra và hạt nhân X Hạt chuyển động với động năng K = 4,5MeV Lấy tỉ số hai khối lợng hạt nhân xấp xỉ bằng tỉ số khối của chúng Số notron và động năng của hạt X là
Câu 40: U238 và U235 là hai chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lợt là T1 = 4,5.109 năm và T2 = 7,13.108 năm Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1 Giả thiết ở thời
điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1 Tuổi Trái Đất là
Câu 41: Một con lắc đơn, quả cầu mang điện tích dơng đợc đặt vào điện trờng đều Trong trờng hợp nào sau đây
chu kỳ dao động nhỏ của con lắc lớn hơn chu kỳ dao động nhỏ của nó khi không có điện trờng?
A Điện trờng có phơng thẳng đứng, chiều hớng xuống
B Điện trờng có phơng thẳng đứng, chiều hớng lên
C Điện trờng có phơng ngang, chiều từ trái qua phải
D Điện trờng có phơng ngang, chiều từ phải sang trái
Câu 42: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50N/m treo thẳng đứng Lấy chiều dơng hớng xuống, gốc tọa độ là vị
trí cân bằng của vật Phơng trình dao động có dạng x = 2cos(4t) cm Độ lớn lực phục hồi f và lực đàn hồi F ở thời điểm t=2
3s là
Câu 43: Một mạch dao động gồm cuộn dây có L = 20H và tụ điện có điện dung C0 = 50pF Để mạch này cộng h-ởng với sóng điện từ có bớc sóng từ 72m đến 144m thì ta phải ghép với tụ C0 một tụ biến đổi có điện dung Cv là
Câu 44: Ngời ta cần truyền đi một công suất điện 10MW bằng mạch điện gồm hai dây dẫn có điện trở tổng cộng
16, hệ số công suất 0,8 Để công suất hao phí không vợt quá 10% thì điện áp nơi truyền đi bé nhất bằng
Câu 45: Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
Câu 46: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40pF thì mạch có tần số 2.104Hz Để mạch có tần số
104Hz thì phải mắc thêm một tụ điện có giá trị
Câu 47: Một chất phóng xạ ban đầu có 100g Chu kỳ bán rã của nó là 10 ngày Lợng chất này còn 25g sau thời
gian
Câu 48: Đại lợng nào sau đây của chất phóng xạ không biến thiên cùng qui luật với đại lợng còn lại?
Trang 4C Khèi lîng cña lîng chÊt cßn l¹i D H»ng sè phãng x¹ cña lîng chÊt cßn l¹i.
C©u 49: Mét lîng chÊt phãng x¹ sau 10 ngµy th× 3/4 lîng chÊt phãng x¹ bÞ ph©n r· Sau bao l©u th× khèi lîng cña
nã cßn 1/8 so víi ban ®Çu?
C©u 50: Tia phãng x¹ nµo sau ®©y kh«ng bÞ lÖch trong ®iÖn trêng vµ tõ trêng?