1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi thu dai hoc 2012 mon Sinh hoc

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian thông qua việc tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời gian dài tương ứng với sự thay đổi ngoại cảnh và vai trò của chọn lọc tự [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 Mụn: Sinh học

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

BT Cõu 1: Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiờn, biết A(thõn cao) trội hoàn toàn so với a( thõn thấp), B( hoa vàng) trội

hoàn toàn so với b( hoa xanh); hai gen này nằm trờn 2 cặp NST tương đồng khỏc nhau Một quần thể cõn bằng di truyền

cú A=0,2; B=0,6 Tỉ lệ kiểu hỡnh thõn cao, hoa xanh trong quần thể là

Cõu 2: Thực vật cú hoa xuất hiện ở giai đoạn nào sau đõy?

A Kỉ Đệ tứ thuộc đại Tõn sinh B Kỉ Đệ tam thuộc đại Tõn sinh.

C Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh D Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.

BT* Cõu 3: Cho quần thể gồm 100AA, 400 Aa, 500 aa Giả sử chọn lọc tự nhiờn đào thải kiểu hỡnh lặn Trong số cỏc cỏ

thể ở F1 tỉ lệ kiểu hỡnh trội đồng hợpcủa quần thể tự phối này là

Cõu 4: Cho cỏc dữ kiện sau: 1- ADN vựng nhõn của vi khuẩn, 2- plasmid của vi khuẩn, 3- phagơ lamđa, 4-ADN ti thể,

5-ADN nhõn thực Yếu tố được sử dụng làm vectơ chuyển gen(thể truyền) trong cụng nghệ gen là

Cõu 5: Cho cỏc dữ kiện sau: 1- nguyờn tắc bỏn bảo toàn, 2- nguyờn tắc bổ sung, 3- tinh chế mARN sơ khai, 4- chỉ mạch

gốc của gen làm nhiệm vụ tổng hợp, 5- tổng hợp đoạn mồi Dữ kiện chỉ cú trong cơ chế phiờn mó mà khụng cú trong cơ chế nhõn đụi là

BT Cõu 6: Một quần thể người có tỉ lệ nhóm máu A: 45%, máu O: 4% Tần số tương đối các alen quy định nhóm máu là:

A IA: 0,3; IB: 0,5; IO: 0,2 B IA: 0,45; IB: 0,51; IO: 0,04

C IA: 0,51; IB: 0,45; IO: 0,04 D IA: 0,5; IB: 0,3; IO: 0,2

Cõu 7: Ngày nay, sự sống không còn tiếp tục được hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học vì:

A Các quy luật CLTN chi phối mạnh mẽ.

B Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp.

C Không tổng hợp được các hạt côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại.

D Thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân

cấp hủy ngay

BT* Cõu 8: Ở một loài thực vật cú bộ NST 2n=14, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Cho

cõy hoa đỏ dị hợp lai với cõy hoa đỏ thuần chủng đời con thu được hầu hết cõy hoa đỏ và một vài cõy hoa trắng Biết khụng xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trỳc NST Số lượng NST cú trong tế bào của cõy hoa trắng là

Cõu 9: Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là

A cạnh tranh B vật ăn thịt- con mồi C ức chế cảm nhiễm D ký sinh.

Cõu 10: Chuỗi thức ăn là

A tập hợp các sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng.

B tập hợp gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

C tập hợp các sinh vật có mối quan hệ gắn bó với nhau.

D tập hợp nhiều loài sinh vật.

Cõu 11: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

A Chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

B Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

C ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

D Chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

Cõu 12: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.

B Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường.

C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

D Các cá thể tăng cường cạnh tranh nhau để tranh giành nguồn sống.

BTCõu 13: Khảo sỏt sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :

I II III

Nam bỡnh thường Nam bị bệnh M

Nữ bỡnh thường

Nữ bị bệnh M

Trang 2

Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:

Câu 14 : Khái niệm “biến dị cá thể” của Đacuyn tương ứng với những loại biến dị nào trong quan niệm hiện đại?

A Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST

B Biến đổi, đột biến gen, đột biến NST

C Biến dị thường biến, đột biến gen, đột biến NST

D Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST, thường biến

BTCâu 15: Một cơ thể chứa các cặp gen dị hợp giảm phân bình thường thấy xuất hiện loại giao tử AE BD = 17,5% Hãy

cho biết loại giao tử nào sau đây còn có thể được tạo ra từ quá trình trên, nếu xảy ra hoán vị chỉ ở cặp gen Aa?

A Giao tử Ae BD = 7,5% B Giao tử aE bd = 17,5%.

C Giao tử ae BD = 7,5% D Giao tử AE Bd = 17,5%.

Câu 16: Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu gen

đột biến dạng thay thế G-X bằng AT: A 3 B 4 C 8 D 7.

Câu 17: Nhận định nào không đúng về vai trò của chọn lọc tự nhiên?

A Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.

B Quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.

C Sàng lọc các thể đột biến để góp phần hình thành loài mới.

D Tác động trực tiếp lên kiểu gen, gián tiếp lên kiểu hình.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng

là thực vật

B Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái không theo chu trình tuần hoàn.

C Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ có khoảng 10% năng

lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn

D Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái được biểu diễn bằng biểu thức: eff = 100

Câu 19: Trong chu trình Sinh -địa -hóa nhóm sinh vật nào trong trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến

đổi ni tơ ở dạng NO3 

thành ni tơ dạng NH4 

A Vi khuẩn phản nitrát hóa B Động vật đa bào

C Vi khuẩn cố định ni tơ trong đất D Thực vật tự dưỡng.

BT* Câu 20: Ở một loài thực vật khi cho bố mẹ đều thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng ở F1 thu được 100% hoa hồng Cho F1 lai phân tích ở đời con thu được 1đỏ: 2 hồng: 1 trắng Nếu cho F1 tự thụ phấn đời con thu được 133 đỏ: 92 hồng:

15 trắng Tính trạng màu sắc hoa tuân theo quy luật di truyền

Câu 21: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư Khi bị đột biến, gen này

hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được Những gen ung thư loại này thường là

A gen trội và thường không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.

B gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

C gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

D gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

Câu 22: Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là

ARN?

A ARN có kích thước nhỏ hơn ADN B ARN tự nhân đôi mà không cần đến enzim.

C ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử D ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin

Câu 23: Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài

đó tồn tại và phát triển Đây là khái niệm về

A nơi ở của loài B ổ sinh thái của loài C giới hạn sinh thái của loài D ổ sinh thái của quần thể

BTCâu 24: Mét quÇn thÓ, xÐt mét gen cã hai alen (A quả đỏ vµ a quả vàng ), quần thể ban đầu có kh quả vàng

20% ,sau 1 thế hệ ngẫu phối ngưêi ta thÊy sè c¸ thÓ quả vàng chiếm 9% TØ lÖ phÇn tr¨m sè c¸ thÓ dÞ hîp trong quÇn thÓ nµy ở thế hệ P lµ?

A 0.4 B 0.3 C 0.2 D.0.1

Câu 25: Các bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã của sinh vật là

A UAA, UGG, UGA B UAA, UAG, UGA C AUG, UAA, UAG D UAG, AUG, UGA.

Câu 26: Cho lưới thức ăn trong hệ sinh thái rừng như sau :

Cây dẻ Sóc Diều hâu Vi khuẩn và nấm

Cây thông Xén tóc Chim gõ kiến Trăn

Thằn lằn

Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất trong lưới thức ăn trên là :

Ci Ci+

1

Trang 3

A Trăn B Diều hâu

BTCâu 27: Ở một loài thực vật, A- quả chín sớm, a- quả chín muộn Đem lai giữa các dạng cây tứ bội với nhau được F1 Muốn ngay F1 chỉ xuất hiện 1 loại kiểu hình thì có bao nhiêu phép lai cho kết quả trên?

Câu 28: Cả ba loại ARN ở sinh vật có cấu tạo tế bào đều có các đặc điểm chung:

1.Chỉ gồm một chuỗi polinuclêôtit

2.Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

3.Có bốn đơn phân

4.Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung

Phương án đúng:

Câu 29: Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển Trong mô của giun dẹp có

các tảo lục đơn bào sống Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan

hệ giữa tảo lục và giun dẹp

BT* Câu 30: Cho một loài thực vật có A( hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a( hoa trắng), B(thân cao) trội hoàn toàn so với b(

thân thấp), hai gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng; D( quả ngọt) trội hoàn toàn so với d( quả chua) nằm trên cặp NST tương đồng khác Cho F1 dị hợp về 3 cặp gen này tự thụ phấn, ở F2 thu được 4% cây có hoa trắng, thân thấp, quả chua Giả sử quá trình sinh hạt phấn và noãn diễn ra như nhau Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, thân thấp, quả ngọt ở F2 chiếm tỉ lệ

Câu 31: Theo mô hình operon Lac, nếu có một gen đột biến mất 1 đoạn ADN thì trường hợp nào sau đây sẽ làm cho tất

cả các gen cấu trúc mất khả năng phiên mã?

A đột biến làm mất vùng vận hành(O) B đột biến làm mất vùng khởi động(P).

C đột biến làm mất gen điều hòa D đột biến làm mất một gen cấu trúc.

Câu 32: Sự hình thành loài mới theo quan niệm của Đac uyn là

A loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian thông qua việc tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời

gian dài tương ứng với sự thay đổi ngoại cảnh và vai trò của chọn lọc tự nhiên

B loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân

li tính trạng từ một gốc chung

C loài mới được hình thành nhanh chóng do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.

D loài mới được hình thành nhanh chóng do tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng từ một

gốc chung

BT*Câu 33: Locut A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen Tiến hành hai phép lai

-Phép lai 1: mắt đỏ x mắt nâu →25% đỏ, 50% nâu, 25% vàng

-Phép lai 2: vàng x vàng →75% vàng, 25% trắng

Thứ tự từ trội đến lặn là:

Câu 34: Phương pháp nào sau đây không tạo ra được giống mới?

A Lai xa kết hợp với đa bội hóa.

B Chọn dòng tế bào xôma biến dị.

C Lai khác dòng thu được con lai F1, Sử dụng con lai F1 để nuôi lấy thịt

D Dung hợp tế bào trần tạo ra tế bào lai, nuôi cấy phát triển thành cơ thể mới.

Câu 35: Trình tự đúng về sự xuất hiện các dạng người cổ hóa thạch là:

A Homo habilis – Homo neanderthalensis -Homo erectus.

B Homo neanderthalensis - Homo habilis – Homo erectus.

C Homo habilis – Homo erectus - Homo neanderthalensis.

D Homo erectus – Homo habilis - Homo neanderthalensis.

Câu 36: Lừa đực giao phối với ngựa cái sinh ra con la có khả năng sinh trưởng nhưng bất thụ Kết luận nào sau đây là không đúng?

A La là một loài mới của tiến hoá B La là sản phẩm của lai xa.

C La mang đặc tính của cả lừa và ngựa D Lừa và ngựa không bị cách li cơ học.

Câu 37: Các nhân tố tiến hoá chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật là

A biến động di truyền, giao phối, chọn lọc tự nhiên B di nhập gen, giao phối, chọn lọc tự nhiên.

C đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên D cách li sinh sản, giao phối, chọn lọc tự nhiên.

Câu 38: Màu sắc hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất qui định, trong đó hoa vàng trội so với hoa xanh.Lấy hạt phấn

của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1 cho F1 tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 là

Trang 4

A 100% hoa vàng B 100% hoa màu xanh.

C 75% vàng: 25% xanh D trên mỗi cây đều có cả hoa vàng và xanh.

BT* Câu 39: Một loài thực vật có bộ NST 2n=24 Số loại thể không và một kép xảy ra có tối đa ở loài này là

Câu 40 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là gì?

A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử

B Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân

C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bố, mẹ có kiểu hình khác nhau

D Sự giảm số lượng NST trong giảm phân đã tạo tiền đề cho sự hình thành các hợp tử lưỡng bội khác nhau

II PHẦN RIÊNG (10 CÂU)

A- Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các ví dụ: 1- gai xương rồng, 2- gai hoa hồng, 3- gai thanh long, 4- tua cuốn đậu hà lan Cơ quan tương

đồng gồm

Câu 42: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để hạn chế “gánh nặng di truyền” cho xã hội?

A Mở các trung tâm chăm sóc người bị bệnh di truyền.

B Tư vấn di truyền, sàng lọc trước sinh.

C Tạo môi trường trong sạch hạn chế tác nhân gây đột biến.

D Liệu pháp gen.

BT Câu 43: Một gen của thực vật gồm 150 chu kì xoắn, có tỉ lệ các nuclêôtit trên mạch gốc là A:T:G:X = 1:1:1:2, gen

chứa 80% số nuclêôtit có nghĩa mỗi loại số nuclêôtit loại X của ARN trưởng thành được tổng hợp từ gen trên là

Câu 44: Hồ cá Châu Phi có hai loài cá có màu xám và màu đỏ, chúng có đặc điểm hình thái giống nhau, chỉ khác nhau về

màu sắc Trong sinh sản chúng chỉ chọn những con có cùng màu sắc để giao phối Hai loài này có cùng nguồn gốc chung

Ví dụ trên thể hiện sự hình thành loài mới bằng con đường

A cách li sinh sản B lai xa và đa bội hoá C cách li sinh thái D cách li tập tính.

BT* Câu 45: Gen 1 gồm 5 alen thuộc cặp NST số 1, gen 2 có 3 alen nằm trên NST X không có alen trên Y Số loại kiểu

gen có tối đa trong quần thể gồm 100 cá thể là

Câu 46: Chuối nhà tam bội 3n được hình thành từ chuối rừng lưỡng bội 2n Nhận định nào sau đây là đúng?

A Chuối nhà tam bội không phải là loài mới vì nó không có khả năng sinh sản hữu tính.

B Trong qúa trình giảm phân một vài cặp NST không phân li tạo giao tử đột biến Qua thụ tinh với giao tử bình

thường tạo ra chuối nhà

C Trong quá trình giảm phân ở bố hoặc mẹ tất cả các cặp NST đều không phân li trong giảm phân tạo giao tử đột

biến, qua thụ tinh kết hợp với giao tử bình thường tạo chuối nhà

D Các tế bào ở đỉnh sinh trưởng của chồi mầm đều không phân li trong nguyên phân.

Câu 47: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

B Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

C Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

D Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.

B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

C Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.

D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.

Câu 49: Cho các hiện tượng sau: 1- toàn bộ hoa liên hình có màu trắng ở nhiệt độ 20oC và màu đỏ ở 30oC, 2- cây rau mác

lá ở trong nước có hình dải, ở trên không khí có hình mũi mác, 3- lá cây hoa giấy ở phần ngọn có màu đỏ, 4- cây cà chua quả đỏ( AA) lai với cây cà chua quả đỏ (Aa) đời con xuất hiện và cây quả trắng Các hiện tượng thuộc thường biến là

Câu 50: Tần số hoán vị gen của cơ thể bằng 50% xảy ra khi

A 100% số tế bào của cơ thể xảy ra hoán vị gen B 75% số tế bào của cơ thể xảy ra hoán vị gen.

C 50% số tế bào của cơ thể xảy ra hoán vị gen D 25% số tế bào của cơ thể xảy ra hoán vị gen.

- HẾT

Ngày đăng: 09/06/2021, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w