Khi nung nóng hoàn toàn hỗn hợp bột Fe và S trong bình kín không có không khí, thu được hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí H2 và H2S.. Sục từ từ khí SO2[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - KHỐI 10 - BAN CƠ BẢN
Năm học : 2011-2012 Câu 1.Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của lưu huỳnh? A chỉ cĩ tính oxi hố mạnh B chỉ cĩ tính khử mạnh
C khơng cĩ tính oxi hố, khơng cĩ tính khử D vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử.
Câu 2 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clo : A Quỳ tím khơng đổi màu B Quỳ tím hố đỏ.
C Quỳ tím mất màu D Lúc đầu quỳ tím hố đỏ, sau đĩ mất màu.
Câu 3.Người ta cĩ thể nhận ra khí H2S bằng tờ giấy tẩm dd Pb (NO3)2 là vì A phản ứng tạo kết tủa vàng
Câu 4.Thuốc thử để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là
A dd muối bari Ba2+ B chỉ cĩ Ba (OH)2 C chỉ cĩ BaCl2 D dd AgNO3
Câu 5.Thuốc thử để nhận biết HCl và muối clorua là:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3. C Dung dịch Ba (OH)2. D Dung dịch BaCl2.
Câu 6.Cho các phản ứng sau: (1)2HgO 2 Hg + O2 (3)2Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(2)N2 + O2 2NO (4)SO3+ H2O H2SO4 Dãy gồm phản ứng oxi hố-khử là:
A (1); (3); (4) B (1); (3) C (1);(2); (3) D (1); (2); (4).
Câu 7.Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chúa 1gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quì
Câu 8.Kết luận nào sau đây khơng đúng đối với tính chất hố học của iot ?
A Iot vừa cĩ tính oxihoa, vừa cĩ tính khử B Tính oxihoa của I2> Br2
C Tính khử của I2>Br2 D I2 chỉ oxihoa được H2 ở nhiệt độ cao tạo ra khí HI
Câu 9.Sục Cl2 vào nước thu được nước clo cĩ màu vàng nhạt Trong nước clo cĩ chứa các chất:
A Cl2, H2O B HCl, HClO C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 10.Nồng mol /lit của dung dịch HBr 16,2%(d= 1,02g/ml) A 2,04 B 0,204 C 4,53 D 1,65.
Câu 11.cho phản ứng hĩa học sau : HCl + K2Cr2O7 KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Câu 12.Thành phần nước Giaven gồm:
A NaCl, NaClO,Cl2,, H2O B NaCl, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO, H2O
Câu 13.Hồ tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0g
Tỉ lệ về khối lượng của nhơm và magie trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 38,27% và 61,73% B 69,23% và 30,77% C 27,21% và 72,79% D 49,50% và 50,5%
Câu 14.Cho 5, 6 gam Fe tác dụng hồn tồn với dd HCl dư thu được bao nhiêu lít khí (đktc)? cho Fe = 56
Câu 15.Để nhận biết O3 và O2 ta sử dụng hĩa chất nào dưới đây: A Cu B H2. C Cl2 D.dd KI.
Câu 16.Khi nung nĩng hồn tồn hỗn hợp bột Fe và S trong bình kín khơng cĩ khơng khí, thu được hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí H2 và H2S Vậy trong chất rắn X cĩ các chất :
Câu 17.Sục từ từ khí SO2 đến dư vào dd Br2 cĩ mầu vàng nhạt, hiện tượng xảy ra là
A màu dd đậm dần B xuất hiện vẩn đục màu vàng C cĩ kết tủa màu trắng D dd br2 nhạt mầu dần rồi mất màu
Câu 18.Trong các axit sau: CuO, Al2O3, SO2 Hãy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với dung dịch bazơ và chất nào cho phản ứng được với cả dung dịch axit và bazơ cho kết quả theo thứ tự trên
A CuO, SO2 B SO2, CuO C CuO, Al2O3 D SO2, Al2O3
Câu 19 Cho HCl vào các dung dịch Na2SO3, NaHSO3, NaOH, NaNO3 Số phản ứng xảy ra là : A 1 B 4 C 2 D 3 Câu 20.Phản ứng nào dưới đây, SO2 thể hiện là chất oxyhố
A SO2 + H2O ⃗❑ H2SO3 B 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2Mn SO4 + 2H2SO4
C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O D SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
Câu 21.Cho 29 gam hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 12,44 lít H2 (đktc) Cơ cạn dung
Câu 22.Cho chuỗi phản ứng MnO2 + HX X2 + A + B X2 + B ⃗❑ HX + C C + NaOH D + B
A X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = HOCl; D = NaClO B X2 = F2; A = MnF2; B = H2O; C = H2; D = NaH
C X2 = Br2; A = MnBr2; B = H2O; C = HOBr; D = NaBrO D X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = O2; D = Na2O
Câu 23.Cho phản ứng : Br2 + Cl2 + H2O " HBrO3 + HCl Chọn nhận xét đúng :
A Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hố, H2O là mơi trường B Br2 là chất khử, Cl2 là mơi trường, H2O là chất oxi hố
C Br2 là là mơi trường, Cl2 là chất oxi hố, H2O là chất khử D Br2 là chất oxi hố, Cl2 là chất khử, H2O là mơi trường
Câu 24.Để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch NaCl cần dùng
Câu 25 Trong phản ứng: Fe +2HCl FeCl2 + H2 Fe đĩng vai trị: A Là chất oxi hố B Là chất khử.
C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hố D Khơng bị khử, khơng bị oxi hố.
Câu 26.Khi nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường thì đường chuyển sang màu đen, hiện tượng này là do tính chất nào sau đây
Trang 2Câu 27.Trong cơng nghiệp, người ta điều chế Clo bằng phương pháp :
A Nhiệt phân NaCl B Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn xốp.
Câu 28.Khí hiđro clorua được điều chế bằng cách nào sau đây:
A Dung dịch Natriclorua và dung dịch axit H2SO4lỗng B Natriclorua tinh thể và axit H2SO4lỗng
C Natriclorua tinh thể và axit H2SO4đặc D Dung dịch Natriclorua và axit H2SO4đặc
Câu 29.Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của lưu huỳnh?
Câu 30.Cho 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được :
Câu 31.Câu nào sau đây nĩi sai về oxi?
A oxi cĩ tính oxh mạnh hơn ozon B trong cơng nghiệp oxi được sản xuất từ khơng khí và nước.
C oxi ít tan trong nước D oxi là phi kim hoạt động, cĩ tính oxh mạnh.
Câu 32.Cho 5,4 gam kim loại Al tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch H2SO4 đặc, nĩng Nồng độ H2SO4 và thể tích khí bay ra
Câu 33.Ưng dụng nào sau đây khơng phải của ozon?A Điều chế oxi trong phịng thí nghiệm
B Khử trùng nước uống, khử mùi C Tẩy trắng các loại dầu ăn D Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.
Câu 34.Tổng hệ số của PTPƯ (hệ số là các số nguyên, tối giản): Cu + H2SO4 đ, nĩng CuSO4 + SO2 + H2O là
Câu 35.Muối thu được khi cho Fe tác dụng với dd axit HCl là: A Khơng tác dụng.B FeCl2 và FeCl3.C FeCl2 D FeCl3
Câu 36.Người ta cĩ thể nhận ra khí H2S bằng tờ giấy tẩm dd Pb (NO3)2 là vì
Câu 37.Chất nào sau đây khơng tác dụng với dd HCl? A Fe B Cu C AgNO3 D CaCO3
Câu 38.Hãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần
A HF, HI, HBr, HCl B HCl, HI, HBr, HF C HI, HBr, HF, HCl D HI, HBr, HCl, HF.
Câu 39.Cho 200 ml dd BaCl2 1M vào dd Na2SO4 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa? cho Ba= 137, S=32, O =16
Câu 40.Hồ tan 2, 24lít khí hiđroclorua vào 46, 35 gam nước thu được dung dịch HCl cĩ nồng độ là:
Câu 41.Cho 16,8 gam Fe tác dụng với 12,8 gam S đun nĩng thu được chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là :A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 42.chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử?A Ca B O3 C Br2 D F2
Câu 43. Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33 gam kết tủa Giá trị của V là :A 0,112 lít B 0,224 lít C
Câu 44.Clo đĩng vai trị gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2? NaCl + NaClO + H2O
C Vừa là chất oxi hố, vừa là chất khử D Khơng là chất oxi hố, khơng là chât khử.
Câu 45.pưhh nào khơng đúng? A NaCl r + H2SO4dd NaHSO4 + HCl.B 2NaCl r + H2SO4dd Na2SO4 + 2HCl
C 2NaCl dd + H2SO4dd Na2SO4 + 2HCl D H2 + Cl2 2HCl
Câu 46.Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là
A Cho dd HF tác dụng với MnO2. B Điện phân hõn hợp NaF và NaCl.
C Điện phân hỗn hợp KF và HF D Cho Cl2 tác dụng với NaF
Câu 47.Kết luận nào sau đây là đúng đối với O2?
A Oxi là nguyên tố cĩ tính oxihoa yếu nhất nhĩm VIA B Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh.
C Phân tử khối của khí oxi là 16 D Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộnh hố trị khơng cực Câu 48.Số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử S (Z = 16) là: A 6 B 3 C 4 D 1.
Câu 49.Những chất nào sau đây được dùng để điều chế Clo trong phịng thí nghiệm
A NaCl, H2SO4. B NaCl, BaCl2. C KCl, MnO2. D KMnO4, MnO2.
Câu 50.O2 khơng tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây ở t0 thường:
Câu 51.Khơng được dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
Câu 52.Hồ tan hồn tồn hỗn hợp khí HBr và HCl vào nước ta thu được dung dịch chứa 2 axit cĩ nồng độ phần trăm bằng nhau Thành phần phần trăm theo thể tích của 2 khí trong hỗn hợp là:
A 60,07% và 39,93% B 69,93% và 30,07% C 68,93% và 31,07% D 67,93% và 32,07%.
Câu 53.Cĩ một số phương pháp điều chế khí oxi như sau:
2 Điện phân dung dịch NaOH 3 Na2O2 + H2O 2NaOH + 1/2O2 4 H2O2 + KMnO4 + H+ O2 + Mn2+.
Trang 3Muốn điều chế O2 trong phòng thí nghiệm nên chọn phương pháp nào sau đây?( thiết bị đơn giản, hoá chất sẵn dễ tìm).
Câu 54.Nồng mol /lit của dung dịch HBr 16,2%(d= 1,02g/ml) A 2,04 B 4,53 C 0,204 D 1,65 Câu 55.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen
A Là những phi kim điển hình B Đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.
C Đều thuộc nhóm VIIA trong bảng hệ thống tuần hoàn D ở điều kiện thường là các đơn chất khí.
Câu 56.Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hiđro là RH, trong oxit cao nhất Rchiếm 58,86% về khối lượng, nguyên tố R là:
Câu 57.Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất là:
Câu 58.Có thể phân biệt axit Sunfuric và muối Natri của nó bằng:
A Chất chỉ thị màu B Dung dịch kiềm C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch muối Bari.
Câu 59.Cho các phản ứng sau:
Câu 60.Bình đựng H2SO4 đặc để trong không khí ẩm sau một thời gian thì khối lượng bình thay đổi như thế nào?
A Tăng lên B Giảm đi C Không thay đổi D Có thể tăng hoặc giảm.
Câu 61.Để nhận biết O3 và O2 ta sử dụng hóa chất nào dưới đây: A Cu B H2. C Cl2 D d2KI,Ag
Câu 62.Dẫn 33, 6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1M Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là
Câu 63.Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình e của ion Cl - là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5
Câu 64.Để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch NaBr khoâng dùng
A Dung dịch AgNO3. B Dung dịch AgCl C Quì tím D Dung dịch KOH.
Câu 65.Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
A Quỳ tím,SiO2,Fe(OH)3,Zn, Na2CO3 B Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
C Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 D Quỳ tím, FeO, NH3,Cu, CaCO3
Câu 66.Phản ứng: Cl2+ 2NaBr 2NaCl + Br2 Chứng tỏ
A Cl2 có tính khử mạnh hơn Brom B Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Brom
C Cl2 có tính oxi hoá yếu hơn Brom D Cl2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 67.tên gọi nào sau đây không phải của SO2?
A khí sunfurơ B lưu huỳnh đioxit C lưu huỳnh trioxit D lưu huỳnh (IV) oxit.
Câu 68.Trong các halogen, nguyên tố nào không thể hiện tính khử?
Câu 69.Trong phản ứng: H2 + S H2S; vai trò của S là A không là chất OXH, không là chất khử.
Câu 70.Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4, 26 gam Khối lượng nhôm
Câu 71.Hiđroxit tương ứng của SO3 là: A H2S2O3. B H2SO4.C H2SO3. D H2S
Câu 72.Cho hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10, 08 lít khí (đktc) Khối lượng muối tạo thành
Câu 73.Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính Oxh mạnh hơn Br2?
A Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2 B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
C Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O D Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Câu 74.Cho 1, 2g một kim loại hóa trị II tác dụng với Cl2 thu được 4, 75g muối clorua Kim loại là:
Câu 75.Muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là:
A FeCl2 và FeCl3 B Không tác dụng C FeCl3 D FeCl2
Câu 76.Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl cho cùng một muối:
Câu 77.Cho các cặp sau: 1 Dung dịch HCl + dung dịch H2SO4 2 KMnO4 + K2Cr2O7 3 H2S + HNO3
Câu 78.Cho sơ đồ phản ứng Cu + H2SO4đ CuSO4 + SO2 + H2O Trong đó Cu đóng vai trò là
A Không là chất khử, không là chất oxi hoá B Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Câu 79.Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc nóng tạo ra dung
Câu 80.Nguyên tắc pha loãng axit H2SO4 đặc vào nước là
A rót nhanh axit vào nước B rót từ từ nước vào axit C rót nhanh nước vào axit D rót từ từ axit vào nước.
Câu 81.Hòa tan 12, 8g hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0, 1M vừa đủ thu được 2, 24l khí(ĐKC) Thể tích dung dịch
Câu 82 Chất nào sau đây không tác dụng với dd H2SO4 đặc, nguội?A. C B. Cu C. Fe D. CaCO3
Trang 4Câu 83 Dung dịch nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch AgNO3.
Câu 84 Khi cho ozon tác dụng lên giấy cĩ tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện mau xanh Hiện tượng này là do:
Câu 85 Những chất nào sau đây được dùng để điều chế Clo trong phịng thí nghiệm.
Câu 86 Để phân biệt hai bình khí HCl và Cl2 riêng biệt, cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 87 Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl Trong đĩ Cl2 đĩng vai trị
Câu 88 Cho hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10, 08 lít khí (đktc) Khối lượng muối tạo thành
Câu 89 Phản ứng giữa Clo và H2 cĩ thể xảy ra ở điều kiện
Câu 90 CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau
sát được là :
Câu 92 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2
A Dung dịch nước brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 93 Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2 dư Khối lượng kết tủa sinh ra là :
Câu 94 Để trung hoà 20 ml dung dịch KOH cần dùng 10ml dung dịch H2SO4 2M Nồng độ mol của dung dịch KOH là:
Câu 95 Cho hỗn hợp khí gồm 1,6 gam O2 và 0,8 gam H2 tác dụng với nhau Số gam H2 cịn dư :
Câu 96 Cho m gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch H2SO4 đặc,
D 2,24 gam
Câu 97 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl cho cùng một muối:
Câu 98 Khối lượng NaOH cần dùng để trung hịa hết 200ml dung dịch HCl 1M là
Câu 99 Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Thể tích V là :
Câu 100 Để loại Mg ra khỏi hổn hợp Mg và Fe người ta dùng :
HẾT ………
LƯU Ý cho khối 10 ban cơ bản :
HÌNH THỨC THI HỌC KỲ II - Trắc nghiệm 100 %
- Lý thuyết 60%
- Toán 40%