2 3 MỤC TIÊU BÀI HỌC Trình bày được đặc điểm giải phẫu của các loại mạc trong cơ thể Trình bày đặc điểm giải phẫu của phúc mạc Trình bày được đặc điểm giải phẫu của khoang ngực, bụng – c
Trang 22
3
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được đặc điểm giải phẫu của các loại mạc trong cơ thể
Trình bày đặc điểm giải phẫu của phúc mạc
Trình bày được đặc điểm giải phẫu
của khoang ngực, bụng – chậu.
MT
Trang 3GP CN
GP CẮT NGANG
Trang 4CÁC LOẠI MẠC 1
▪ Mạc (fascia)
▪ Mô xơ
▪ Mô lỏng lẻo
▪ Mô lưới rất mỏng
▪ Mô mỡ
▪ Về chức năng
▪ Mạc nông
▪ Mạc sâu
▪ Bao hay mạc bao
▪ Mạc dưới thanh mạc
▪ về lâm sàng, mạc là danh từ chung
chỉ các bao (sheath), tấm (sheet)
hoặc các khối mô liên kết có thể bóc
tách được
Trang 5MÀNG NIÊM MẠC 1
▪ Màng (membranes)?
▪ Màng niêm mạc,
▪ Màng thanh mạc,
▪ Màng da (da) và,
▪ Màng bao khớp.
▪ Màng niêm mạc (thường gọi là NM)
▪ Lót các đường thông với bên ngoài,
bao gồm đường TH, đường HH,
đường SD và đường TN
▪ NM ngăn cản sự xâm nhập của các
tác nhân gây bệnh
▪ Lớp mô LK lỏng lẻo của NM gọi là lá
riêng (lamina propria), nâng đỡ các
mạch máu và thần kinh cung cấp cho
thượng bì.
Trang 6MÀNG THANH MẠC 1
▪ Màng thanh mạc (serous
membranes) lót các phần của các
khoang trước của cơ thể.
▪ Các màng thanh mạc rất mỏng và
bám chặt vào thành cơ thể cũng như
các cơ quan được bao bọc
▪ Màng thanh mạc gồm một lớp trung
bì được tăng cường bằng mô liên kết
nhiều mạch máu và bạch huyết Có 3
loại màng thanh mạc
▪ Màng tim,
▪ Màng phổi,
▪ Phúc mạc.
Trang 7▪ Khoang ngực được chia đôi bởi
ngăn lớn gọi là trung thất
(mediastinum) Đây là vùng nằm
giữa hai phổi, trải dài từ nền cổ
đến cơ hoành,
▪ Gồm có tim và các mạch máu lớn,
thực quản, khí phế quản và tuyến
ức
Trang 82 TRUNG THẤT
Trang 92 TRUNG THẤT
Trang 10▪ Khoang bụng chứa hầu hết các cơ
quan tiêu hóa, lách, thận, niệu
quản Khoang bụng mở rộng
xuống dưói đến đường cung (linea
arcuat e) của xương chậu
▪ Khoang chậu, hẹp lại nhiều và
nghiêng về phía sau Khoang chậu
chứa trực tràng, bàng quang, niệu
đạo và cơ quan sinh dục
4
KHOANG BỤNG CHẬU
Trang 11▪ Khái niệm?
▪ Phúc mạc thành
▪ Phúc mạc tạng
▪ Phúc mạc trung gian
▪ Tính chất của PM
▪ Tính dính
▪ Tính thấm
4
PHÚC MẠC
Trang 12PHÚC MẠC
Trang 13PHÚC MẠC
Trang 14PHÚC MẠC
Trang 154 CÁC K/N LIÊN QUAN ĐẾN PM
▪ Ổ bụng
▪ Ổ phúc mạc
▪ Tạng trong PM
▪ Tạng trong ổ PM
Trang 164 CÁC K/N LIÊN QUAN ĐẾN PM
▪ Tạng ngoài PM (sau, dưới)
▪ Tạng bị thành hóa