• Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc hai.. • Hoạt động 3: giải bất phương trình tích và bất phương trình chứa ẩn ở mẫu.[r]
Trang 1Hoạt động
• Hoạt động 1: Giải bất phương trình.
• Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc hai.
• Hoạt động 3: giải bất phương trình tích và bất phương trình chứa ẩn ở mẫu.
• Hoạt động 4: Củng cố kiến thức.
• Hoạt động 5: giải hệ bất phương trình bậc hai.
• Hoạt động 6: Củng cố toàn bài.
Trang 2Hoạt động 1
• Định nghĩa:
Bất phương trình bậc hai là bất phương trình có dạng f(x)>0, f(x)<0, f(x)≥0, f(x)≤0
VD: giải bất phương trình
5 x2 + 6 x - ³ 1 0
2 2 2
+ - £ + - <
+ - >
Trang 32
1
2
2
Bài làm
ó: 5 6 1 0 ó 2 nghiêm
1 5
1 1 5
x
x x
é
=-ê
ê
ê
=-ê
ë
é ³
-ê
ê
Û
ê £
-ê
ë
Là nghiệm của bất phương trình
Trang 4Hoạt động 2
• Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau:
2 2 2
+ + >
Trang 5a D =- < Þ x + + > " Î x x R
2 2
1
3
x
x
é = ê
- + = Þ
ê =
ë
Þ - + < Û < <
2
2
3
1 3
1
x
x
x
x
é
-ê = ê
ê
=-ê
ë
é
-ê £ ê
ê
³ -ê
ë Lời giải
Trang 6Hoạt động 3
• Giải bất phương trình:
(2x - 3x +1)(x - 5x + >6) 0
Giải
2 2
1 2
ó
2
x
c
x
é
ê = ê
é - + = ê
ê - + = ê
ê
ê = ë
Trang 7x -∞ ½ 1 2 3 +∞
2x2-3x+1 + 0 - 0 + + +
x2-5x+6 + + 0 - 0 +
f(x) + 0 - 0 + 0 - 0 +
Ta có bảng xét dấu
Vậy nghiệm của bất phương trình là:
( ;1/ 2) (1; 2) (3; )
x Î - ¥ È È +¥
Trang 8Hoạt động nhóm
• Giải các bất phương trình:
]
: ( 4, 3) (2, ) ( 3, 2) (1, 2) (3, ) 2,1
KQ a x
b x
c x
Î - - È +¥
Î - - È È +¥ é
Î -ë
2 2
2
2
.(4 2 )( 7 12) 0
11 5 6
5 6
15 ( 1)
1
<
+ +
Trang 9Hoạt động 4: Củng cố
Cho bất phương trình:
a Tìm m để bất phương trình vô nghiệm
b Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng 1
nghiệm
c Tìm m để bất phương trình có nghiệm là 1
đoạn có độ dài =2
2 4 3 0
x - x + + £ m
Trang 10' 0 1 0 1
' 0
m
m a
D < Û - < Û >
ì D >
ïïî
Lời giải
Trang 11Hoạt động 5
• Giải hệ phương trình
2 2
4 3 0
6 8 0
ìï - + £ ïí
ï - + <
ïî
Giải
x
ï - + < ï - + > Û - < <
Û < £ Là nghiệm của hệ
Trang 12Hoạt động 6: Củng cố
1 giải bất phương trình
- xét dấu tam thức bậc 2
- Chọn những giá trị của x thỏa mãn bất phương trình
2 giải và biện luận bất phương trình
Xét 2 trường hợp:
TH1: a=0 (nếu có)
TH2: a≠0, thực hiện theo các bước
- tính rồi lập bảng xét dấu cho a và
- Dựa vào bảng ta xét các trường hợp xảy ra
- Kết luận.
2
ax + + >bx c 0hay<0
2
ax + + >bx c 0hay<0
Trang 13Bài tập về nhà
• Bài 54, 55, 56 SGK Đại số lớp 10 nâng cao
• Hd:
Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm Chú ý: chia các trường hợp hệ số a của tam thức bậc 2
TH1: a=0
TH2: a≠0
Đọc trước bài “Một số phương trình và bất
phương trình quy về bậc hai”