1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 toan 10 b2 c7 giai bât pt bac hai trac nghiem hdg

37 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Bất Phương Trình Bậc Hai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI DẠNG 1.. Trong các tập hợp sau, tập nào7 0 không là tập con của S?. Với m 0, phương trình đã cho là phương trình bậc hai.. Phương trình có hai nghiệm trái

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

BÀI 2 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

DẠNG 1 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Câu 1: Cho tam thức bậc hai f x  x2 4x5 Tìm tất cả giá trị của x để f x   0.

A x     ; 1  5;  B x   1;5.

C x   5;1. D x   5;1.

Lời giải Chọn C

Ta có f x   0  x2 4x   5 0 x 1, x 5

Mà hệ số a  1 0 nên: f x   0  x   5;1.

Câu 2: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x  Trong các tập hợp sau, tập nào7 0

không là tập con của S?

Lời giải Chọn B

Trang 2

C S 2;5. D S 2;5.

Lời giải Chọn C

Ta có x2 3x    2 0 1 x 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình x 2 3x  là 2 0 1; 2 Chọn đáp án A.

Câu 6: Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x 6 0

A S     ; 3  2 : B 2;3

C 3; 2 D   ; 3  2;

Lời giải Chọn B

Trang 3

Hàm số đã cho xác định khi

2 2

x x

x

Trang 4

 

 

 

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định  2x2 5x 2 0

122

x x

* Bảng xét dấu:

* Tập nghiệm của bất phương trình là S     ; 2  2;

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2 4x  4 0

A S \ 2  . B S . C S 2; D S \2

Lời giải Chọn A

* Bảng xét dấu:

* Tập nghiệm của bất phương trình là S \ 2  .

Câu 14: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2 3x15 0 là

Lời giải Chọn A

Xét f x 2x2  3x15

Trang 5

Do đó bất phương trình có 6 nghiệm nguyên là 2, 1, 0 , 1, 2, 3

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình: x2  9  6x

S   

 

Lời giải Chọn C

Ta có  2x2 3x 2  0

1 2

Trang 6

Ta có:

2 2

Ta có x4 5x2 4 x2 1 x2 4 0

2 2

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy tập nghiệm của bất phương trình f x   0

âm khi và chỉ khi

Trang 7

A

5

; 4

Trang 8

DẠNG 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 23: Cho biểu thức   42 12

Ta có: 2

4 12

04

Trang 9

Câu 24: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

01

 

0 11

7 12

04

Xét  

2 2

7 124

Trang 10

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S   2; 23; 4.

Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình

12

21

x

x x

+

2 0

2 +

314

x x x

Xét

2 2

3

1 04

x x x

 

 

704

x x

Trang 11

Bất phương trình có tập nghiệm S   7; 2   2; .

Vậy S   2; 2 

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

23

Do x2 3 0   nên bất phương trình đã cho tương đương vớix

2

2

23

Trang 12

Câu 30: Tập nghiệm S của bất phương trình

2 2

A Hai khoảng B Một khoảng và một đoạn

C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng

Phương trình x2mx  có nghiệm 4 0   0  m216 0  m4 hay m4

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 13

Câu 33: Giá trị nào của m thì phương trình m 3x2m3x m1 0  1 có hai nghiệm phân

m   

3

;5

m    

Lời giải Chọn B

Phương trình có hai nghiệm phân biệt  2    

m x x

Phương trình x2 mx4m vô nghiệm khi 0  0  m216m 0  0m16

m 

3.5

Trang 14

Vậy phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m  . Chọn A

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

m 2x22 2 m 3x5m 6 0 vô nghiệm?

A m 0. B m 2. C

3.1

m m

m m

Do đó m 2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

TH2 Với m 2 0  m khi đó để phương trình 2,   vô nghiệm   x 0

m m

m m

A 0m4. B

0.4

m m

Suy ra với m 0 thì phương trình   vô nghiệm

TH2 Với m  khi đó để phương trình 0,   vô nghiệm   x 0

Trang 15

Câu 39: Phương trình m2 4x2 2m 2x 3 0

vô nghiệm khi và chỉ khi

A m 0. B m 2 C

2.4

m m

m m

m m

m m

  

 là giá trị cần tìm Chọn C

Câu 40: Cho tam thức bậc hai f x x2 bx3

Với giá trị nào của b thì tam thức f x  có nghiệm?

Trang 16

Câu 41: Phương trình x22(m2)x 2m1 0 (mlà tham số) có nghiệm khi

A

1.5

m m

m m

m m

m m

m m

Trang 17

m m

m m

luôn có hai nghiệm phân biệt

Kết hợp hai TH, ta được m   là giá trị cần tìm Chọn B

Câu 45: Các giá trị m để tam thức f x  x2 m2x8m1 đổi dấu 2 lần là

A m 0 hoặc m 28. B m 0 hoặc m 28.

C 0m28. D m 0.

Lời giải

Tam thức f x  đổi dấu hai lần  f x 0

có hai nghiệm phân biệt

Phương trình f x   0 có hai nghiệm phân biệt  2  

Trang 18

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2   1

3

xmx m  

cónghiệm?

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình

Trang 19

Yêu cầu bài toán  2    

Dạng 4.2 Tìm m để phương trình bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu 50: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mx22x m 2 2m  có hai1 0

nghiệm trái dấu

A

01

m m

m m

Dễ thấy m 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với m 0, phương trình đã cho là phương trình bậc hai

Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

m m

Trang 20

Câu 51: Xác định m để phương trình mx3 x22x 8m có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1.0

m 

D m 0

Lời giải Chọn A

Để phương trình ban đầu có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1 thì phương trình  * có hai nghiệm

phân biệt lớn hơn 1 và khác 2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 2 khi

2

00

Trang 21

Phương m1x2 2m 2x m  3 0 có hai nghiệm x , 1 x khi và chỉ khi2

1 00

m

x x m

m m

 1m3.Vậy 1m3 là giá trị cần tìm

Câu 53: Cho phương trình m 5x22m1x m 0  1 Với giá trị nào của m thì  1 có 2

nghiệm x , 1 x thỏa 2 x1 2x2?

A m 5 B

83

Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt  2  

m m

x x m

m m

Kiểm tra điều kiện  * ta được 83m5.

Câu 54: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 m 2x m 2  4m0 có hai nghiệm trái

dấu

A 0m4 B m 0 hoặc m 4 C m 2 D m 2

Lời giải Chọn A

Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi m2 4m 0  0m4

Trang 22

Câu 55: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình m1x2 2mx m 0

có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1?

A 0m1 B m 1 C m  D

01

m m

Với m  1 0 ta xét phương trình: m1x2 2mx m 0 1 .

Ta có:   b2 acm2 m m 1 m

Để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt thì:   0  m0.

Giả sử x , 1 x là hai nghiệm của 2  1 và x  , 1 1 x  2 1

m

x x

m m

m

  m1.Vậy với m 1 thỏa mãn điều kiện bài toán

Câu 56: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 2mx m   có hai nghiệm 2 0 x ,1

Phương trình có nghiệm khi   0  m2 m 2 0

21

m m

Trang 23

Kiểm tra điều kiện  1 , ta được m 1 hoặc m 2.

m 

72

m 

Lời giải Chọn A

Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1 khi và chỉ khi khi phương trình  * có

hai nghiệm phân biệt x , 1 x lớn hơn 12  và khác 1

m m m

196

Câu 59: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m 2x2 2mx m  3 0 có

hai nghiệm dương phân biệt

A 2m6. B m  3 hoặc 2m6.

C m 0 hoặc 3 m6 D 3m6.

Lời giải

Trang 24

Yêu cầu bài toán 

02

m

m m

A

2

; 3

m   

5 41

; 4

Trang 25

C m 1 hoặc

5.2

có hai nghiệm trái dấu khi

A m 1;2  B m    ;1  2; 

C

1.2

m m

Câu 64: Giá trị thực của tham số m để phương trình x2 2m1x m 2 2m0

có hai nghiệm tráidấu trong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn là

A 0m2. B 0m1. C 1m2. D

1.0

m m

0,0

x x

Trang 26

phân biệt x x khác 1, 2 0 thỏa mãn 1 2

21

m

x x

m m

x x m

m m

Câu 66: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 m1x m  2 0 có hai

nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 0 thỏa mãn 12 22

Trang 27

Yêu cầu bài toán

Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi m22 4 8 m1 0  m2 28m0

0m28

Câu 69: Tam thức f x  x22m1x m 2 3m4 không âm với mọi giá trị của x khi

A m 3 B m 3 C m 3 D m 3

Lời giải Chọn D

Yêu cầu bài toán  f x    0, xx22m1x m 2 3m    4 0, x

Vậy m 3 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 70: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để với mọi x   biểu thức

  2  2 8 1

f xxmxm

luôn nhận giá trị dương

Trang 28

A 27 B 28 C Vô số D 26.

Lời giải Chọn A

Vậy có 27 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 71: Tìm các giá trị của m để biểu thức f x( )x2(m1)x2m 7 0   x

A m 2;6. B m  ( 3;9). C m   ( ;2) (5;  ) D m  ( 9;3).

Lời giải Chọn B

Ta có :

 

1 00

A

1

m   B  1 m3. C  1 m3. D  1 m3.

Lời giải Chọn B

Trang 29

Vì tam thức bậc hai f x  có hệ số a  1 0 nên f x 0, x R khi và chỉ khi

TH1: m 0: ( ) 2f xx đổi dấu

TH2: m 0; Yêu cầu bài toán

0' 0

Trang 30

Câu 76: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2 2

2 5

01

Ta có x22x 5 x12 4 0,    x

Nên

2 2

2 5

0,1

1 0,

4 02; 2

m m

m m

m m

BPT nghiệm đúng  x  '

00

m 

14

m 

15

m 

125

m 

Lời giải

Trang 31

Trường hợp 2 m 0 Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:

 

2

0' 00

1 5 015

m

m m m

mxmx 

+) m 0 thì bất phương trình trở thành:  1 0 Vậy m 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán

+) m 0, bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi  2  

Vậy bất phương trình mx2 2mx  vô nghiệm khi 1 0  1 m0

Câu 81: Gọi S là tập các giá trị của m để bất phương trình x2 2mx5m 8 0 có tập nghiệm là

a b;  sao cho b a 4 Tổng tất cả các phần tử của S

Lời giải Chọn C

Trang 32

Câu 82: Tìm các giá trị của tham số m để x2  2x m 0,   x 0

A m 0 B m  1 C m 1 D m 0

Lời giải Chọn C

Ta có x2 2x m  0 x2 2x m

Xét hàm số f x x2 2x là hàm số bậc hai có hệ số a  1 0, hoành độ đỉnh của parabol

12

I

b x

a

Do đó có bảng biến thiên

Dựa vào bbt ta có x2 2x m ,  x 0 khi và chỉ khi m 1

Câu 83: Tìm tập hợp các giá trị của m để hàm số y m10x2 2m 2x1

có tập xác định

D R

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định  m10x2 2m 2x 1 0 * 

Hàm số có tập xác định D R khi và chỉ khi  * đúng với  x R.

+) m 10:  * trở thành: 24x  1 0 không đúng với  x R Suy ra m 10 loại.

m

m m

Trang 33

Câu 84: Cho bất phương trình m 2x22 4 3  m x 10m11 0 1   Gọi S là tập hợp các số

nguyên dương m để bất phương trình đúng với mọi   x 4 Khi đó số phần tử của S

Lời giải Chọn C

Trang 35

Câu 85: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y 1 m1x2 2m1x 2 2m

có tập xácđịnh là ?

Lời giải Chọn B

Hàm số có tập xác định là   m1x2 2m1x 2 2m0 nghiệm đúng với   x

Trường hợp 1: m 1 bpt  4x  4 0 x1 không nghiệm đúng với   x

Trường hợp 2: m 1 bpt nghiệm đúng với   x

313

m

m m

m 

120

m 

120

m 

15

m 

Lời giải Chọn B

Bất phương trình 5x2 x m  vô nghiệm0

2

5x x m 0

    với mọi x  

00

Hàm số yx2 2mx 2m có tập xác định là  khi 3 x2 2mx 2m  với mọi 3 0 x  

Trang 36

Câu 88: Tìm tất cả cách giá trị thực của tham số m để bất phương trình m1x2mx m 0

đúngvơi mọi x thuộc 

A

43

m 

43

m  

D m  1

Lời giải Chọn C

- Với m 1 ta có: x  1 không thỏa mãn

m m m

m 

14

m 

14

m 

Lời giải Chọn A

Bất phương trình x2 x m vô nghiệm khi và chỉ khi 0 x2 x m , 0   x

Trang 37

A m 1; B m 2; C m 1; D m   2;7.

Lời giải Chọn A

m1 x2  2m1x m  3 0 với mọi x R

1 0

3 0

1 00

m m m

m m m

m 

12

m 

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w