1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số cơ bản 10 tiết 20: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai (tiếp theo)

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh nắm được cách giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai.. kyõ naêng: - Có kỹ năng giải phương trình chứa dấ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07/11/2006

Tiết : 20 §2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT, BẬC HAI (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được cách giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai

2 kỹ năng:

- Có kỹ năng giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa căn bậc

hai

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức hợp lý để giải 2 loại phương trình trên

3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dực tính suy luận

lôgic, cách trình bày lời giải 1 bài toán

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

Nêu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0

Giải và biện luận phương trình m(x – 2) = 3x + 1 TL: - Nêu cách giải và biện luận

- Giải và biện luận: m(x-2) = 3x + 1 (m – 3)x = 2m + 1 (1)

Nếu m 3 thì (1) có nghiệm duy nhất x =  2 1

3

m m

 Nếu m = 3 thì (1) trở thành 0.x = 7 (PT vô nghiệm)

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

15’

Hoạt động 1: Phương trình

chứa giá trị tuyệt đối

GV: Để giải PT chứa ẩn trong

dấu giá trị tuyệt đối ta có thể

dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối

hoặc bình phương 2 vế để khử giá

trị tuyệt đối

H: = ?; x x2 = ?

GV chốt lại

GV đưa nội dung ví dụ 1 lên

bảng

H; Để giải phương trình trên ta

làm như thế nào?

- HS nghe GV giới thiệu

0

0

, nếu :

- , nếu

HS x

2 2

xx

HS: Dùng định nghĩa khử dấu giá trị tuyệt đối

HS:

II PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:

a) Cách giải:

- Dùng định nghĩa khử dấu giá trị tuyệt đối

- Bình phương hai vế b) Ví dụ: Giải phương trình

x 3 2x1 (1) Giải:

+ Nếu x-3  0 x 3 (1) x-3=2x+1

Trang 2

H: x 3 ?

GV: Trường hợp x 3 hãy giải 

phương trình (1)

H: Trường hợp x<3 ?

-GV nhận xét

H: Ngoài cách trên còn có cách

giải nào khác không?

GV yêu câu HS xem cách giải thứ

2 SGK

GV lưu ý: Khi bình phương hai vế

của một phương trình ta được

phương trình hệ quả

BT: Giải phương trình

2 (2)

x x

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

giải BT trên

-GV kiểm tra bài làm của các

nhóm và chốt lại cách giải

H: Có thể giải phương trình trên

bằng cách bình phương hai vế

được không?

GV lưu ý HS khi nào dùng định

nghĩa giá trị tuyệt đối, khi nào

bình phương 2 vế để giải PT

3

,nếu , nếu

x

 -1 HS trình bày

- HS giải

HS suy nghĩ và trả lời

HS xem cách giải thứ 2 SGK

HS hoạt động nhóm giải bài tập

+ Nếu x    2 0 x 2 (2)x+2=x2+1

2

1 0

x x

(Cả 2

1 5 2

1 5 2

x

x

 nghiệm đều thỏa mãn điều kiện x2)

+ Nếu x+2<0  x 2

    

2 (PT

3 0

x x

vô nghiệm)

Vậy phương trình có 2 nghiệm là 1 5 và

2

x 

1 5 2

x  HS: Nếu bình phương hai vế thì ta được phương trình bậc bốn:

x4+x2-4x-3=0, việc giải

PT này rất khó

x= -4 (loại vì không thỏa mãn điều kiện x3)

+ Nếu x-3<0 x 3 (1)-x+3=2x+1

2(thỏa mãn

3

x

  điều kiện x<3) Vậy nghiệm của phương trình là 2

3

x

Hoạt động 2: Phương trình

chứa căn

-GV giới thiệu cách giải phương

trình chứa căn

H: Khi giải phương trình chứa căn

ta cần phải có điều kiện gì?

GV đưa nội dung ví dụ 2 SGK lên

bảng

HS nghe GV giới thiệu

HS: Điều kiện để biểu thức trong căn bậc 2 không âm

-HS xem nội dung ví dụ 2

2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:

a) Cách giải:

- Đặt điều kiện để biểu thức trong căn bậc hai không âm

- Bình phương hai vế hoặc đặt ẩn phụ

Trang 3

4 Hướng dẫn về nhà: (3’)

- Nắm vững cách giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối và PT chứa căn bậc hai - BTVN: 4, 5, 6, 7 SGK trang 62, 63 Hướng dẫn giải BT4: Đặt t = x2, điều kiện t0 đưa PT về PT bậc hai theo t, giải tìm t sau đó tìm x - Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi V RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

15’ H: Để giải phương trình trên ta làm như thế nào? -GV yêu cầu HS thực hiện H: Nghiệm x = 3 2 có thỏa mãn điều kiện 3 không? 2 x H: Để biết 2 nghiệm x 3 2 có là nghiệm của PT ban đầu không ta làm như thế nào? GV yêu cầu HS kiểm tra và kết luận GV: Ngoài cách giải trên, khi giải PT dạng AB, ta sử dụng phép biến đổi sau: 2 0 (1)

(2)

B A B A B        -Giải PT (2) và kiểm tra điều kiện (1) để chọn nghiệm BT: Giải PT : 5x  6 x 6 (*) -GV yêu cầu HS giải BT trên -Yêu cầu 1 HS lên bảng giải -GV nhận xét HS: Đặt điều kiện để 2x-3 không âm Sau đó bình phương hai vế đưa đến phương trình hệ quả HS: Cả 2 nghiệm đều thỏa mãn điều kiện x 3 2  HS: Thay cả 2 nghiệm vào PT và kiểm tra HS: Kiểm tra và kết luận HS nghe GV giới thiệu HS giải bài tập -1 HS lên bảng trình bày: (*) 6 0 2 5 6 ( 6) x x x          2 6 17 30 0 x x x        

6 2 15 x x x          15 x   Vậy nghiệm của PT là x=15 b) Ví dụ: Giải phương trình (1)

2x  3 x 2 Giải: Điều kiện 3 2 x (1) 2x-3=(x-2) 2 x 2 – 6x + 7 = 0 3 2 3 2 x x         Cả 2 nghiệm đều thỏa mãn điều kiện 3 2 x Thay hai nghiệm vào PT (1) thì giá trị x=3 2 loại Vậy nghiệm của phương trình là

x 3 2

* Chú ý: Phương trình dạng AB có thể sử dụng phép biến đổi sau:

2

0

B

A B

A B

  

3’

Hoạt động 3: Củng cố.

-Có mấy cách giải PT chứa giá trị

tuyệt đối? Mấy cách giải PT chứa

căn bậc hai?

- PT dạng A B ?

-1 HS trả lời

- 1 HS trả lời

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w