1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 toan 10 b2 c7 giai bât pt bac hai tu luan hdg

32 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Bất Phương Trình Bậc Hai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1.. Giải bất phương trình bậc hai Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó f x ax bx c có dấu dương.. Giải bất phương trì

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

BÀI 2 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Bất phương trình bậc hai

Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng ax2bx c 0 ( hoặc ax2bx c 0, ax2bx c 0, ax2bx c 0), trong đó a b c, , là những số thực đã cho, a  0

2 Giải bất phương trình bậc hai

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

f xaxbx c có dấu dương

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

  2

f xaxbx c có dấu không âm (lớn hơn hoặc bằng 0)

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

(Giải bất phương trình bậc hai, bất phương trình dạng tích, thương của các tam thức bậc hai, bất

phương trình đưa về bậc hai…)

Trang 2

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:  3x2 2x  1 0

Lời giải

Tam thức f x ( )  3 x2 2 1 x  có a   và có hai nghiệm 3 0 1

1

;3

S      

Câu 2: Giải bất phương trình sau: 36x212x1 0

Lời giảiTam thức f x  36x212x có 1 a 36 0 và  0

( )

f x trái dấu với hệ số a nên f x  âm với  x 16 và

106

Xét tam thức vế trái có   4 0 và a   nên 1 0 x2  2 x   5 0,    x

21

Trang 3

Câu 5: Giải bất phương trình :

D    

  B [2;) C

1

; [2; )2

 

 

 

Lời giải Chọn C

Trang 4

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x2 2x  3 0 là:

Lời giải Chọn B

2 4 2 8 0 2 2 0

xx   x   x 

.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x4 0 là:

Trang 5

xx   x   x   x

.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \ 1 

Trang 6

Ta có 5x1 x7 x x2 2x  5 0

vô lý Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 7

Câu 15: Giải bất phương trình:

x>

B

3 5

x<

Lời giải

Chọn B

TXĐ: D= ¡ \ 2{ }

PT

2 2

x x

-352

x x

ìïï >

ïí

ïï ¹ïîKết luận:

3 5

Trang 8

S  

51;

Câu 19: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x 7  0 Trong các tập hợp sau, tập nào

không là tập con của S ?

+ Nhị thức x có nghiệm duy nhất x  0

+ Tam thức x 2 1 có hai nghiệm phân biệt 1 và 1.

+ Ta có bảng xét dấu:

Trang 9

" ¹

3 2

x= C Vô nghiệm D " x

Lời giải Chọn D

x x

Trang 11

Chọn D

BPT

2 2

04

2 8

04

Ta có

2

2

9 1

5 4

14

x 

hoặc

5 2

x 

Lời giải Chọn A

4x

5 4

14

5 4

14

2

0 (1)4

5 8

0 (2)4

x x x

Trang 12

Ta có(x2 3 1 x  )2 3 x2 9 x   5 0  x2  3x 12 3x2  3x 1 2 0 

2 2

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 

DẠNG 2: ĐIỀU KIỆN VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Câu 1: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm: f x  x2 2x m

Trang 13

Vậy không có m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau xác định với mọi x  

.Trường hợp 1 m1 0  m1  2x    1 x ( Sai)

Trang 14

Lời giải

Ta có 3x2 2m5x m 22m  8 0 x m  hoặc 2

43

4

23

m m

71

m

m m

12

42

m

m m

12

m  

ta có m  thỏa mãn yêu cầu bài toán3

* Với

12

m 

ta có bất phương trình (1)

32

x

nên

12

Trang 15

A    3 m 9 B m  3 m 9

C  3 m 9 D m 3 m 9

Lời giải Chọn C

m 

C m  1 D m  2

Lời giải Chọn C

Chọnm 1 f x  x2 4x  không đúng với 4 0 x  nên ta loại2 A.

Chọn

43

m    4 2

4 5 03

f xxx 

đúng x   do

403

a  

3203

m  

43

m 

Lời giải Chọn C

Với m  không thỏa mãn.1

Trang 16

m m m

m 

34

a 

Lời giải Chọn D

TH 1: a = không thỏa mãn.0

TH 2: a ¹ 0

Để bất phương trình ax2 x a    0, x

00

a a a

Ta có f x  0,  x

00

Trang 17

Chọn B

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x   thì:

1 00

Câu 10: Cho bất phương trình mx2  2 m1x m  (1) Tìm tất cả các giá thực của tham số m1 0

để bất phương trình (1) vô nghiệm

A

18

m 

18

m 

18

m 

18

m 

Lời giải Chọn A

m 

14

m 

Trang 18

Lời giải Chọn D

Bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình

ìï =ïï

ï ìï + >

Û í ïïïíï ï D = - - £

ï ïïïîî

013

m m

m

ìïï

ïïïïï

Û íïïï >

Vậy có 1 giá trị nguyên của m để bất phương trình có tập nghiệm là ¡

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1 x22m1x  đúng5 0

với mọi x  

A m  hoặc 1 m  6 B 1m 6 C m  1 D 1m 6

Lời giải Chọn D

* Nếu m  thì 1 f x   5 0,   x

* Nếu m  thì 1  

00,

Trang 19

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1x2 2m1x3m 8 0

đúng với mọi x  

A m   1 B m  3 C

32

Trang 20

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2m1x22m 2x m  4 0

vô nghiệm

A

11

2

m  m

Lời giải Chọn C

* Nếu

12

m 

thì ta được

76

x 

Vậy

12

m 

loại

* Nếu

12

m 

thì bất phương trình vô nghiệm

00

m

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng

với mọi x thuộc đoạn 2;3

A m  7 B m  7 C m  6 D m  7

Lời giải Chọn A

Ta có   2m14

*    0 m thì bất phương trình 7 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng x  

*    0 m thì bất phương trình có tập nghiệm là 7

2 14 22

2 14 22

m x

m x

2 14 2

22

m

m m

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng với

mọi x thuộc đoạn 2;6

A m  7 B m  4 C m  5 D m  4

Lời giải Chọn C

Trang 21

Ta có   2m14.

*    0 m thì bất phương trình 7 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng x  

*    0 m thì bất phương trình có tập nghiệm là 7

2 14 22

2 14 22

m x

m x

m

m m

Kết hợp hai trường hợp ta được m  5

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình m21x m x  3 1 0

nghiệm đúngvới mọi x   1; 2?

A 0m 2 B m  0 C m  2 D 0m 2

Lời giải Chọn D

Bất phương trình tương đương 2

1

m x

 

  Suy ra tập nghiệm là 2

;1

m S

Vậy 0m thỏa yêu cầu bài toán.2

Câu 21: Tìm giá trị của tham số m để f x  x24x m – 5 0 trên một đoạn có độ dài bằng 2.

A m  10 B m  8 C m  9 D m  7

Lời giải Chọn B

f x x24x m – 5 có hệ số a   nên để thỏa yêu cầu bài toán thì phương trình1 0

Trang 22

m 

B m  2

C m  hoặc 2

32

f xxxxx

.Đặt tx24x, điều kiện tồn tại xt  4

A  4 14m  4 14  m0 B  4 14m  4 14

C  2 7m  2 7  m0 D  2 7 m  2 7

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định  x  g x m2m2x2 2m4x m  8 0 x

.2

Trang 23

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2 2

31

2 2

m m

1

       

Trang 24

Với m   thì ta có 1

00

2

m  m

thỏa yêu cầu đề bài

DẠNG 3: ĐIỀU KIỆN VỀ NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI

{Tìm điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện…}

Câu 1: Tìm điều kiện của tham số mđể phương trình m2x2 3x2m 3 0 có hai nghiệm trái

dấu

Lời giải

Điều kiện cần và đủ để phương trình có hai nghiệm trái dấu là: m2 2  m 3  0

32

3 0( 3) 4( 3)( 1) 0

Trang 25

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi

m

x x

m m

x x m

m

x x

m m

( m là tham số) Tìm các giá trị của tham số m để đồ

thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho gốc tọa độ O nằm giữa AB.

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm là m 2x2  3mx2m 3 0

Trang 26

Điều kiện để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho gốc tọa độ O

m   

  D m  \ 3 

Lời giải Chọn A

Ta có  1

có hai nghiệm phân biệt khi

0' 0

m m m

để tam thức f x( )x2 (m2)x8m đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi1

Trang 27

m m

m>

-

Lời giải Chọn C

Phương trình có hai nghiệm phân biệt ( )2

1 0

ìï ¹ïï

Kết hợp với điều kiện ta được: 1- <m< 0

Câu 5: Với điều kiện nào của m để phương trình x2 (m1)x m  có 2 nghiệm phân biệt x2 0 1, x2

m  

m  2 D 2m 1  m  7

Lời giải Chọn B

PT có 2 nghiệm phân biệt khác 0  2  

Trang 28

m

m m

.Kết hợp (*) ta có 2    m 1

Câu 6: Với điều kiện nào của m để phương trình x2 (m1)x m  có 2 nghiệm phân biệt x2 0 1, x2

PT có 2 nghiệm phân biệt khác 0  2  

12

0 *2

Trang 29

Chọn C

Ta có  1nên PT luôn có hai phân biệt

12

Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt khi

a m

m S

m m P

m m

Trang 30

2(m1)x  2(m 2)x m  3 0 có 2 nghiệm trái dấu:  ac0  m1 m 30

PT có hai nghiệm phân biệt ' 2    

m m

m

x x

m m

x x m

m 

D

40

Khi m  , PT 0  x  1  1; 2 Ta có m  (tmyc).(*)0

Khi m  , PT luôn có hai nghiệm 0

21; m

m m m m

m m m m

Trang 31

Câu 13: Phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có đúng hai nghiệm x x thoả1, 2

1 2

2 x x Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A  2 m  1 B m  1 C  5 m  3 D  2 m 1

Lời giải Chọn A

Để phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có có đúng hai nghiệm x x thoả1, 2

3

m m m m m

m  

B  2 m và 1

169

m 

Lời giải Chọn D

Trang 32

m m

196

m m

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - 3 toan 10 b2 c7 giai bât pt bac hai tu luan hdg
Bảng x ét dấu (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w