Vở, bảng con III.Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Baøi cuõ -Yeâu caàu HS vieát: thaùc gheành, saïch seõ, HS vieát baûng con vöông vaõi -Nhaän xeùt baøi [r]
Trang 1- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
.- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
II Các ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ
1.Hoạt động thực hành Bài 1: Tìm x
-Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
-HS làm bài -Chữa bài
-3 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.-Lớp làm bài, 1em làm bảng
-3 HS lên bảng
Theo bài ra ta cĩ: x – 28 = 56 x= 56 + 28
x= 84
ƠL chính tả LUYỆN VIẾT: ĐIỆN THOẠI
I Mục tiêu
-Làm đúng bài tập phân biệt :at/ac
-Giúp các em viết đúng, đẹp bài Điện thoại
-Biết viết hoa chữ cái đầu câu, danh tõ riªng
II Các ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
Trang 21.Hoạt động thực hành
Điền at hoặc ac vào chỗ trống
Con v ; v áo; ca h ;b sĩ; nhút nh ; lười
-Luyện viết từ khĩ: bàn, Tường, điện thoại,
quen thuộc,mừng quýnh
-Đọc bài cho h/s viết
-Theo dõi tư thế ngồi viết của h/s
-Rèn kĩ kỹ năng viết cho một số em viết cịn
yếu như Tùng, Hậu Huy
-Đọc cho h/s sốt lỗi
-Häc sinh nép vë
- HS tiÕp thu
Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
GĐBD Tốn LUYỆN: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ SỐ: 13 - 5
I.Mục tiêu
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, ï lập được bảng 13 trừ đi một số -Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
-Giáo dục HS yêu thích học môn Toán.
II Các hoạt động dạy học
Trang 3-HS đọc lưu lốt mẫu truyện: Chuyến “ du lịch” đầu tiên.
- Phát âm đúng các từ: bệnh viện, bàn chân, bác sĩ, bật dậy
-HS nắm được từ chỉ hoạt động của người và vật
-Đọc mẫu và Hd cách đọc
-Theo dõi phát hiện từ hs đọc sai ghi bảng
-Chia đoạn
-Chia nhóm
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
-Yêu cầu HS đọc bài để chọn câu trả lời
3 Củng cố – dặn dị
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS
-Kiểm tra bài làm tuần trước của HS
-Nối tiếp đọc từng câu
-Phát âm lại từ mình đã đọc sai Cá nhân.-Luyện đọc trong đoạn
-Nêu nghĩa của từ
-Luyện đọc trong nhóm-Cử đại diện nhóm thi đọc
-HS trả lời
Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012
TH TỐN TIẾT 1
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ trong phạm vi 100, dạng 13 trừ đi một số
-Biết giải bài tốn bằng một phép tính trừ trong phạm vi 100
II Các ho t đ ng d y-h c ạ ộ ạ ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra
Trang 4-Nhận xét –đánh giá.
2 Hoạt động thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
-Yêu cầu Hs làm bài
Bài 2: Tính
-Yêu cầu HS lên bảng làm
-Khi đặt tính em cần lưu ý điều gì?
Bài 3:Tìm x
-Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Bài 4:
-HD tìm hiểu đề
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Kiểm tra vài em
- HS trả lời-3 HS lên bảng làm, lớp làm bẳng con.-1 HS lên bảng giải,lớp làm vở
TH TVIỆT TIẾT 2
I Mục tiêu
-Làm được bài tập phân biệt iê,yê/ya ; tr/ ch ,at/ac
II Các hoạt động dạy-học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Gọi HS đọc bài làm của mình
Bài 2: Điền vào chỗ trống tr hoặc ch,at
-2 HS lên bảng làm,lớp làm vở thực hành
Trang 5LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP : BÀI 12
+ Gọi 3 HS nhắc lại quy trình
+ Viết vào không trung
+ Hớng dẫn HS viết trên bảng con
b Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
+ Cụm từ ứng dụng: Kề vai sỏt cỏnh
+ So sánh độ cao chữ K hoa với chữ cái giữa
các chữ cái phải viết nh thế nào ?
+ Cho viết vào bảng con chữ Kề
c Hớng dẫn viết vào vở
+ Cho HS nhắc lại quy trình viết chữ K hoa
+ Yêu cầu viết
GV thu vở chấm điểm, nhận xét
+ 3 HS nhắc quy trỡnh viết+ Viết
+ Viết vào bảng con
+ Cả lớp đọc đồng thanh
+ Chữ K cao 2,5 li, chữ a cao 1 li
+ Cách nhau 1 khoảng bằng 1 chữ cái
- Biết giải bài toỏn với một phộp trừ trong phạm vi100
II Cỏc hoạt động dạy-học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
-HS làm vở
-Đọc kết quả
Trang 6Bài 2: Nối( theo mẫu)
-Yêu cầu Hs làm bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Cây dừa nhà Nam có 42 quả,nhà Bộ íthơn 8 quả
-Nhà Bộ có bao nhiêu quả dừa
-1HS làm bảng, lớp làm vở-HS làm theo yêu cầu
TH TVIỆT TIẾT 3
I Mục tiêu
-Năm được cấu tạo câu Ai làm gì?
-Dựa vào tranh để trả lời câu hỏi
-Biết viết được một đoạn văn từ 3 -5 dựa theo cách trả lời của bài 1
-HS thảo luận để nối
Bài 2:Viết 4 – 5 câu kể về món quà tặng
bố ( hoặc mẹ) nhân dịp sn.
-Dựa vào các câu hỏi gợi ý trả lời miệng
-HS viết đoạn văn
-GV giúp đỡ HS
-HS nhắc
-thảo luận nhóm-Các nhóm trình bày
-HS nêu-HS viết
Trang 7-Gv theo dõi giúp đỡ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Nhận xét,đánh giá hoạt động tuần 12
- Cho lớp trưởng báo cáo tình hình chung
của lớp
- Theo dõi nắm bắt nhận xét chung
- Biểu dương những học sinh chăm ngoan
- Nhắc nhở các học sinh chưa có cố gắng
trong các hoạt động trong tuần
-Nhận xét các hoạt động chào mừng ngày
- Tích cực tự ơn tập kiến thức đã học chuẩn
bị cho thi giữa kì
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và
sinh hoạt của lớp
-Lắng nghe
Trang 8- Thực hiện VS trong và ngồi lớp.
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống,nhắc
HS ăn mặc đúng trang phục mùa đơng
- Thực hiện trang trí lớp học
- Chăm sĩc tốt bồn hoa cây cảnh
.-Động viên HS hồn thành các loại quỹ
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các câuhỏi 1,2,4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH5
- GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
*KNS: KN xác định giá trị ; KN Thể hiện sự cảm thơng
II.Đồ dùng
-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
IIII Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ “Cây xoài của ông em”
- Yêu cầu HS đọc bài + TLCH
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
- HS đọc + TLCH
Trang 9Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả
-GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: cây vú sữa,
mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về
-GV đọc mẫu-Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ
-Yêu 1 HS đọc đoạn 1+ Trong đoạn này có từ khó nào?
- Giải nghĩa từ: la cà, vùng vằng
+ Em hiểu thế nào là “ mỏi mắt chờ mong”
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2
+ Hỏi: thế nào là “xòa cành”?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 3-Gọi HS đọc lại
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét, tuyên dươngCho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài
Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?
Trở về nhà không có mẹ cậu bé đã làm gì?
Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
Quả ấy có gì lạ?
- La cà, vùng vằng
- Chờ đợi mong mỏi quá lâu
- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc
-uyện đọc các câu: “Một hôm,/ vừa
đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp từng đọan
- HS luyện đọc trong nhóm
- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một
Trang 10Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài
Em cĩ nhận xét gì về việc làm của cậu bé trong truyện ?
3.Củng cố dặn dị
GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kểtrong SGK
dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
Trình bày ý kiến cá nhân
HS nêu theo suy nghĩ của mình
Đại diện từng tổ đọc bài
TỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ
I Mục tiêu
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- BT cần làm : Bài 1(a,b,d,e) ; Bài 2(cột 1,2,3) ; Bài 4
II.Đồ dùng
- Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ Luyện tập
- Đặt tính rồi tính:
82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới Tìm số bị trừ
*Giới thiệu phép tính: 10 – 4
+ 10 – 4 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trongphép tính trừ
-GV che số 10 và nói: Hôm nay chúng ta sẽhọc bài tìm số bị trừ
- GV ghi bảng
*Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
GV gắn 10 ô vuông Có bao nhiêu ô vuông?
GV tách 4 ô vuông -10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô vuông?
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Nêu cách đặt tính và tính
- 6 ô vuông
Trang 11-Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?
Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong
phép tính trừ
GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì
làm thế nào để tìm số bị trừ?
GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách
tìm số bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ
Bài 2(cột 1,2,3): Số
-GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương tự
HS tìm số bị trừ các cột còn lại
-Xem lại bài, học thuộc qui tắc tìm số bị trừ
-Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”
- 10 – 4 = 6
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu lại cách tính
- HS nêu và tính kết quả
x – 10 = 15
x = 15 + 10
x = 25
- HS nhắc lại-HS nêu yêu cầu
- Số bị trừ
- HS nêu
- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ
HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào phiếu cá nhân
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ
ĐẠO ĐỨC QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN ( Tiết 1 )
I Mục tiêu
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày
- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
*KNS : KN Thể hiện sự cảm thơng
II.Đồ dùng
-Tranh và phiếu ghi câu hỏi.VBT
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ Thực hành giữa HKI
Trang 122 Bài mới
H Hoạt động 1 : Kể chuyện.
* HS hiểu được biểu hiện cụ thể của việc quan
tâm giúp đỡ bạn.
-GV kể
+ Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn bị ngã ?
+ Em có đồng tình với việc làm của các bạn
lớp 2A không ? Tại sao ?
Khi bạn bị ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn
dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm, giúp
đỡ bạn
Hoạt động 2 : Việc làm nào đúng
* HS biết được một số biểu hiện của việc quan
tâm giúp đỡ bạn bè.
-GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm thảo
luận 7 tranh :
*GDKNS: Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn
sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học
tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ
bạn
Hoạt động 3 : Củng cố
* HS biết được lí do vì sao cần quan tâm giúp
đỡ bạn.
Hãy đánh dấu vào ô trống trước những lý do
quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành
Em yêu mến các bạn
Em làm theo lời dạy của thầy cô giáo
Bạn sẽ cho em đồ chơi
Vì bạn nhắc bài cho em trong giờ kiểm tra
Vì bạn che giấu khuyết điểm cho em
Vì bạn có hoàn cảnh khó khăn
Kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm
cần thiết của mỗi HS Khi quan tâm đến bạn,
em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và
tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó.
3 Dặn dò
-Về thực hiện việc quan tâm, giúp đỡ bạn
-Chuẩn bị : Quan tâm, giúp đỡ bạn ( tiết 2 ).
_ HS lắng nghe, thảo luận
_ Đại diện nhóm trình bày
_ HS nhắc lại
_ HS thảo luận theo tranh
_ HS nhắc lại ghi nhớ
- HS đánh dấu vào và nêu rõ lý do
Trang 13TỐN
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một sôù
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- BT cần làm : Bài 1(a) ; Bài 2 ; Bài 4
- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II.Đồ dùng
-1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ ; 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
-3 HS lên bảng làm-Vài HS nêu
Trang 14-Cô có bao nhiêu que tính?
-Yêu cầu HS lấy 1 bó 1 chục và 3 que lẻ
-Bớt bao nhiêu que tính?
-Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu kết
quả
-Nêu cách thực hiện
-Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu ?
-Yêu cầu HS tự đặt tính
-Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng trừ và bước đầu
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 1
- Yêu cầu HS làm VBT
- GV sửa bài và nhận xét
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
GV sửa bài KQ: 7 ; 4 ; 6 ; 9 ; 8.
Bài 4
GV sửa, nhận xét , ghi điểm KQ: 7 xe đạp
3.Củng cố, dặn dò
-Đọc lại bảng trừ
- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc
bảng trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5
-13 que tính -HS thực hiện -5 que tính
-HS nêu-13 – 5 = 8-HS nêu cách đặt tính-HS nhắc lại
-HS thực hiện và nêu kết quả
-Đồng thanh, tổ, nhóm, cá nhân
-HS nêu-HS làm miệng, sửa bài
-HS đọc yêu cầu-HS làm bảng con
- HS làm vào vở, 1 HS giải bảng phụ-HS đọc
TẬP VIẾT CHỮ HOA: K
I Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Kề (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần).
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II.Đồ dùng
-Mẫu chữ K hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Kề vai sát cánh cỡ nhỏ Vở tập viết, bảng con.
III Hoạt động dạy học
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
-Gọi 2 HS lên bảng viết chữ I hoa, Ích
-Hãy nêu câu ứng dụng?
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ K
-GV treo mẫu chữ K.
+ Chữ K cao mấy li ?
+ Có mấy nét ?
-GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS
theo dõi
+ Nét 1 và nét 2 : viết giống 2 nét đầu của
chữ I.
+ Nét 3 : Đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét
móc xuôi phải, đến khoảng giữa thân chữ
thì lượn vào trong tạo thành vòng xoắn nhỏ
rồi viết tiếp nét móc ngược phải Dừng bút
ở đường kẻ 2
-GV yêu cầu HS viết bảng con
-GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết từ ứng dụng
-Nêu cụm từ ứng dụng ?
-Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ
cao của các con chữ :
+ Những con chữ nào cao 1 li ?
+ Những con chữ nào cao 1,25 li ?
+ Những con chữ nào cao 1,5 li ?
+ Những con chữ nào cao 2,5 li ?
-Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1
cụm từ là 1 con chữ o
-Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ K
nối sang nét đầu của chữ ê
-GV hướng dẫn HS viết chữ Kề.
-Nhận xét , tuyên dương
Hoạt động 3 : Thực hành
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút,để
vở và tư thế ngồi viết
-GV yêu cầu HS viết vào vở
-GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS nào
_ HS viết bảng con chữ K (cỡ vừa và nhỏ) _ Kề vai sát cánh.
_ ê, v, a, i, c, n
_ s
_ t
_ K, h
_ HS viết bảng con
_ HS nhắc tư thế ngồi viết và viết
-HS viết
Trang 163 Củng cố ,dặn dị
-Chuẩn bị : Chữ hoa: L
-Nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục tính giữ gìn vở sạch đẹp
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
-GV đọc đoạn viết trong SGK
- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện
như thế nào?
-Quả trên cây xuất hiện như thế nào
-Bài chính tả có mấy câu?
-Đầu câu viết thế nào?
-Cuối câu có dấu gì?
-Hướng dẫn HS viết từ khó: trổ ra, nở
trằng, xuất hiện, căng mịn, dòng sữa, trào
ra, ngọt thơm.
-Nhắc HS tư thế ngồi
-GV đọc HS viết bài vào vở
-Đọc cho HS dò lỗi
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
-Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Bài 2 Phân biệt ngh/ ng
GV đọc HS viết bảng: Người con, con
nghé, suy nghĩ, ngon miệng
-Yêu cầu nhắc lại qui tắc chính tả
- HS viết bảng con
-1 HS đọc lại-Trổ ra bé tí nở trắng như mây
-Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín
-4 câu-Viết hoa-Dấu chấm-HS viết bảng con
-HS bài vào vở-HS dò lỗi-Đổi chéo vở
-Bảng con-2 HS