1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HD de thi Toan KHTN 20092010

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 27,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Chứng minh rằng hai tam giác BCD và BPQ đồng dạng 1 Chứng minh rằng khi M thay đổi thì đờng tròn ngoại tiếp tam giác KCP luôn đi qua điểm cố định... 1thøc Ta cã..[r]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIấN HỆ THPT CHUYấN NĂM 2009

MễN THI: TOÁN (Vũng 1) Thời gian làm bài: 120 phỳt (Khụng kể thời gian phỏt đề)

Câu I. 1) Giải phơng trình

x2− x +2=2x2− x +1

2) Giải hệ phơng trình

¿

x2− y2+ xy=1

3 x + y= y2+3

¿ {

¿

Câu II. 1) Tìm chữ số tận cùng của số 1313+ 66+20092009

2) Với a, b là những chữ số thực dơng, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a(4 a+5 b)+b (4 b +5 a)

Câu III Cho hình thoi ABCD Gọi H là giao điểm của hai đờng chéo AC và BD

Biết rằng bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng a và bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABD bằng b

1) Chứng minh rằng AH

BH =

a b

2) Tính diện tích hình thoi ABCD theo các bán kính a, b Câu IV Với a, b, c là những số thực dơng, chứng minh rằng

a2

3 a2+8 b2+ 14 ab+

b2

3 b2+8 c2+14 bc+

c2

3 c2+8 a2+14 ca

a+b +c

5

Cỏn bộ coi thi khụng giải thich gỡ thờm.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIấN HỆ THPT CHUYấN NĂM 2009

MễN THI: TOÁN (Vũng 2) Thời gian làm bài: 150 phỳt (Khụng kể thời gian phỏt đề)

Câu I. 1) Giải phơng trình

14√x+35+6x +1=84+x2+36 x +35

2) Chứng minh rằng

Trang 2

2 n −1¿4

¿

4+ ¿

1 4+14+

3

4 +34+ +

2 n− 1

¿

Với mọi n nguyên dơng

Câu II. 1) Tìm số nguyên dơng n sao cho tất cả các số

n + 1, n + 5, n + 7, n + 13, n + 17, n + 25, n + 37 đều là nguyên tố 2) Mỗi lần cho phép thay thế cặp số (a,b) thuộc tập hợp

M={(16 , 2),(4 , 32),(6 , 62), (78 ,8)} bằng cặp số (a + c, b + d) trong đó cặp

số (c, d) cũng thuộc M

Hỏi sau một số hữu hạn lần thay thế ta có thể nhận đợc tập hợp các cặp

số M1 ={(2018 ,702), (844 , 2104),(1056 , 2176),(2240 ,912)} hay không?

Câu III

Cho đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B Trên đờng thẳng

AB ta lấy một điểm M bất kỳ sao cho điểm A nằm trong đoạn BM

(M ≠ A)

Từ điểm M kẻ tới đờng tròn (O’) các tiếp tuyến MC và MD (C và D là các

tiếp điểm, C nằm ngoài (O)) Đờng thẳng AC cắt lần thứ hai đờng tròn (O) tại điểm P và đờng thẳng AD cắt lần thứ hai đờng tròn (O) tại Q Đờng thẳng CD cắt PQ tại K

1)Chứng minh rằng hai tam giác BCD và BPQ đồng dạng

1) Chứng minh rằng khi M thay đổi thì đờng tròn ngoại tiếp tam giác

KCP luôn đi qua điểm cố định

Câu IV Giả sử x,y,z là những số thực thoả mãn điều kiện

0 ≤ x , y , z ≤2 và x+ y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức :

M=x4+y4+z4+12(1 − x )(1 − y )(1− z)

Trờng đại học khoa học tự nhiên

Thi tuyển sinh lớp 10 hệ THPT chuyên năm 2009

Môn : toán (vòng 1) Thời gian làm bài :120 phút (Không kể thời gian phát đề)

H ớng dẫn 1)ĐKXĐ: ∀ x ∈ R

x2− x +1 −1¿2=0

¿

¿

x2− x +2=2x2− x +1 ⇔ x2− x+1 −2x2− x +1+1=0 ⇔¿

Phơng trình có 2 nghiệm x 1 =0;x 2 =1

Câu I. 1) Giải phơng trình

x2− x +2=2x2− x +1

2) Giải hệ phơng trình

¿

x2− y2+ xy=1

3 x + y= y2 +3

¿ {

¿

Trang 3

x2− y2

+ xy=1

3 x+ y= y2+3

¿y2=1− x2− xy

x2

+xy − 3 x − y +2=0

¿y2=1− x2− xy

(x − 1)(x + y −2)=0

¿

¿y2 =1− x 2− xy

x=1

¿

x=2− y

¿

¿

¿

¿

¿

x=2− y

¿

y2+2 y −3=0

¿

¿

¿

¿

¿

x=1

¿

y2− y=0

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

y=0

¿

x=1

¿

¿

¿

VËy hÖ cã 3 nghiÖm (x;y)=(1;0);(1;1); (5;-3)

H íng dÉn

1)

Ta cã

1313=(134)3 13 ≡3(mod 10);66≡6 (mod 10);20092009= ( 2009 )2008 2009≡ 9(mod10)

13 13

+ 6 6 +2009 2009≡3+ 6+9 ≡ 8(mod 10)

C©u II. 1) T×m ch÷ sè tËn cïng cña sè 1313+ 66+ 20092009

2) Víi a, b lµ nh÷ng ch÷ sè thùc d¬ng, t×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc

a(4 a+5 b)+b (4 b +5 a)

Trang 4

nên 1313+ 66+20092009 có tận cùng là 8

2)áp dụng BĐT Cô si cho 2 số dơng

9a và 4a+5b ta có √9 a(4 a+5 b)≤ 9 a+4 a+5 b

13 a+5 b

2

9b và 4b+55 ta có √9 b(4 b+5 a)≤ 9 b+4 b+5 a

13 b+5 a

2

Nên P≥ 3(a+b)

18 a+18 b

2

= 1

3 nên Min(P)= 1

3 khi a=b

Cách khác áp dụng bất đẳng thức Bunhicôpsky 2 dãy

a ;b và dãy √4 a+5 b ;4 b+5 a ta có

(√a(4 a+5 b)+b (4 b+5 a))2≤(a+b)(9 a+9 b) ⇔a(4 a+5 b)+b (4 b+5 a)≤ 3(a+b)

a (4 a+5 b)+b(4 b+5 a) ≥

1 3

Min (P)= 1

3

khi √4 a+5 b

a =

4 b+5 a

b ⇔ 4 a+5 b

4 b+5 a

b ⇔ 4 ab+5 b2 =4 ab+5 a 2⇔ a=b

H ớng dẫn

b − AH¿2=b2⇔ b2

a2 AH

2

+b2− 2 bAH+AH2 =b 2⇔ b2

a2 AH

2− 2 bAH+AH2

= 0

¿

¿

b2

a2 AH

2

+ ¿

a2

+b2

¿2

¿

SABCD=2 AH BH=8 a

3

b3

¿

Câu III Cho hình thoi ABCD Gọi H là giao điểm của hai đờng chéo AC và BD

Biết rằng bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng a và bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABD bằng b

1) Chứng minh rằng AH

BH =

a b

2) Tính diện tích hình thoi ABCD theo các bán kính a, b

O2

K

C

A

a-Tam giác BKO1 dd tam giác O2KA nên

a

b=

O1B

O2A=

O1K

AK =

O1K

BK =TgB1

Mà AH

BH =tgB1 nên a

b=

AH BH b-Theo a ta có HB=b

a HA

trong Δ vuông BO2H ta có BH2+O2H2=O2B2

nên

Trang 5

H ớng dẫn

ta có √3 a2+8 b2+14 ab=√(3 a+2b)(a+4 b)≤4 a+6 b

2 =2 a+3 b

3 b2

+8 c2 +14 cb=√(3 b+2 c)(b+4 c)≤4 b+6 c

2 =2 b+3 c

3 c2+8 a2+ 14 ac=√(3 c +2 a)(c +4 a)≤4 c +6 a

2 =2 c+3 a

Ta có

2

3 a2 +8 b 2

+ 14 ab+

b2

3 b2

+8 c2 +14 bc+

c2

3 c2

+8 a2

+ 14 ca

P ≥ a

2

2 a+3 b+

b2

2 b+3 c+

c2

2 c+3 a=Q

áp dụng BĐT Bunhiacopsky cho 2 dãy

a

2 a+3 b ;

b

2 b+3 c ;

c

2 c+3 a và √2 a+3 b ;2 b+3 c ;2 c+3 a

Ta có a+b +c¿2⇔ Q≥1

5(a+b+ c)

Q(5 a+5 b +5 c)≥¿

vậy P≥ Q ≥1

5(a+b+c )

Dấu “=” xảy ra khi khi a=b=c

Cách khác: Chứng minh Q 1

5(a+b+c) áp dụng BĐT Cô-Si

a2

2 a+3 b+

2 a+3 b

2 a

5 ⇔ a2

2 a+3 b ≥

2 a

5

2 a+3 b

8 a −3 b

25 tơng tự

b2

2 b+3 c ≥

8 b −3 c

c2

2 c+3 a ≥

8 c −3 a

25

Vậy

Q≥ 8 a −3 b

8 b −3 c

8 c −3 a

a+b+c

5

-Trờng đại học khoa học tự nhiên

Môn : toán (vòng 2) Thời gian làm bài :150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu IV Với a, b, c là những số thực dơng, chứng minh rằng

a2

3 a2+8 b2+ 14 ab+

b2

3 b2+8 c2+ 14 bc+

c2

3 c2+8 a2+14 ca

a+b +c

5

Trang 6

H ớng dẫn

1)ĐKXĐ: x ≥ −1

Đặt √x+35=a ;x +1=b ;(a>0 ;b ≥0)

a=6

¿

b=14

¿

x=1;(T /m)

¿

x=195 ;(T /m)

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿ 14√x+35+6x +1=84+x2 +36 x +35⇔14 a+6 b − 84 −ab=0

2).Dùng phơng pháp quy nạp toán học

* Với n=1 đúng giả sử đúng với n=k ta có

S k= k2

4 k2+ 1 ; ta phải chứng minh đúng với n=k+1 nghĩa là

k +1¿2

¿

k +1¿2+ 1

4 ¿

¿

S k+1= ¿

Câu I. 1) Giải phơng trình

14√x+35+ 6x +1=84+x2 +36 x +35 2) Chứng minh rằng

2 n −1¿4

¿

4+ ¿

1 4+1 4 + 3

4 +3 4 + +2 n− 1¿

Với mọi n nguyên dơng

Trang 7

2 k +1¿4

¿

k +1¿2

¿

k +1¿2+1

¿

2 k +1¿4

¿

k +1¿2

¿

k +1¿2+1

¿

2 k +1¿4

¿

4+ ¿

4 ¿

¿

4+ ¿

4 ¿

¿

4+ ¿

¿

S k+ 1=SK+2(k +1)−1

¿

Ta có :

k +1¿2

¿

k +1¿2+1

¿

k +1¿2(4 k2+1)− k2[4 (k +1¿2+1)]

¿

¿[4(k +1¿2+1)](4 k2 +1)

¿

2 k +1¿4

¿

¿

4 ¿

¿

¿

¿

Cách khác:

đặt a=2n-1( n N

¿ xét tổng quát a

4+a4=

1

4(a2− 2 a+21

1

a2+2 a+2) thay n lần lợt

từ 1 ;2;3;4;… Ta có a lần lợt 1;3;5;7;…

Ta có

2 n− 1+1¿2+1

¿

2 n− 1+1¿2+1

¿

¿

¿

4 S=1

1

1

5+

1

5

1

13+ −

1

¿

Câu II. 1) Tìm số nguyên dơng n sao cho tất cả các số

n + 1, n + 5, n + 7, n + 13, n + 17, n + 25, n + 37 đều là nguyên tố 2) Mỗi lần cho phép thay thế cặp số (a,b) thuộc tập hợp

M={(16 , 2),(4 , 32),(6 , 62), (78 ,8)} bằng cặp số (a + c, b + d) trong đó cặp

số (c, d) cũng thuộc M

Hỏi sau một số hữu hạn lần thay thế ta có thể nhận đợc tập hợp các cặp

số M1={(2018 ,702), (844 , 2104),(1056 , 2176),(2240 ,912)} hay không?

Trang 8

H ớng dẫn

1) Với n<6 không có số nào thoả mãn

Với n=6 thoả mãn Với n>6 n có dạng n=7k;7k+1;7k+2;7k+3;7k+4;7k+5;7k+6 (

(k∈ N

)

n=7k thì n+7 ⋮ 7; n=7k+1 thì n+13 ⋮ 7; n=7k+2 thì n+5 ⋮ 7

n=7k+3 thì n+25 ⋮ 7; n=7k+4 thì n+17 ⋮ 7; n=7k+5 thì n+37 ⋮ 7; n=7k+6 thì n+1 ⋮ 7

Vậy chỉ có duy nhất n=6 thoả mãn đề bài

2) Ta thấy a-b ⋮ 7;(a+c)-(b+d)=((a-b)+(c-d)) ⋮ 7 mà 2014-844=1170=167x7+1 Không chia hết cho 7 vậy sau một số hữu hạn lần thay thế ta không thể nhận đợc tập hợp các cặp số M1={(2018 ,702), (844 , 2104),(1056 , 2176),(2240 ,912)}

H ớng dẫn Câu III

Cho đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B Trên đờng thẳng

AB ta lấy một điểm M bất kỳ sao cho điểm A nằm trong đoạn BM

( M ≠ A)

Từ điểm M kẻ tới đờng tròn (O’) các tiếp tuyến MC và MD (C và D là các

tiếp điểm, C nằm ngoài (O)) Đờng thẳng AC cắt lần thứ hai đờng tròn (O) tại điểm P và đờng thẳng AD cắt lần thứ hai đờng tròn (O) tại Q Đờng thẳng CD cắt PQ tại K

1) Chứng minh rằng hai tam giác BCD và BPQ đồng dạng 2) Chứng minh rằng khi M thay đổi thì đờng tròn ngoại tiếp tam giác KCP luôn đi qua điểm cố định

K

P

Q

D

C

B

A

O' O

M

1)ta có DCB= DAB (Chắn cungBD)

DAB = QPB (chắn cungBQ) Nên DCB= QPB(1)

DBC= PAQ( cùng bù

DAC)

PAQ = PBQ ( chăn cung PQ)

Nên DBC= PBQ(2)

Từ (1) ;(2) ta có

Δ BCD đ d với Δ BPQ (g.g) 2)theo a) thì DCB= QPB nên

tứ giác KPCB nội tiếp nên đờng tròn ngoại tiếp tam giác KCP luôn đi qua

điểm B cố định khi M thay đổi

Trang 9

H ớng dẫn Giả sử x,y,z là những số thực thoả mãn điều kiện

0 ≤ x , y , z ≤2 và x+ y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức :

M =x4+y4+z4+12(1 − x )(1 − y )(1− z)

Giải: cách 1 đặt 1-x=a;1-y=b;1-z=c thì a+b+c=0 nên a3+b3+c3=3abc

−1 ≤ a ;b ;c ≤ 1

M=(1-a)4+(1-b)4+(1-c)4+12abc=a4+b4+c4-4(a3+b3+c3-3abc)+6(a2+b2+c2)-4(a+b+c) +3

M= a4+b4+c4+6(a2+b2+c2)+3

áp dụng BĐT Bunhiacopsky cho 2 dãy a;b;c và 1;1;1 ta có 3(a2+b2+c2)

(a+b+c)2=0

Nên a2+b2+c2 0 Dấu “=” xảy ra khi a=b=c=0

áp dụng BĐT Bunhiacopsky cho 2 dãy a2;b2;c2 và 1;1;1 ta có 3(a4+b4+c4)

(a2+b2+c2)2=0 a4+b4+c4 0 Dấu “=” xảy ra khi a=b=c=0

Vậy M 3 suy ra min (M)= 3 khi a=b=c=0 khi đó x=y=z=1

Mặt khác a2+b2+c2=(1-x)2+(1-y)2+(1-z)2=3-2(x+y+z)+x2+y2+z2= x2+y2+z2-3

Giả sử 0 x ≤ y ≤ z ≤ 2 ; ta có x2+y2+z2-3=(x+y)2-2xy+z2 -3 (3-z)2 +z2-3=2z2-6z+6

x2+y2+z2-3=2z2-6z+6= 2(z −3

2)2+ 3

2≤2 vì 0<z 2 suy ra a

2+b2+c2 2

ta có a2;b2;c2 [0 ;1] nên (a4+b4+c4) ( a2+b2+c2) suy ra M 7(a2+b2+c2)+3 17

Max(M)=17 khi (a;b;c)=(-1;0;1) và các hoán vị hay (x;y;z) =(0;1;2)và các hoán

vị

Cách 2:thay x4+y4+z4=(x2+y2+z2)2-2(x2y2+y2z2+z2x2)

Mà x2+y2+z2=(x+y+z)2-2(xy+yz+zx)=9-2a (đặt xy+yz+zx=a)

x2y2+y2z2+z2x2=(xy+yz+xz)2-2xyz(x+y+z)=a2-6xyz

12(1-x)(1-y)(1-z)=12(1-x-y-z+xy+yz+zx-xyz)=12a-12xyz-24

Nên M=(9-2a)2-2(a2-6xyz)+ 12a-12xyz-24=81-36a+4a2-2a2+12xyz+12a-12xyz-24 M=2a2-24a+57=2(a-6)2-15 (*)

Ta có x2+y2+z2 xy+yz+zx (x+y+z)2 3(xy+yz+zx) nên a 3

Ta cũng có (2-x)(2-y)(2-z) 0 8-4(x+y+z)+2(xy+yz+zx)-xyz 0

xy+yz+zx 2+xyz 2 hay a 2 vậy 2 a 3 thay suy ra -4 (a-6) -3 Hay 16 (a-6)2 9 vào (*) 3 M 17

Vậy Min(M)= 3 khi a=3 khi đó x=y=z=1;

Max(M) =17 khi a=2 khi đó (x;y;z)=(0;1;2) và các hoán vị

Câu IV Giả sử x,y,z là những số thực thoả mãn điều kiện

0 ≤ x , y , z ≤2 và x+ y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức :

M=x4+y4+z4+12(1 − x )(1 − y )(1− z)

Ngày đăng: 12/06/2021, 12:04

w