KÕt luËn: - ý nghĩa khái quát của động từ: Chỉ hành động, trạng thái của sự vật.. II- Các loại động từ chính...[r]
Trang 2
1 Chỉ từ là gì ?
2 Tìm chỉ từ trong câu văn sau:
“Ng ời ta còn nói khi ngựa thét ra lửa, lửa đã thiêu cháy một làng , cho nên làng ấy về sau gọi là làng Cháy.”
( Theo Thánh Gióng)
Kiểm tra bài cũ
ấy
Trang 3I.Đặc điểm của động từ
1 Ví dụ (Sgk tr145)
a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra
những câu đố oái oăm để hỏi mọi ng ời
(Em bé thông minh)
c Biển vừa treo lên, có ng ời qua đ ờng xem, c ời bảo:
b Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo […] Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên v ơng
(Bánh ch ng, bánh giầy)
(Treo biển)
- Nhà này x a quen bán cá ơn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “t ơi”?
hỏi
a : đi, đến, ra, hỏi.
b : lấy, làm, lễ.
có
bán
bảo
đề
c ời
c : treo, có, xem, c ời, bảo, bán, đề.
Vui
d: vui.
chỉ hoạt
động
chỉ trạng thái
- ý nghĩa khái quát của động từ:
Chỉ hành động, trạng thái của sự
vật
3- Kết luận:
2 Nhận xét:
d.Vui sao một sáng tháng năm
Đ ờng về Việt Bắc lên thăm Bác Hồ
( Sáng tháng năm)
thăm lên
Trang 4Ngữ văn Tiết 60
động từ
I.Đặc điểm của động từ
1 Ví dụ (Sgk.145)
- ý nghĩa khái quát của động từ : Chỉ hành
động, trạng thái của sự vật
3.Kết luận:
* Các cụm từ:
+ đã đi nhiều nơi
+ cũng ra những câu đố oái oăm
+ hãy lấy gạo làm bánh
+ vừa treo lên
cụm động từ
- Khả năng kết hợp: Động từ th ờng kết hợp
với các từ: đã, sẽ,đang, hãy,đừng, chớ,
để tạo thành cụm động từ
lấy treo ra
Trang 5I.Đặc điểm của động từ
1 Ví dụ (Sgk.tr 145)
- ý nghĩa khái quát của động từ : Chỉ hành
động, trạng thái của sự vật
3 Kết luận:
- Khả năng kết hợp: Động từ th ờng kết hợp với
các từ: đã, sẽ,đang, hãy, đừng, chớ, để tạo
thành cụm động từ
Ví dụ:
a Em đang lao động.lao động
- Chức vụ cú pháp của động từ:
b Lao động là vinh quang
Lao động
+ Th ờng làm vị ngữ trong câu
+ Khi làm chủ ngữ, động từ mất khả năng kết
hợp với các từ: đã, sẽ, đang, hãy, đừng,
chớ,
2 Nhận xét:
* Ghi nhớ ( Sgk tr146)
Trang 6Bảng so sánh những điểm khác nhau giữa động từ và danh từ.
ý nghĩa khái quát
Kh n ng k t h p ả ă ế ợ
Chức vụ cỳ phỏp Có khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ , đang, hãy,
Kết hợp với các từ chỉ số l ợng ở phía tr ớc:những , các, mọi, mỗi,
- Th ờng làm vị ngữ trong câu - Khi làm chủ ngữ, động từ mất khả năng kết hợp
với đã, sẽ, đang,
- Th ờng làm chủ ngữ trong câu - Khi làm vị ngữ phải có từ là đứng tr ớc Chỉ hoạt động, trạng thái Chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm
Trang 7I.Đặc điểm của động từ
1 Ví dụ ( Sgk tr145)
- ý nghĩa khái quát của động từ : Chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
3 Kết luận:
- Khả năng kết hợp: Động từ th ờng kết hợp với các từ: đã, sẽ,đang, hãy, chớ, để tạo thành cụm động từ
- Chức vụ cú pháp :
+ Th ờng làm vị ngữ trong câu
+ Khi làm chủ ngữ động từ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, hãy, chớ
* Ghi nhớ: ( Sgk tr.146)
II- Các loại động từ chính.
1 Tìm hiểu bài tập ( Sgk tr146)
2 Nhận xét:
Trang 81 Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên d ới: buồn, chạy, c ời, dám, đau,
đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu
Th ờng đòi hỏi động từ khác đi
kèm phía sau Không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau
Động từ
Trả lời câu hỏi :
Làm gì ?
Trả lời câu hỏi :
Làm sao ?,
Thế nào?
dám, định, toan chạy, c ời, đi, đọc, đứng,
hỏi, ngồi
buồn, đau, gãy, ghét, nhức, nứt, vui, yêu
muốn, phải, bị, đ ợc viết, đào, đắp, cuốc đổ, vỡ, th ơng
Động từ chỉ hành động Động từ chỉ trạng thái
dám,
toan,
định,
đi,
c ời,
đọc
chạy, ngồi,
hỏi,
đứng,
Trang 9I Đặc điểm của động từ
1.Ví dụ (Sgk tr145)
- ý nghĩa khái quát : Chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
3 Kết luận:
- Khả năng kết hợp: Động từ th ờng kết hợp với các từ: đã, sẽ,đang, hãy, chớ, để tạo thành cụm động từ
- Chức vụ cú pháp :
+ Th ờng làm vị ngữ trong câu
+ Khi làm chủ ngữ động từ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, hãy chớ
* Ghi nhớ: ( Sgk tr.146)
II- Các loại động từ chính.
1 Tìm hiểu bài tập ( Sgk tr146)
2 Kết luận:
* 2 loại động từ chính:
Động từ tình thái
Động từ chỉ hành
động, trạng thái
Động từ chỉ hành động
Động từ chỉ trạng thái
* Ghi nhớ: ( Sgk tr.146)
2.Nhận xét:
Trang 10Sơ đồ phân loại động từ.
1 Hoàn thành sơ đồ phân loại động từ
2.Xếp các động từ sau: nên, , viết, vẽ , có thể, hát, cần, ốm, múa,đau vào các ô
Động từ
động, trạng thái
Động từ chỉ hành động Động từ chỉ trạng thái
(nên, cần, có thế)
(viết, vẽ, hát, múa) (ốm, đau)
Trang 11I.Đặc điểm của động từ
1.Ví dụ.(Sgk tr145)
- ý nghĩa khái quát của động từ: Chỉ hành động, trạng thái của sự vật
3 Kết luận:
- Khả năng kết hợp: Động từ th ờng kết hợp với các từ: đã, sẽ,đang, hãy, chớ, để tạo thành cụm động từ
- Chức vụ cú pháp của động từ:
+ Th ờng làm vị ngữ trong câu
+ Khi làm chủ ngữ động từ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, chớ
* Ghi nhớ: ( Sgk tr.146)
II- Các loại động từ chính.
1 Tìm hiểu bài tập ( Sgk tr146)
2 Kết luận:
* 2 loại động từ chính:
Động từ tình thái Động từ chỉ hành động ,trạng thái
Động từ chỉ hành động
Động từ chỉ trạng thái
* Ghi nhớ: ( Sgk tr.146)
2.Nhận xét:
III Bài tập
Trang 12Bài tập 1
a.Tìm động từ trong truyện “ Lợn c ới, áo mới”
b Phân loại những động từ vừa tìm đ ợc
Lợn c ới áo mới Có anh tính hay khoe của Một hôm may đ
ợc cái áo mới, liền đem ra mặc rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai đi qua ng ời ta khen Đứng mãi từ sáng đến chiều chả thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm
Đang tức tối, chợt thấy một anh , tính cũng hay khoe, tất t ởi chạy đến hỏi to:
- Bác có thấy con lợn c ới của tôi chạy qua đây không?
Anh kia liền giơ ngay vạt áo ra, bảo:
- Từ lúc tôi mặc cái áo mới này, tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả!
( Theo Truyện c ời dân gian Việt Nam) Động từ tình thái Động từ chỉ hành động, trạng thái
liền
Có
có,
khoe may
khoe
liền đem
đứng
mặc hóng
đi,
đứng,
hóng,
đợi, khen,
may,
đi
mặc,
Đứng
thấy,
hỏi thấy
hỏi,
tức
tức,
Trang 13
- ý nghĩa khái quát của động từ : Chỉ hành
động, trạng thái của sự vật
- Khả năng kết hợp: Động từ th ờng kết hợp với các từ:
đã, sẽ,đang, hãy, chớ , để tạo thành cụm động từ.
- Chức vụ cú pháp của động từ
+ Th ờng làm vị ngữ trong câu.
+ Khi làm chủ ngữ động từ mất khả năng kết hợp với
các từ: đã, sẽ, đang, hãy,chớ, đừng
II- Các loại động từ chính.
* Có 2 loại
Động từ chỉ hành
động, trạng thái.
Động từ tình thái.
Động từ chỉ trạng thái
Động từ chỉ hành động.
III- Luyện tập.
Bài tập 1: ( Sgk tr.147)
Câu chuyện “ Thói quen dùng từ” buồn c ời ở chỗ nào ?
- Tình huống gây c ời của truyện liên qua đến hai từ “ đ a – cầm ” Xét trong câu : “Anh ấy chỉ muốn cầm của ng ời khác, chứ không chịu đ a cho ai cái gì” thì đây là cặp từ trái nghĩa
-Từ sự đối lập này chúng ta thấy rõ sự tham lam keo kiệt của anh nhà giàu.
-> Truyện phê phán thói tham lam, keo kiệt.
1 Tìm hiểu bài tập
2.Nhận xét
2.Nhận xét
1.Ví dụ (Sgk tr145)
3 Kết luận:
Trang 14Viết đoạn văn từ 3-5 câu kể lại những việc làm của em và các bạn học sinh trong tr ờng để góp phần bảo vệ môi tr ờng ?
Trang 151.Học bài, nắm vững đặc điểm của động từ và các loại động từ chính
a.Tôi ở nhà.
b Bức tranh đ ợc treo ở trên t ờng.
2 Các từ đ ợc gạch chân sau có phải là động từ không? Vì sao?
c Thế giới đấu tranh chống vũ khí hạt nhân
d Cuộc đấu tranh chống Mĩ của nhân dân ta rất gian khổ
+ Khi kết hợp với sự, việc, cuộc, cái, nỗi, niềm động từ sẽ chuyển loại thành danh từ
* Gợi ý : + Cần căn cứ vào văn cảnh cụ thể để phân biệt động từ với các từ loại khác