Bµi 5: 2 ®iÓm Chứng minh rằng trong năm số tự nhiên bất kỳ, luôn chọn được ba số có tổng là một số chia hết cho 3... Vậy đồ thị hàm số luôn đi qua đi qua điểm 2.[r]
Trang 1
Sở GD & ĐT Hoà Bình Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Lớp 9 tHCS năm học 2011 - 2012
Đề chính thức Môn : Toán Ngày thi: 22 tháng 3 năm 2012 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm có 01 trang) Bài 1: (4 điểm) 1 Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: x3 2x2 5x6 2 Rỳt gọn biểu thức: 3 4 2 3 3 ( 5 2) 17 5 38 2 A Bài 2: (4 điểm) 1 Giải phương trỡnh: 2 1 1 2 2 3 2 x x x 2 Cho hàm số y(m1)x2m3 (m: tham số) a) Tỡm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - x + 5 b) Tỡm điểm mà đồ thị hàm số luụn đi qua với mọi giỏ trị của m Bài 3: (5 điểm) 1 Tứ giỏc ABCD nội tiếp trong đường trũn tõm O, bỏn kớnh R, biết AB song song với CD và AB = R, CD R 3, điểm O ở trong tứ giỏc Chứng minh rằng tam giỏc AOD là tam giỏc vuụng 2 Chứng minh rằng: 5x2y2 2xy 2x 2y 2 0, dấu bằng xảy ra khi nào? Bài 4: (5 điểm) Cho tam giỏc ABC nhọn, BAC 450 Cỏc đường cao AM, BN, CK đồng qui tại H Gọi D là trung điểm của BC a) Chứng minh rằng tam giỏc NDK là tam giỏc vuụng cõn b) Cỏc đường trũn đường kớnh AD và BC cắt nhau tại E và F Chứng minh rằng AE là tiếp tuyến chung của đường trũn đường kớnh BC và đường trũn đi qua ba điểm E, H, M Bài 5: (2 điểm) Chứng minh rằng trong năm số tự nhiờn bất kỳ, luụn chọn được ba số cú tổng là một số chia hết cho 3
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD:
Giám thị 1 (họ và tên, chữ ký): .
Giám thị 2 (họ và tên, chữ ký):
Sở GD&ĐT Hoà Bình Hớng dẫn chấm môn toán
Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh cấp THCS
Năm học 2011-2012
Trang 2E B
1
(4®)
1
2
A = ( x -1 ).( x +2 ).( x -3 )
2 3
( 5 2) 17 5 38 2 ( 5 2) 17 5 38 2
1
1
17 5 38 17 5 38 2
2,0
1,0 1,0
2
(4 ®)
1.
2.
2
2 2
x x Đk x2;x1
2
2
1
2
Kết hợp đk, pt có 1 nghiệm
1 2
x
a) Để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - x + 5
b) Viết lại hàm số y m x 2 x3
; Chọn x 2 y 1 Vậy đồ thị hàm số luôn đi qua đi qua điểm 2;1
với mọi m
0,5 0,5 0,5 0,5 1,0
0,5 0,5
3
(4 ®)
1.
2.
B
H
k
E
O D
C
A Chỉ ra được tam giác AOB đều, nên
đường cao
3 2
R
OK
Tam giác ODE (E là trung điểm của CD) có
3
; 2
R
DE OD R
, từ đó tính được OE=R/2
Vậy đường cao AH của hình thang là
( 3 1) 2
R
(OK, OE cùng vuông góc với AB, CD nên AH=OK+OE)
Dễ có ABCD là hình thang cân, nên
( 3 1)
Xét tam giác vuông ADH, áp dụng pitago tính được AD R 2
Xét tam giác AOD, có
Ta có:
2 2
1,0
1,0 1,0
1,0 0,5 0,5
Trang 3D
H
N
K
M
Từ đú ta cú đpcm Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
;
x y
4
(5 đ)
a.
b
1 Chứng minh được DK=DN (=BC/2) Chứng minh được tam giỏc AKC vuụng cõn nờn ACK 450 Xột đường trũn đường kớnh BC, KDN 2KCN 900 (Gúc ở tõm và gúc nt)
+ Xột đường trũn đường kớnh AD, AED 900, hay AE vuụng gúc với DE, hay AE là tiếp tuyến của đường trũn đường kớnh BC
+ Chứng minh được AKH AMB (g.g) AK.AB=AH.AM (1)
AEB AKE (g.g) AE2 AK AB. (2)
Từ (1) và (2) AE2 AH AM. AHEAEM (c.g.c) AEH EMH
Từ đú trong đường trũn qua (E, H, M), AEH là gúc giữa dõy cung và tiếp tuyến, hay AE là tiếp tuyến của đường trũn qua (E, H, M) (đpcm)
1,0
1,0
1,0 1,0
1,0
5
(2đ)
Xột cỏc số dư của 5 số đú khi chia cho 5,
TH 1: Cú đủ cỏc số dư 0, 1, 2 khi đú tổng của 3 số tương ứng đú chia hết cho 3
TH 2: khụng đủ cỏc số dư 0, 1, 2 khi đú cú nhiều nhất hai số dư, suy ra trong 5
số luụn cú ớt nhất 3 số cú cựng số dư, 3 số đú cú tổng chia hết cho 3 (đpcm)
1,0 1,0
Chú ý: Mọi lời giải đúng khác đều đợc cho điểm tơng đơng