1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh t8-14 chuan

17 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai đờng thẳng song song
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 796 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và // đờng thẳng ấy.. Dự đoán các đờng thẳng nào trên hình song song với nhau.. - H.c :m// n Cặp góc đồng vị = nhau Tín

Trang 1

Ngày soạn: / /

Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /

Tiết 8: hai đờng thẳng song song

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng //

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và // đờng thẳng ấy

- Biết sử dụng êke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng //

2 Kỹ năng :

- Có kỹ năng sử dụng êke, thớc kẻ vẽ hình

3 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị:

Gv: Thớc kẻ, êke, phấn màu,bảng phụ

Hs: Thớc kẻ, ê ke, bút chì, tẩy

C Tiến trình dạy học:

I - ổn định tổ chức

Sĩ số: Lớp 7A: /36

Lớp 7B: /36

II - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

- Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng

thẳng cắt 2 đờng thẳng ? cho hình vẽ -

điền vào hình số đo góc còn lại ?

Hoạt động 2: Ôn lại kiến thức lớp 6.

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về 2

đờng thẳng song song? 1 Nhắc lại kiến thức lớp 6

Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

55 0

Trang 2

Hoạt động của GV và HS nội dung

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết.

- Cho h/s làm ?1

- GV treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK)

? Dự đoán các đờng thẳng nào trên hình

song song với nhau

? So sánh số đo của các góc so le trong,

đồng vị trong các hình trên

? Dự đoán xem khi nào hai đờng thẳng

song song

- Qua ?1: Nếu c cắt a và b tạo thành cặp

góc so le trong, đồng vị bằng nhau thì

a//b Đó là 1 tính chất là dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng //

-Thông báo ký hiệu a// b

2 Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

?1

- H.a: a//b Cặp góc so le trong = nhau

- H.b: Cặp góc so le trong không bằng nhau

- H.c :m// n Cặp góc đồng vị = nhau

Tính chất:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b

và trong các góc tạo thành có một cặp góc so

le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) th a và b song song với nhau.

Kí hiệu đờng thẳng a song song với đờng thẳng b: a // b

Hoạt động 4: Vẽ 2 đờng thẳng song song

- Bảng phụ ?2 và các hình 18 ; 19 (SGK)

- Cho h/s trao đổi theo nhóm và nêu cách

vẽ bảng nhóm 5'

N1 & N3 : Hình 18

N2 & N4 : Hình 19

- Gọi 2 h/s N1 ; N4 vẽ hình lên bảng

3 Vẽ 2 đờng thẳng song song

III - Củng cố.H ớng dẫn về nhà

1 Củng cố

- Cho h/s làm bài 24 (SGK-91)

? Thế nào là 2 đờng thẳng //

- Bảng phụ

Trong các câu trả lời sau câu nào đúng ?

Bài 24 (SGK-91)

a a// b

b avà b song song với nhau

- HS trả lời

45 0

45 0

c

b

a

80 0

90 0

g d

e

60 0

60 0

p

n

m

Hình a

Hình b

Hình c

Trang 3

Hoạt động của GV và HS nội dung

a Hai đờng thẳng // là 2 đờng thẳng

không có điểm chung

b Hai đờng thẳng // là 2 đờng nằm trên

2 đờng thẳng //

? Hãy nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng

thẳng // ?

a Sai vì có thể 2 đờng thẳng chứa 2 đờng thẳng cắt nhau

b Đúng

2 H ớng dẫn về nhà

1 Thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng //

2 Bài bập số 25 ; 26 ; 27; 28; 29(SGK-91) Bài 21 đến 24 (SBT-77)

- Hớng dẫn bài tập 26

- Vẽ ãxAB= 1800

- Vẽ ãyAB so le trong với xAB và yBA=1200

3 Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: / /

Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /

Trang 4

Tiết 9 + 10: Luyện tập

A Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng //

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đờng thẳng cho trớc và // với đờng thẳng đó

2 Kỹ năng :

- Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng ê ke để vẽ 2 đ thẳng //

3 Thái độ :

- Vẽ hình chính xác, cẩn thận

B Chuẩn bị:

Gv: Thớc kẻ, ê ke, Com pa

Hs: Thớc kẻ, ê ke, com pa

C Tiến trình dạy học:

I - ổn định tổ chức

Sĩ số: Lớp 7A: /36

Lớp 7B: /36

II - Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1:Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng

song song

HS 2: Bài tập 25 - Tr 91 SGK

Bài 25/91 SGK

Vẽ đờng thẳng a bất kỳ đi qua A

Vẽ đờng thẳng AB rồi vẽ đờng thẳng b

đi qua B sao cho b // a

Hoạt động 2: Luyện tập.

- HS1 lên bảng làm bài tập 26 (SGK-91)

- G/v kiểm tra

HS2: Cho A ∈ a vẽ đờng thẳng b đi qua A

và b//a

HS3: Nêu ĐN và dấu hiệu nhận biết 2

đ-ờng thẳng // ?

- Gọi 1 h/s nhận xét bài 26

- G/v sửa sai cho điểm

? Còn cách nào khác vẽ góc 1200 ?

Bài 26 (SGK-91)

Ax // By vì góc XAB = góc ABY (=1200)

và là 2 góc so le trong bằng nhau (Theo dấu hiệu nhận biết 2 đt' //)

A x

120 0

120 0

a b

A B

Trang 5

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

- Dùng ê ke góc 600 vẽ góc kề bù với góc 600

- 1 h/s đọc đề

? B.tập cho biết và yêu cầu làm gì?

? Ta cần vẽ các yếu tố nào trớc

? Vẽ nh thế nào

- HS lên bảng vẽ hình

? Điểm D đợc xác định nh thế nào

? Có thể xác định đợc mấy điểm D thoả

mãn điều kiện

- Lớp vẽ vào vở

Bài số 27(SGK-91)

Cho ∆ABC

Vẽ AD sao cho AD//BC ; AD = BC Giải :

- Vẽ đờng thẳng a đi qua A và song song với BC

- Trên đờng thẳng a lấy điểm D sao cho

AD = BC

- Trên đờng thẳng a lấy điểm D’ nằm khác phía điểm D so với A sao cho AD’ = AD

Ngày soạn: / /

Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /

Tiết 10

- 2 h/s đọc bài tập 28

- H/s hoạt động nhóm (5')

- G/v theo dõi các nhóm

hớng dẫn h/s làm bài

- Các nhóm treo bảng

- Các nhóm nhận xét cho nhau

? Có mấy cách vẽ xx'//yy'

(2 cách)

Bài số 28 (SGK-91)

C1: Vẽ xx', lấy A ∈ xx'

-Từ A ,vẽ góc BAx = 600

-Từ B ,vẽ góc yBA = 600 ở vị trí so le trong với góc BAx

- Vẽ tia đối của tia By là By,' C2: Vẽ cặp góc đồng vị GV: Cho HS làm 29 ( 92) SGK

GV: Bài toán cho ta điều gì ? Yêu cầu ta

điều gì ?

HS: Bài toán cho góc nhọn x ˆ O y và điểm

O’

GV: yêu cầu HS1 vẽ xOy và điểm O’

GV: Gọi HS2 lên bảng vẽ tiếp vào hình

HS1 đã vẽ O’x’//Ox; O’y’//Oy

GV: Theo em còn vị trí nào của điểm

O’đối với gócãxOy

Bài 29 ( 92) SGK

ãx 'Oy'= ãxOy

B

A

x

y

60 0

60 0

x' y'

x' y'

x

y

O' O

x'

y' x y

O' O

Trang 6

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

HS: Điểm O’ còn nằm ngoài góc ãxOy

GV: Em hãy vẽ trờng hợp đó

GV: Hãy dùng thớc đo góc kiển tra xem

góc xOy và góc x’Oy’ có bằng nhau

không?

III - Củng cố - Hớng dẫn về nhà.

1 Củng cố

GV hệ thống lại các kiến thức cần nhớ: Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng // ? Cách

vẽ 2 đờng thẳng //

2 Hớng dẫn về nhà

1 Học: Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng // ? Cách vẽ 2 đờng thẳng //

2 Bài tập 30 (SGK-92) Bài 24 ; 25 ; (SBT-75)

Ngày soạn: / /

Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /

Tiết 11 : Tiên đề ơClít về đờng thẳng Song song

A Mục tiêu :

b a

c

b a

c

M•

M•

Trang 7

1 Kiến thức :

- Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít và cộng nhận tính duy nhất của đờng thẳng đi qua

M sao cho b//a

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng //

2 Kỹ năng :

- Cho biết 2 đờng thẳng // và 1 cát tuyến

Cho biết số đo của 1 góc, biết tính số đo các góc còn lại

3 Thái độ :

- Nghiêm túc tích cực trong học tập

B Chuẩn bị:

-Gv: Thớc, thớc đo góc, bảng phụ

-Hs: Thớc thẳng , thớc đo góc

C Tiến trình dạy học:

I - ổn định tổ chức

Sĩ số: Lớp 7A: /36

Lớp 7B: /36

II - Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a

Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a

Hoạt động 2: Tiên đề ơ - clít

GV : Hãy vẽ đờng thẳng b qua M , b // a

bằng cách khác và nêu nhận xét?

GV: Vậy qua điểm M có bao nhiêu đờng

thẳng song song với đờng thẳng a?

GV: Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta nhận

thấy: Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a

chỉ có một đờng thẳng song song với đờng

thẳng a mà thôi Đó là nội dung tiên đề

Ơclit

1 Tiên đề ơ clít

M ∉ a ; b đi qua M và b // a là duy nhất

Qua điểm M ở ngoài một đờng thẳng chỉ

có một đờng thẳng song song với đờng thẳng đó.

Hoạt động 3: Tính chất của hai đờng thẳng song song

GV: Với hai đờng thẳng song song a và b có

những tính chất gì?

GV: Cho HS làm ? /93 SGK

GV: Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

GV: Hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng

2 Tính chất của hai đờng thẳng song song

?

a

b

•M

a

4

1

4

1 B

A

b a

Trang 8

Hoạt động của GV và HS Nội dung

phía có quan hệ với nhau nh thế nào?

GV: Ba nhận xét trên chính là tính chất của

hai đờng thẳng song song

GV: Tính chất này cho ta điều gì

và suy ra đợc điều gì ?

Tính chất

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song th ì : a)Hai góc so le trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

III - Luyện tập củng cố - Hớng dẫn về nhà

1 Luyện tập - Củng cố

GV: củng cố lại từng phần kiến thức cho

HS nắm

GV: Cho HS làm bài 33 ( 94) SGK

GV: Treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài

Bài 33 ( 94) Sgk a) Hai góc so le trong bằng nhau b) Hai góc đồng vị bằng nhau c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

2 H ớng dẫn về nhà.

1 Thuộc tiên đề và tính chất

2 Bài tập 31 ; 32; 35 (SGK-94) Bài 27 ; 28 ; 29 ; 34 (SBT-78)

HD bài 31 để kiểm tra 2 đt' // hay không, ta vẽ 1 cát tuyến rồi kiểm tra 2 góc so le trong ;

đồng vị có bằng nhau không ?

Ngày soạn: / /

Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /

Tiết 12 : Luyện tập

A Mục tiêu : Giúp HS.

1 Kiến thức :

Trang 9

Cho 2 đt' // và 1 cát tuyến cho biết số đo của 1 góc, biết tính các góc còn lại.

- Vận dụng tiên đề Ơclít và tính chất 2 đờng thẳng // để giải bài tập

- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

2 Kỹ năng:

- Vẽ 2 đờng thẳng // - Giải bài tập

3 Thái độ :

- Ham thích họchình, tích cực học tập

B Chuẩn bị:

Gv: Thớc kẻ, thớc đo góc, ê ke, bảng phụ

Hs: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học:

I - ổn định tổ chức

Sĩ số: Lớp 7A: /36

Lớp 7B: /36

II - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu tiên đề Ơclít và làm bài tập

32 (SGK-94)

- 1 h/s nhận xét

- G.v sửa sai - cho điểm

- H/s phát biểu tiên đề Ơclít Bài tập 32 SGK-94

a Đ ; c S

b Đ ; d Đ

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Cho HS làm bài 34 ( 94) SGK

( Hoạt động nhóm 2 ngời)

GV: yêu cầu bài làm của mỗi nhóm phải

có hình vẽ, có tóm tắt dới dạng ký hiệu,

khi tính toán phải có lý do

GV treo bảng phụ bài 36 yêu cầu đại

diện một nhóm lên điền các nhóm khác

bổ xung

Bài 34 ( 94) Sgk

a)Theo tính chất của hai đờng thẳng song song ta có B = Aà1 à 4= 370 ( cặp góc so le trong )

b) Có A4 và A1 là hai góc kề bù suy ra

A = 180 - A = 180 - 370 = 143

Có A = Bà1 à4= 1430 ( 2 góc đồng vị ) c) B = Aà2 à1= 1430 ( 2 góc so le trong ) Hoặc B = B à2 à4 = 1430 ( đối đỉnh )

Bài tập 36 (SGK-94).

Cho a// b

c ∩ a = { }A

4

1

4

1 B

A

b a

a b

3A 2 1 4

37 0

4 B 1 2 3

Trang 10

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- 1 h/s làm bài 36 (SGK-94)

- H/s khác làm ra vở nháp

- G/v theo dõi h/s làm bài tập

- 1 h/s nhận xét

- G/v sửa sai (nếu có)

c ∩ b = { }B

Điền vào chỗ trống Giải:

a Aà3= Bà3(cặp góc so le trong)

b Aà3= Bà2(cặp góc đồng vị)

c Bà3+ Aà 4= 1800(2 góc trong cùng phía)

d Bà4= Aà2(2 góc so le ngoài)

- 1 h/s đọc bài tập 38 (SGK-95)

- Cho h/s HĐ nhóm (3')

Nhóm 1 ; 3: Hoàn thành cột 1

Nhóm 2 ; 4: Hoàn thành cột 2

- Các nhóm thảo luận điền câu cần ghi

vào bảng phụ

Bài tập 38 (SGK-95)

* Nhóm 1 ; 3:

Biết d//d' thì suy ra:

a ả 1

A = ả

3

B và b ả

1

A = Bà1

và c ả

1

A + ả

2

B = 1800

Nếu 1 đt' cắt 2 đt' // thì :

a 2 góc so le trong = nhau

b 2 góc đồng vị = nhau

c 2 góc trong cùng phía bù nhau

- G/v theo dõi các nhóm

- Các nhóm treo bảng

- Gọi các nhóm nhận xét chéo

- G/v sửa sai (nếu có)

chốt kiến thức

* Nhóm 2 ; 4:

Biết (h.25b)

a ả 4

A = ả

2

B hoặc

b ả 1

A = Bà1

c ả 1

A + ả

2

B = 1800

thì suy ra d // d'

* Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng

mà a trong các góc tạo thành có 2 góc so

le trong = nhau hoặc b hai góc đồng vị bằng nhau hoặc c hai góc cùng phía bù nhau thì 2 đờng thẳng đó // với nhau

III - Củng cố - Hớng dẫn về nhà

1 Củng cố

1 Thế nào là 2 đờng thẳng // ?

2 GV hệ thống lại các kiến thức cần nhớ

d'

d

4

32 1

4

3 2

1 B A

3

4 3

2 1 B

A

d'

1

Trang 11

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 H ớng dẫn về nhà:

1 Ôn tiên đề Ơclít và tính chất 2 đờng thẳng //

2 Bài tập 39 ; 29 ; 30 (SBT-79)

3 Đọc trớc bài từ vuông góc đến //

-Ngày soạn: / /

Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /

Tiết 13 : từ vuông góc đến song song

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết quan hệ giữa 2 đt' cùng vuông góc hoặc cùng // với đờng thẳng thứ 3

- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Tập suy luận

2 Kỹ năng: H/s có kỹ năng nhận biết :

- Hai đờng thẳng // ; hai đờng thẳng vuông góc với nhau trên hình vẽ

3 Thái độ:

- Tích cực học tập, yêu thích học bộ môn

B Chuẩn bị

Gv: Thớc kẻ, ê ke, bảng phụ

Hs: Thớc kẻ, ê ke, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

I - ổn định tổ chức

Sĩ số: Lớp 7A: /36

Lớp 7B: /36

II - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1 Hãy nêu dấu hiệu nội dung 2

ờng thẳng // ? cho điểm M nằm ngoài

đ-ờng thẳng d vẽ đđ-ờng thẳng c đi qua M

sao cho c ⊥ d

- HS2 Phát biểu tiên đề Ơ clít và tính

chất hai đờng thẳng //?

Trên hình bạn vẽ dùng êkê vẽ điểm d'

qua M và d' ⊥ c

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- 2 h/s nhận xét bài 2 bạn

- G/v sửa sai cho điểm

? Trên hình vẽ em có nhận xét gì về quan

hệ giữa đ.thẳng d và d' ? vì sao ?

Đó là quan hệ tính ⊥ và // của 3 đ.thẳng

d// d' vì có 1 cặp góc đ

vị = 900

Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông góc và song song giữa 2 đờng thẳng

- Cho h/s quan sát h.27 (SGK-96)

và trả lời ?1

- Cho h/s vẽ h.27 vào vở

- 1 h/s lên bảng vẽ

? Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song chỉ ra vì sao a // b

GV: Em hãy nêu nhận xét về quan hệ

giữa hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông

góc với đờng thẳng thứ ba

- Gọi 2 h/s nhắc lại tính chất

- G/v tóm tắt dới dạng hình vẽ và ký hiệu

hình học

a ⊥ c

b ⊥ c => a// b

Đa bài tập sau lên bảng phụ

Nếu a// b và đờng thẳng c ⊥ a , theo em

quan hệgiữa c và b nh thế nào ? Vì sao ?

Gợi ý : Nếu c không cắt b đợc không? vì

sao ?

1 Quan hệ giữa tính vuông góc và song song giữa 2 đờng thẳng.

?1 :

b a

c

a a// b

b Vì a⊥ c => ˆA 3 = 900

Vì b ⊥ c => àB 1 = 900

Mà ˆA 3, àB 1 là SLT => a // b (dấu hiệu)

Tính chất1:

Hai đường thẳng cùng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba th chúng song song với nhau

a ⊥ c

b ⊥ c

Bài tập:

- Nếu c không cắt b; c ⊥ a tại A, qua A

có 2 đờng thẳng a và c cùng // với b điều này trái tiên đề Ơclít Vậy c cắt b

d

c

⇒ a // b

a b c

Trang 13

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Nếu c cắt b thì góc tạo thành = ?

- Qua bài trên em rút ra nhận xét gì ?

- Nếu c cắt b tại B

=> B =A à1 à 3 (2 góc so le trong) mà Aà3 =

900

=> àB 1 = 900 hay c ⊥ b

Tính chất 2: Một đờng thẳng vuông góc

với 1 trong 2 đờng thẳng // thì nó cũng

đờng thẳng kia.

- G/v : Đó chính là tính chất 2 về quan hệ

giữa tính vuông góc và song song

- Em hãy nhắc lại tính chất 2 ?

- 1 h/s tóm tắt nội dung tính chất 2 ?

- So sánh nội dung 2 tính chất ?

- Bài tập 40 (SGK-97)

- 2 h/s điền vào chỗ …

a// b

=> c // b

c a

⊥  - Hai tính chất này ngợc

nhau

Bài tập 40 (SGK-97)

a a// b

b c⊥ b

Hoạt động 3: Ba đờng thẳng song song

- Cho h/s nghiên cứu mục 2/97 (2')

- H/s hoạt động nhóm làm ?2 (5')

- H/s thảo luận ghi kết quả vào bảng

nhóm

- Gọi đại diện nhóm 1 trình bày suy luận

giả thiết a

- Phát biểu tính chất (Sgk-97)

G/v: Khi 3 đờng thẳng d ; d' ; d'' // với

nhau từng đôi một, 3 đờng thẳng ấy // với

nhau

Ký hiệu d// d' //d''

- Cho h/s làm bài tập 41 (Sgk-97)

2 Ba đờng thẳng song song

?2: Bảng phụ hình vẽ

a

b) a)

d'' d' d d

d' d''

a d'// d''

b a ⊥ d'' vì a ⊥ d và d' //d

a ⊥ d'' vì a ⊥ d và d // d'' d' // d'' vì cùng vuông góc với a

Tính chất:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba th ì chúng song song với nhau

'//

'// '' ''//

d d

d d

⇒

Bài tập 41 (Sgk-97) Nếu a// b và a//c thì b//c

III - Củng cố - Hớng dẫn về nhà

1 Củng cố

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

a) Dùng ê ke vẽ hai đờng thẳng a, b cùng

vuông góc với đờng thẳng c

Bài tập

a

b a// b vì a ; b cùng ⊥ c

Ngày đăng: 10/10/2013, 12:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 7 18 - hinh t8-14 chuan
Hình h ọc 7 18 (Trang 1)
Hình học 7 20 - hinh t8-14 chuan
Hình h ọc 7 20 (Trang 3)
Hình học 7 22 - hinh t8-14 chuan
Hình h ọc 7 22 (Trang 5)
Hình học 7 26 - hinh t8-14 chuan
Hình h ọc 7 26 (Trang 9)
Hình học. - hinh t8-14 chuan
Hình h ọc (Trang 12)
?2: Bảng phụ hình vẽ - hinh t8-14 chuan
2 Bảng phụ hình vẽ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w