1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Thi thu DH Chuyen Tran Phu Hai Phong lan 2 nam 2012

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi AH là đường cao tam giác ABC.[r]

Trang 1

Đáp án sơ lược

Câu1

1 (1.0đ)

• TXĐ: R

• Sự biến thiên

- Giới hạn: lim ; lim

→+∞ = +∞ →−∞ = −∞

2

x

x

=

- Bảng biến thiên:

'

y

−∞

0

-4

+∞

Hàm số đồng biến trên ( −∞ ;0 , 2; ) ( +∞ ), nghịch biến trên ( ) 0; 2

Hàm số đạt cực đại tại xCD = 0; yCD = 0 Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 2; yCT = − 4

• Đồ thị

- Điểm uốn: y '' = 6 x − = ⇔ = ⇒ 6 0 x 1 điểm uốn U ( 1; 2 − )

- Giao Ox y : = ⇒ = 0 x 0; x = 3 Giao Oy x : = ⇒ = 0 y 0

- Đồ thị hàm số nhận điểm uốn U ( 1; 2 − ) làm tâm đối xứng

-5 -4 -3 -2 -1

1

x y

0.25

0.25

0.25

0.25

2.(1.0đ) x= ⇒ = −2 y 4, y'(2)=0

Pt tiếp tuyến của (C) tại M(2;-4) là: y = - 4

Pt hoành độ giao điểm của tiếp tuyến và (C) là: 3 2 1

2

x

x

= −

 Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiếp tuyến là:

2

1

27

4

0.25 0.25

0.5

Câu2

1.(1.0đ)

f x = − x+ x+ xf''( )x = −4 cos 2x−4 sinx+4

2

sinx

2

⇔ 

=



0.25

0.5

Trang 2

; ;

π

2.(1.0đ)

3 : 3

x DK

x

>

 ≤ −

5

3

3

x

x

≥ −

3 0

3

x

x x

x

+ =

2

3

x

= −

⇔ 

3 11

1 (loai) 3

x x x

 = −

=



0.5

0.5

Câu 3

(1.0đ)

Nhận thấy x = 0 không là nghiệm của hệ

Hệ

2 2

2 2

2

1

6 6

y

x x

y

Đặt:

1

y u x

y v x

 + =



 =



Ta có hệ: 2

6

6

v

u

v

u



Khi đó:

2

1

3

1

2 2

y

x

x

x

=



0.5

0.25

0.25

Câu 4

ABC

∆ đều ⇒ HAI

( )

MBC

⇒ ∆ cân⇒ ∈ O MI

+ Có MABC AI , ⊥ BCBC ⊥ ( MAI )

( ) 1

+ Có CHAB CH , ⊥ MACH ⊥ ( MAB )

COMBMB ⊥ ( CHO )

( ) 2

Từ (1) và (2) ⇒ OH ⊥ ( MBC )

b)

2

2

Do OHMIAnằm giữa M và N

2

a

AM = AN =

Vậy MN nhỏ nhất khi M nằm trên d và 2

2

a

AM =

0.25

0.25

0.25

0.25

N

H O

I

C

B M

A

Trang 3

Câu 5

(1.0đ) Gọi C(a, b)

Vì G thuộc đường thẳng: 3x – y – 8 = 0 nên: 5

3

b

Có: AB = 2 và phương trình đường thẳng AB là: x – y – 5 = 0

ABC

a b

Từ (1) và (2) ⇒ C ( − − 2, 10 )hoặc C ( 1, 1 − )

0.5

0.5 Câu 6

(1.0đ)

Xét:

1

2 khi x -2,x 0 1

1

2 khi x<-2

x x

x x x



= + + = 

− − +



2 2 2 2

1 khi x > -2, x 0 '( )

1 khi x < -2

x x

f x

x x



= 

+

−



'( ) 0

1

x

f x

x

= −

x

→ = +∞ → = −∞ = +∞

Ta có bảng biến thiên x −∞ -2 -1 0 1 +∞

f’(x) - + 0 - - 0 +

f(x) +∞ 0 +∞

+∞

1

2 − −∞ 4

Từ bbt ta có pt có ba nghiệm phân biệt khi:

1

2

1

2

1

2

m m

m m

< <



16 1 2

1 0

2

m

m

 < <

< <

 

0.5

0.25

0.25

Câu 7a

(đề AB)

(1.0đ)

Có: ( ) (2 ) (2 )2

( ) (2 ) (2 )2

Gọi D(x;y;z) là chân đường phân giác trong kẻ từ B, ta có:

 − − = −

  

   

2 3 11 3 1

x

y

z

 = −

=



Khi đó đt BD qua B(2;-1;3) và có vectơ chỉ phương 8 14; ; 2 2(4; 7;3)

BD= − − = − −



Vậy pt đt BD là: 2 1 3

xy+ z

0.25

0.5

0.25

Trang 4

Câu 7b

(đề AB)

(1.0đ)

Với x y ≥, 1ta có: 1 2 1 2 2

Thật vậy (1)

1

xy

+ + + ⇔(2+x2+y2) (1+xy)≥ +2 2x2+2y2+2x y2 2

( ) (2 )

x y xy

⇔ − − ≥ (đúng do x y ≥, 1) Đẳng thức xảy ra khi: 1

x y

x y xy

x y

 =



Áp dụng (1) ta có:

3 4

Tương tự có:

,

Từ đó suy ra:

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c

0.5

0.5

Câu 7a

(đề D)

(1.0đ)

Đường thẳng a đi qua A chia đôi tam giác ABC nên nó cắt BC tại điểm M nằm giữa B và C

Gọi AH là đường cao tam giác ABC

Vậy M là trung điểm BC 3 1 3

, ,

2 2 2

  Khi đó a qua A(3,0,0) và có vectơ cp



nên a có pt: 3

x− = y = z

0.5

0.5

Câu 7b

(đề D)

(1.0đ)

Xét ( ) ( 1)n 0 1 2 2 n n

f x = x+ =C +C x C x+ + +C x

( ) ( ) 1 1 2 2

Trong (1) cho x = 1 ta có đẳng thức cần chứng minh

0.5

0.5

Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa!

Ngày đăng: 27/05/2021, 17:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w