Gen thứ nhất nằm trên NST thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba g[r]
Trang 1SỞ GD& ĐT PHÚ THỌ
2012 LẦN 1(Ngày 14/1/2012) MÔN Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG THÍ SINH BẮT BUỘC PHẢI LÀM(từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, dẫn đến trong chuỗi polipeptit;
axit amin là axit glutamic bị thay thế bằng:
Câu 2: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 1, 4, 7 và 8 C 1, 3, 7, 9 D 4, 5, 6, 8.
Câu 3: Trong kỹ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công
nghiệp, tế bào nhận được dùng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì:
A E.coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh.
B E.coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao.
C coli có tốc độ sinh sản nhanh.
D môi trường dinh dưỡng nuôi E.coli rất phức tạp
Câu 4: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể có
đường kính
Câu 5: Thể truyền là gì?
A Plasmit của vi khuẩn.
B Thể thực khuẩn Lambda.
C Phân tử ADN có khả năng mang gen ghép và tự nhân đôi độc lập với ADN NST.
D NST của nấm men
Câu 6: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ
lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng
Câu 7: Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A Không phân ly của một cặp NST ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân.
B Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân.
C Một cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân.
D Phân ly không đồng đều của các NST.
Câu 8: Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng, phương pháp hiệu quả nhất là:
A Lưỡng bội hóa các tế bào đơn bội của hạt phấn.
B Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa.
C Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.
D Cho tự thụ phấn bắt buộc.
Câu 9: Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có
khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau
1 xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây.
Trang 22 chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh
3 cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh.
4 cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần.
Quy trình tạo giống theo thứ tự
Câu 10: Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1 là:
Câu 11: Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen
đánh dấu để :
A Phát hiện được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
B Tạo ra ADN tái tổ hợp dễ dàng.
C Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
D Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
Câu 12: Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen,
cánh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen là
Câu 13: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép lai:
ab
AB
Dd x ab
AB
dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm tỷ lệ
Câu 14: Dạng đột biến nào sau đây không gây hậu quả nghiêm trọng mà lại tạo điều kiện cho đột
biến gen tạo nên các gen mới cho quá trình tiến hóa?
A Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể B Đột biến chuyển đoạn nhiễn sắc thể.
C Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể D Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 15: Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội là:
Câu 16: Enzim ARN polimeraza có thể nhận biết được đầu của một gen cần phải phiên mã là nhờ
A mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 3` gen.
B mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 3` trong vùng điều hòa của gen.
C mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 5` trong vùng điều hòa của gen.
D mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 5` gen.
Câu 17: Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X.
hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G B 22,5% T;22,5% A; 27,5% G; 27,5 % X.
C 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T D 17,5%G;17,5%X; 32,5%A; 32,5%T.
Câu 18: Đột biến mất đoạn khác với chuyển đoạn không tương hỗ ở chỗ:
A đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclêôtit B đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác
C làm NST ngắn bớt đi vài gen D làm NST bị thiếu gen, đa số có hại cho cơ thể Câu 19: Người ta tạo ra các dòng thuần chủng nhằm
A loại bỏ một số gen lặn có hại ra khỏi giống.
B duy trì giống để tránh thoái hoá.
C tạo ra các dòng chứa toàn gen trội.
D tạo ra dòng có ưu thế lai cao.
Câu 20: Tính đa dạng và đặc thù của các đại phân tử sinh học là do:
A Cấu trúc đa phân B A, B và C đều đúng C Cấu tạo phức tạp D Có khối lượng lớn Câu 21: Ở phép lai giữa ruồi giấm ABab XDXd với ruồi giấm ABab XDY cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoán vị gen là
Trang 3Cõu 22: Một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền, xột 1 gen cú hai alen (A,a), người ta
thấy số cỏ thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cỏ thể đồng hợp lặn Tỷ lệ phần trăm số cỏ thể dị hợp trong quần thể này là
Cõu 23: Ở một quần thể ngẫu phối, xột ba gen, mỗi gen đều cú 2 alen Gen thứ nhất nằm trờn NST
thường, hai gen cũn lại nằm trờn đoạn khụng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tớnh X; Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trờn cú thể được tạo ra trong quần thể này là
Cõu 24: Một đoạn của gen cấu trỳc cú trật tự nucleotit trờn mạch gốc như sau:
3’TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT - XGG - GXG - GXX - GAA - ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclờụtit thứ 19 là X thay bằng A, thỡ số axit amin (aa) trong chuỗi polipeptit
do gen đột biến tổng hợp là
Cõu 25: Trường hợp nào dưới đõy di truyền được:
A Biến đổi màu sắc của cỏ trong mụi trường nước B Thường biến.
C Mức phản ứng D Thấy chanh người tiết nước bọt Cõu 26: Ở loài Cỏo, tớnh trạng màu lụng do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba phộp lai
thu được kết quả như sau :
Phộp lai 1 : ♀lụng xanh ♂lụng vàng -> F1 : 100% lụng xanh
Phộp lai 2 : ♀lụng vàng ♂lụng vàng -> F1 : 100% lụng vàng
Phộp lai 3 : ♀lụng vàng ♂lụng xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh
Tớnh trạng màu sắc lụng ở loài Cỏo trờn di truyền theo quy luật
C Liờn kết với giới tớnh D Phõn li độc lập của Menđen.
Cõu 27: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O.
Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
Cõu 28: Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp; B hoa màu đỏ, b
hoa màu trắng; D quả trũn, d quả dài Cỏc cặp gen nằm trờn cỏc cặp nhiễm sắc thể tương đồng khỏc nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ cú kiểu gen AaBbdd và AaBBDd Số loại kiểu gen và
A 12 kiểu gen, 8 kiểu hỡnh B 12 kiểu gen, 4 kiểu hỡnh.
C 27 kiểu gen, 4 kiểu hỡnh D 27 kiểu gen, 8 kiểu hỡnh.
Cõu 29: Ở đậu Hà-Lan, bộ NST 2n = 14, cú bao nhiờu thể tam nhiễm kộp khỏc nhau cú thể hỡnh
thành?
Cõu 30: Cõy cú kiểu gen như thế nào sau đõy thỡ cú thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ
50%? (1) Bb (2) BBb (3) Bbb (4) BBBb (5) BBbb (6) Bbbb
A (1), (3), (6) B (2), (4), (5) C (4), (5), (6) D (1), (2), (3)
Cõu 31: Đặc điểm nào khụng phải của thường biến?
A Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nũi hay một loài.
B Khụng là nguyờn liệu cho tiến húa và chọn giống.
C Cú thể di truyền được cho cỏc thế hệ sau.
D Là cỏc biến dị định hướng.
Cõu 32: Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đụi với nucleotit bỡnh thường nào
dưới đõy gõy đột biến gen:
Cõu 33: Một quần thể người cú tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử quần thể này cõn
bằng di truyền Xỏc suất để hai người bỡnh thường trong quần thể này lấy nhau sinh ra người con trai đầu lũng bị bệnh bạch tạng là bao nhiờu?
Trang 4Câu 34: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (O) là nơi
A ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
B mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
C chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
D prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu 35: Tổ hợp các giao tử nào dưới đây của người sẽ tạo ra hội chứng Đao?
1 (23 + X) 2 (21 + Y) 3 (22 + XX) 4 (22 + Y)
Câu 36: Nhân tố tiến hóa có hướng là
A quá trình chọn lọc tự nhiên.
B đột biến và giao phối không ngẫu nhiên.
C các yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen.
D giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên.
Câu 37: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh
A Vai trò của đột biến và chọn lọc lên sự biến động của tần số của các alen
B Trạng thái động của quần thể giao phối
C Cơ sở của quá trình tiến hóa trong điều kiện không có tác động của tác nhân đột biến và chọn lọc
D Trạng thái ổn định của tần số tương đối của các alen ở mỗi gen qua các thế hệ
Câu 38: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào?
A Lai thuận nghịch B Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc.
Câu 39: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen,
gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y
Phép lai: AB
ab XDXd x
AB
ab XDY cho F1 có ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ
lệ 5% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 40: Biết mỗi gen quy định một tính trạng Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và
AaBbDd, xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn
II PHẦN RIÊNG THÍ SINH CHỈ CHỌN LÀM MỘT TRONG 2 PHẦN(Từ câu 41 đến câu 60)
A PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN(Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 :
1, kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung:
Câu 42: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trên,
sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
B Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.
C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
D Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
Câu 43: Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông
trắng Kiểu gen aaB-: cho lông đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?
A Aabb, kiểu hình lông đen B AaBb, kiểu hình lông trắng
Trang 5C Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng D aaBb, kiểu hỡnh lụng đen
Cõu 44: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8%.
Biết rằng ở thế hệ xuất phỏt, quần thể cú 20% số cỏ thể đồng hợp trội và cỏnh dài là tớnh trội hoàn toàn so với cỏnh ngắn Hóy cho biết trước khi xảy ra quỏ trỡnh tự phối, tỉ lệ kiểu hỡnh nào sau đõy là của quần thể trờn?
A 36% cỏnh dài : 64% cỏnh ngắn B 16% cỏnh dài : 84% cỏnh ngắn.
C 64% cỏnh dài : 36% cỏnh ngắn D 84% cỏnh dài : 16% cỏnh ngắn.
Cõu 45: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng,
trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
Cõu 46: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghộp vào
ADN vũng của plasmit thỡ bước tiếp theo làm gỡ?
A Chuyển vào vi khuẩn để nú hoạt động như ADN của vi khuẩn.
B Cho nhõn đụi lờn nghỡn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
C Chuyển vào mụi trường nuụi cấy để tổng hợp insulin.
D Được ghộp vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
Cõu 47: Điểm giống nhau giữa đột biến và biến dị tổ hợp là:
A Đều phỏt sinh và biểu hiện ngay trong quỏ trỡnh sống của cơ thể.
B Đều là những biến đổi cú liờn quan đến vật chất di truyền.
C Đều tạo ra kiểu hỡnh khụng bỡnh thường.
D Đều mang tớnh đồng loạt theo hướng xỏc định.
Cõu 48: Ở ngụ tớnh trạng chiều cao của cõy do 3 cặp gen khụng alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phõn li độc lập và cứ mỗi gen trội cú mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cõy thấp đi 20 cm Cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cõy cao nhất và cõy thấp nhất, cõy lai thu được sẽ cú chiều cao là
Cõu 49: Nhận xột nào khụng đỳng về cỏc cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử?
A Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 3’->5’ là liờn
tục cũn mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 5’->3’ là khụng liờn tục( giỏn đoạn)
B Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch khuụn ADN được phiờn mó là mạch cú chiều
3’-5’
C Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch ARN được kộo dài theo chiều 5’->3’.
D Trong quỏ trỡnh dịch mó tổng hợp prụtờin, phõn tử mARN được dịch mó theo chiều 3’->5’ Cõu 50: Thế nào là dũng thuần của một tớnh trạng?
A Đời con đồng loạt mang tớnh trạng một bờn của bố hoặc của mẹ.
B Đời con khụng phõn li
C Cỏc cỏ thể trong dũng được xột đồng hợp tử về gen quy định tớnh trạng
D Con chỏu hoàn toàn giống bố mẹ
B PHẦN CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO(Từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Cú bao nhiờu dũng thuần cú thể được tạo ra từ cơ thể AaBbdd Ee khi tiến hành chọn giống
từ nguồn biến dị tổ hợp
Cõu 52: Đặc điểm chớnh của vật nuụi, cõy trồng là:
A đa dạng và thớch nghi với nhu cầu nhất định của con người
B Thớch nghi với mụi trường sống
C Cú khả năng chống chịu khụng bằng sinh vật hoang dại
Phỏt sinh nhiều biến dị để cung cấp cho con người
Cõu 53: Một loài cú bộ NST 2n = 14, một hợp tử của loài đó nguyờn phõn ba đợt cần mụi trường nội
bào cung cấp nguyờn liệu tương đương 91 NST đơn Bộ NST của hợp tử là
Trang 6Cõu 54: Ở 1 loài: cơ thể cỏi cú 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cũn cơ thể đực giảm phõn bỡnh
thường Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài cú bộ NST gồm cỏc cặp NST cú cấu trỳc khỏc nhau Bộ NST của loài là:
Cõu 55: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có
tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
Cõu 56: Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là:
A bồi dưỡng chăm súc giống B chuẩn bị mụi trường sống thuận lợi cho F1
C kiểm tra kiểu gen về cỏc tớnh trạng quan tõm D tạo giống thuần chủng, chọn đụi giao phối Cõu 57: Một sợi của phõn tử ADN xoắn kộp cú tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 0,6 thỡ hàm lượng G hoặc X của
nú xấp xỉ:
Cõu 58: Hai gen đều dài 4080 Ănstrong Gen trội A cú 3120 liờn kết hidro, gen lặn a cú 3240 liờn kết
hidro Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) cú 3120 guanin và xitozin;
1680 adenin và timin Giao tử đú là:
Cõu 59: Biểu hiện ưu thế lai giảm dần từ F2 chở đi, vỡ:
A cỏc gen cú lợi bị hoà lẫn với cỏc gen cú hại B cỏc gen cú lợi kộm thớch nghi dần
C xuất hiện hiện tượng phõn ly kiểu hỡnh D tớnh chất dị hợp giảm, đồng hợp tăng
Cõu 60: Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Cấu trỳc di truyền của quần thể
ban đầu là: 0,2AA : 0,8Aa Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hỡnh ở F3 là:
A 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng B 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng
C 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng D 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng
- HẾT