Gen thứ nhất nằm trên NST thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối[r]
Trang 1SỞ GD& ĐTT PHÚ THỌ
2012 LẦN 1(Ngày 14/1/2012) MễN Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
(60 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 485
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
I PHẦN CHUNG THÍ SINH BẮT BUỘC PHẢI LÀM(từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Tớnh đa dạng và đặc thự của cỏc đại phõn tử sinh học là do:
A Cú khối lượng lớn B Cấu trỳc đa phõn C Cấu tạo phức tạp D A, B và C đều đỳng Cõu 2: Ở phộp lai giữa ruồi giấm AB
ab XDXd với ruồi giấm
AB
ab XDY cho F1 cú kiểu hỡnh đồng hợp lặn về tất cả cỏc tớnh trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoỏn vị gen là
Cõu 3: Giả sử cú một giống lỳa cú gen A gõy bệnh vàng lựn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa cú
khả năng khỏng bệnh trờn, người ta thực hiện cỏc bước sau
1 xử lớ hạt giống bằng tia phúng xạ để gõy đột biến rồi gieo hạt mọc cõy.
2 chọn lọc cỏc cõy cú khả năng khỏng bệnh
3 cho cỏc cõy con nhiễm tỏc nhõn gõy bệnh.
4 cho cỏc cõy khỏng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dũng thuần.
Quy trỡnh tạo giống theo thứ tự
Cõu 4: Dạng đột biến nào sau đõy khụng gõy hậu quả nghiờm trọng mà lại tạo điều kiện cho đột biến
gen tạo nờn cỏc gen mới cho quỏ trỡnh tiến húa?
A Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể B Đột biến chuyển đoạn nhiễn sắc thể.
C Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể D Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
Cõu 5: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O.
Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
Cõu 6: Đặc điểm nào khụng phải của thường biến?
A Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nũi hay một loài.
B Cú thể di truyền được cho cỏc thế hệ sau.
C Là cỏc biến dị định hướng.
D Khụng là nguyờn liệu cho tiến húa và chọn giống.
Cõu 7: Trong quần thể người cú một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư mỏu; 2 - Hồng cầu hỡnh liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dớnh ngún tay số 2 và 3; 6 - Mỏu khú đụng; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mự màu
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 1, 3, 7, 9 C 4, 5, 6, 8 D 1, 4, 7 và 8.
Cõu 8: Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền cú cỏc dấu chuẩn hoặc cỏc gen
đỏnh dấu để :
A Tạo ra ADN tỏi tổ hợp dễ dàng.
B Phỏt hiện được tế bào nào đó nhận được ADN tỏi tổ hợp.
C Đưa ADN tỏi tổ hợp vào trong tế bào nhận
D Tạo điều kiện cho gen đó ghộp được biểu hiện.
Cõu 9: Ở người, bệnh thiếu mỏu hồng cầu hỡnh liềm do đột biến gen, dẫn đến trong chuỗi polipeptit;
axit amin là axit glutamic bị thay thế bằng:
Trang 2A Glycin B Alanin C Sêrin D Valin.
Câu 10: Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X.
hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A 17,5%G;17,5%X; 32,5%A; 32,5%T B 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T.
C 22,5% T;22,5% A; 27,5% G; 27,5 % X D 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G.
Câu 11: Biết mỗi gen quy định một tính trạng Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và
AaBbDd, xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn
Câu 12: Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ
50%? (1) Bb (2) BBb (3) Bbb (4) BBBb (5) BBbb (6) Bbbb
A (2), (4), (5) B (4), (5), (6) C (1), (3), (6) D (1), (2), (3)
Câu 13: Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1 là:
Câu 14: Ở đậu Hà-Lan, bộ NST 2n = 14, có bao nhiêu thể tam nhiễm kép khác nhau có thể hình
thành?
Câu 15: Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân.
B Không phân ly của một cặp NST ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân.
C Phân ly không đồng đều của các NST.
D Một cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân.
Câu 16: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 2 alen Gen thứ nhất nằm trên NST
thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Câu 17: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen (A,a), người ta
thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỷ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là
Câu 18: Enzim ARN polimeraza có thể nhận biết được đầu của một gen cần phải phiên mã là nhờ
A mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 5` trong vùng điều hòa của gen.
B mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 3` trong vùng điều hòa của gen.
C mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 3` gen.
D mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 5` gen.
Câu 19: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp,
tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng
Câu 20:Trường hợp nào dưới đây di truyền được:
A Biến đổi màu sắc của cá trong môi trường nước B Mức phản ứng.
C Thường biến D Thấy chanh người tiết nước bọt Câu 21: Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen,
cánh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen là
Câu 22: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleotit bình thường nào
dưới đây gây đột biến gen:
Câu 23: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen,
gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen
Trang 3tương ứng trên Y.
Phép lai: ABab XDXd x ABab XDY cho F1 có ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ
lệ 5% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 24: Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B hoa màu đỏ, b
hoa màu trắng; D quả tròn, d quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBbdd và AaBBDd Số loại kiểu gen và kiểu hình khác nhau ở F1 là
A 27 kiểu gen, 4 kiểu hình B 12 kiểu gen, 4 kiểu hình.
C 12 kiểu gen, 8 kiểu hình D 27 kiểu gen, 8 kiểu hình.
Câu 25: Tổ hợp các giao tử nào dưới đây của người sẽ tạo ra hội chứng Đao?
1 (23 + X) 2 (21 + Y) 3 (22 + XX) 4 (22 + Y)
Câu 26: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (O) là nơi
A ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
B mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
C chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
D prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu 27: Ở loài Cáo, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba phép lai
thu được kết quả như sau :
Phép lai 1 : ♀lông xanh ♂lông vàng -> F1 : 100% lông xanh
Phép lai 2 : ♀lông vàng ♂lông vàng -> F1 : 100% lông vàng
Phép lai 3 : ♀lông vàng ♂lông xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh
Tính trạng màu sắc lông ở loài Cáo trên di truyền theo quy luật
A Phân li độc lập của Menđen B Di truyền qua tế bào chất.
C Liên kết với giới tính D Tương tác gen.
Câu 28: Nhân tố tiến hóa có hướng là
A các yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen.
B đột biến và giao phối không ngẫu nhiên.
C quá trình chọn lọc tự nhiên.
D giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên.
Câu 29: Đột biến mất đoạn khác với chuyển đoạn không tương hỗ ở chỗ:
A làm NST bị thiếu gen, đa số có hại cho cơ thể B làm NST ngắn bớt đi vài gen.
C đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác D đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclêôtit
Câu 30: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể có
đường kính
Câu 31: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh
A Vai trò của đột biến và chọn lọc lên sự biến động của tần số của các alen
B Trạng thái động của quần thể giao phối
C Trạng thái ổn định của tần số tương đối của các alen ở mỗi gen qua các thế hệ
D Cơ sở của quá trình tiến hóa trong điều kiện không có tác động của tác nhân đột biến và chọn lọc Câu 32: Thể truyền là gì?
A Plasmit của vi khuẩn.
B NST của nấm men
C Phân tử ADN có khả năng mang gen ghép và tự nhân đôi độc lập với ADN NST.
D Thể thực khuẩn Lambda.
Câu 33: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép lai:
ab
AB
Dd x ab
AB
dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm tỷ lệ
Trang 4A 45% B 35% C 33% D 30%
Câu 34: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào?
Câu 35: Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử quần thể này cân
bằng di truyền Xác suất để hai người bình thường trong quần thể này lấy nhau sinh ra người con trai đầu lòng bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu?
Câu 36: Trong kỹ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công
nghiệp, tế bào nhận được dùng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì:
A E.coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao.
B E.coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh.
C môi trường dinh dưỡng nuôi E.coli rất phức tạp
D E.coli có tốc độ sinh sản nhanh.
Câu 37: Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội là:
Câu 38: Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng, phương pháp hiệu quả nhất là:
A Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.
B Cho tự thụ phấn bắt buộc.
C Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa.
D Lưỡng bội hóa các tế bào đơn bội của hạt phấn.
Câu 39: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT - XGG - GXG - GXX - GAA - ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) trong chuỗi polipeptit
do gen đột biến tổng hợp là
Câu 40: Người ta tạo ra các dòng thuần chủng nhằm
A duy trì giống để tránh thoái hoá.
B tạo ra dòng có ưu thế lai cao.
C loại bỏ một số gen lặn có hại ra khỏi giống
D tạo ra các dòng chứa toàn gen trội.
II PHẦN RIÊNG THÍ SINH CHỈ CHỌN LÀM MỘT TRONG 2 PHẦN(Từ câu 41 đến câu 60)
A PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN(Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào
ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?
A Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
B Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
C Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.
D Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
Câu 42: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trên,
sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
B Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.
C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
D Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
Câu 43: Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 :
1, kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung:
Câu 44: Thế nào là dòng thuần của một tính trạng?
Trang 5A Con chỏu hoàn toàn giống bố mẹ
B Đời con khụng phõn li
C Cỏc cỏ thể trong dũng được xột đồng hợp tử về gen quy định tớnh trạng
D Đời con đồng loạt mang tớnh trạng một bờn của bố hoặc của mẹ.
Cõu 45: Ở ngụ tớnh trạng chiều cao của cõy do 3 cặp gen khụng alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phõn li độc lập và cứ mỗi gen trội cú mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cõy thấp đi 20 cm Cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cõy cao nhất và cõy thấp nhất, cõy lai thu được sẽ cú chiều cao là
Cõu 46: Nhận xột nào khụng đỳng về cỏc cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử?
A Trong quỏ trỡnh dịch mó tổng hợp prụtờin, phõn tử mARN được dịch mó theo chiều 3’->5’.
B Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 3’->5’ là liờn
tục cũn mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 5’->3’ là khụng liờn tục( giỏn đoạn)
C Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch ARN được kộo dài theo chiều 5’->3’.
D Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch khuụn ADN được phiờn mó là mạch cú chiều
3’-5’
Cõu 47: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng,
trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
Cõu 48: Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng
trắng Kiểu gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?
A Aabb, kiểu hỡnh lụng đen B AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng
C aaBb, kiểu hỡnh lụng đen D Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng
Cõu 49: Điểm giống nhau giữa đột biến và biến dị tổ hợp là:
A Đều phỏt sinh và biểu hiện ngay trong quỏ trỡnh sống của cơ thể.
B Đều mang tớnh đồng loạt theo hướng xỏc định.
C Đều là những biến đổi cú liờn quan đến vật chất di truyền.
D Đều tạo ra kiểu hỡnh khụng bỡnh thường.
Cõu 50: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8%.
Biết rằng ở thế hệ xuất phỏt, quần thể cú 20% số cỏ thể đồng hợp trội và cỏnh dài là tớnh trội hoàn toàn so với cỏnh ngắn Hóy cho biết trước khi xảy ra quỏ trỡnh tự phối, tỉ lệ kiểu hỡnh nào sau đõy là của quần thể trờn?
A 36% cỏnh dài : 64% cỏnh ngắn B 16% cỏnh dài : 84% cỏnh ngắn.
C 64% cỏnh dài : 36% cỏnh ngắn D 84% cỏnh dài : 16% cỏnh ngắn.
Cõu 51: Cú bao nhiờu dũng thuần cú thể được tạo ra từ cơ thể AaBbdd Ee khi tiến hành chọn giống
từ nguồn biến dị tổ hợp
Cõu 52: Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Cấu trỳc di truyền của quần thể
ban đầu là: 0,2AA : 0,8Aa Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hỡnh ở F3 là:
A 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng B 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng
C 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng D 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng
Cõu 53: Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là:
A tạo giống thuần chủng, chọn đụi giao phối B bồi dưỡng chăm súc giống
C kiểm tra kiểu gen về cỏc tớnh trạng quan tõm D chuẩn bị mụi trường sống thuận lợi cho F1
Cõu 54: Một sợi của phõn tử ADN xoắn kộp cú tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 0,6 thỡ hàm lượng G hoặc X của
nú xấp xỉ:
Cõu 55: Đặc điểm chớnh của vật nuụi, cõy trồng là:
A đa dạng và thớch nghi với nhu cầu nhất định của con người
Trang 6B Thớch nghi với mụi trường sống
C Cú khả năng chống chịu khụng bằng sinh vật hoang dại
Phỏt sinh nhiều biến dị để cung cấp cho con người
Cõu 56: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có
tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
A dung hợp hai NST với nhau B mất NST.
Cõu 57: Ở 1 loài: cơ thể cỏi cú 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cũn cơ thể đực giảm phõn bỡnh
thường Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài cú bộ NST gồm cỏc cặp NST cú cấu trỳc khỏc nhau Bộ NST của loài là:
Cõu 58: Biểu hiện ưu thế lai giảm dần từ F2 chở đi, vỡ:
A cỏc gen cú lợi bị hoà lẫn với cỏc gen cú hại B xuất hiện hiện tượng phõn ly kiểu hỡnh
C cỏc gen cú lợi kộm thớch nghi dần D tớnh chất dị hợp giảm, đồng hợp tăng
Cõu 59: Một loài cú bộ NST 2n = 14, một hợp tử của loài đó nguyờn phõn ba đợt cần mụi trường nội
bào cung cấp nguyờn liệu tương đương 91 NST đơn Bộ NST của hợp tử là
Cõu 60: Hai gen đều dài 4080 Ănstrong Gen trội A cú 3120 liờn kết hidro, gen lặn a cú 3240 liờn kết
hidro Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) cú 3120 guanin và xitozin;
1680 adenin và timin Giao tử đú là:
- HẾT