1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THI THU DH SINH 2012

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D.Quá trình chọn lọc chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen trong quần thể Câu 30: Trong quần xã sinh vật, loài chủ chốt làB. một hoặc vài loài nào đó [r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SINH HỌC LẦN 28 NĂM 2012

1.Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

A.thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ B.độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã C.thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong D.thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã, quan

hệ dinh dưỡng của các nhóm loài

2.Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có

A.sự phân tầng thẳng đứng B.đa dạng sinh học thấp C.đa dạng sinh học cao D nhiều cây to và động vật lớn

3.Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện

A.độ nhiều B.độ đa dạng C.độ thường gặp D.sự phổ biến

4.Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã

A để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau

B để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau

C để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích

D do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau

5.Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là

A mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau B mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau

C mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày D tất cả các khả năng trên

6.Trong cùng một thuỷ vực, ngưòi ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi,

cá chép để

A thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau B tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao

C thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ D tăng tính đa dạng sinh học trong ao 7.Sự phân bố của một loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố

A.diện tích của quần xã B thay đổi do hoạt động của con người

C thay đổi do các quá trình tự nhiên.D nhu cầu về nguồn sống

8.Khi số lượng loài tại vùng đệm nhiều hơn trong các quần xã gọi là

A.quần xã chính B.tác động rìa C bìa rừng D vùng giao giữa các quần xã

9.Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng A.cạnh tranh giữa các loài B.cạnh tranh cùng loài C.khống chế sinh học D.đấu tranh sinh tồn 10.Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

A.cá rô phi và cá chép B.chim sâu và sâu đo C.ếch đồng và chim sẻ D.tôm và tép

11: Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là đúng?

A Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng

B Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái

C Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật

D Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng

12: Trường hợp nào sau đây làm tăng kích thước của quần thể sinh vật?

A Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng.B Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm

C Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau

D Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng

13: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, trong các phép lai sau

đây, phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình giống với tỉ lệ phân li kiểu gen là:

A AaXBXb x AaXbY B XAXa x XAY C Aabb x aaBb D

Ab

ab x

AB ab

14: Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí

thuyết, phép lai AabbDdEe x aaBbddEE cho đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiếm tỉ lệ

15: Các động vật hằng nhiệt (động vật đồng nhiệt) sống ở vùng nhiệt đới (nơi có khí hậu nóng và ẩm) có

A kích thước cơ thể bé hơn so với động vật cùng loài hoặc với loài có họ hàng gần sống ở vùng có khí hậu lạnh

B các phần cơ thể nhô ra (tai, đuôi,…) thường bé hơn các phân nhô ra ở các loài động vật tương tự sống ở vùng lạnh

C tỉ số diện tích bề mặc cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V) giảm, góp phần hạn chế toả nhiệt của cơ thể

D kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hoặc với loài có họ hàng gần sống ở vùng có khí hậu lạnh

16: Cơ thể có kiểu gen AaBb

DE

de giảm phân tạo ra 16 loại giao tử, trong đó loại giao tử AbDe chiếm tỉ lệ 4,5%. Biết rằng không có đột biến, tần số hoán vị gen là:

17: Cho các ví dụ:

Trang 2

(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.

(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng

(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng

(4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là:

Câu 18: Về phương diện lí thuyết, quần thể sinh vật tăng truởng theo tiềm năng sinh học khi

A mức độ sinh sản giảm và mức độ tử vong tăng

B điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng)

C điều kiện môi trường bị giới hạn và không đồng nhất.D mức độ sinh sản và mức độ tử vong xấp xỉ như nhau

Câu 19: Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, giải thích nào sau đây về sự xuất hiện bướm sâu đo bạch dương màu

đen (Biston betularia) ở vùng Manchetxtơ (Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX là đúng?

A Dạng đột biến quy định kiểu hình màu đen ở bướm sâu đo bạch dương đã xuất hiện một cách ngẫu nhiên từ trước và được chọn lọc tự nhiên giữ lại

B Môi trường sống là các thân cây bạch dương bị nhuộm đen đã làm phát sinh các đột biến tương ứng màu đen trên cơ thể sây đo bạch dương

C Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khói bụi đã làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen

D Tất cả bướm sây đo bạch dương có cùng một kiểu gen, khi cây bạch dương có màu trắng thì bướm có màu trắng, khi cây có màu đen thì bướm có màu gen

Câu 20: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai cặp

gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai Theo giả thuyết siêu trội,con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất?

Câu 21: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên

A làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định

B làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

C chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể

D làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

Câu 22: Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20% Tính theo lí

thuyết, phép lai

AB

ab x

Ab

aB cho đời con có kiểu gen

Ab

Ab là:

Câu 23: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng Thế hệ xuất

phát (P) của một quần thể tự thụ phấn có tần số các kiểu gen là 0,6AA : 0,4Aa Biết rằng không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen của quần thể tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây hoa đỏ ở F1 là:

Câu 24: Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng

20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin, Đây là bằng chứng chứng tỏ:

A các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau

B tất cả các loài sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hoá hội tụ

C prôtêin của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau

D Các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hoá từ một tổ tiên chung

Câu 25: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, phép lai AaBb x Aabb cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ :

Câu 26: Trong cùng một thuỷ vực, người ta thuờng nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ kiếm ăn ở một

tầng nước nhất định Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau này là:

A tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài

B tăng tính cạnh trang giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn

C tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thuỷ vực

D hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thuỷ vực

Câu 27: Trường hợp nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?

A.Các nhóm cá thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau sinh sản ở các mùa khác nhau nên không giao phối với nhau

B.Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non, hoặc con lai sống được đến khi trưởng thành nhưng không có khả năng sinh sản

C.Các cá thể sống ở hai khu vực địa lí khác nhau, yếu tố địa lí ngăn cản quá trình giao phối giữa các cá thể D.Các cá thể sống trong một môi trường nhưng có tập tính giao phối khác nhau nên bị cách li về mặt sinh sản

Câu 28: Khi nói về chọn lọc ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể bị thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất thì sẽ diễn ra chọn lọc ổn định

Trang 3

B.Đây là hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính

trạng chệch xa mức trung bình

C.Quá trình chọn lọc diễn ra theo một số hướng khác nhau, trong mỗi hướng sẽ hình thành đặc điểm thích nghi

với hướng chọn lọc

D.Quá trình chọn lọc chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen trong quần thể

Câu 30: Trong quần xã sinh vật, loài chủ chốt là

A một hoặc vài loài nào đó (thường là động vật ăn thịt đầu bảng) có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển

của loài khác, suy trì sự ổn định của quần xã

B loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng

trong quần xã

C loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp, nhưng sự xuất hiện của nó làm tăng mức đa dạng của quần

D loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú thấp, sinh khối nhỏ, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

và phá vỡ sự ổn định của quần xã

Câu 31: Sự sống đầu tiên trên trái đất chỉ được hình thành khi có sự xuất hiện của:

A một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và tự nhân đôi

B một cấu trúc có màng bao bọc, bên trong có chứa AND và protein

C một tập hợp các đại phân tử gồm AND, protein, lipit

D một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất và sinh trưởng

Câu 32: Đặc điểm của các loài sinh vật trong rừng mưa nhiệt đới:

A có ổ sinh thái hẹp và mật độ quần thể cao B có ổ sinh thái rộng và mật độ quần thể cao

C có ổ sinh thái hẹp và mật độ quần thể thấp D có ổ sinh thái rộng và mật độ quần thể thấp

Câu 33: Để giảm kích thước của quần thể ốc bươu vàng trong tự nhiên Xét về mặt lí thuyết, cách nào trong số các cách nêu

dưới đây đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất:

A Thu nhặt, tiêu hủy càng nhiều ổ trứng của chúng càng tốt B hạn chế nguồn thức ăn của chúng

C tìm kiếm và tiêu diệt ở tuổi trưởng thành

D Nhân nuôi thiên địch( nếu có) và thả vào tự nhiên nơi có ốc bươu vàng sinh sống

Câu 34: Đồ thị biểu diễn sự sinh trưởng của quần thể (QT)trong tự nhiên thường có dạng hình chữ S Giải thích nào dưới đây là đúng:

A tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể của quần thể còn tương đối ít

B tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể của quần thể đạt gần kích thước tối đa

C tốc độ sinh trưởng tối đa của QT đạt được khi quần thể vượt qua điểm uốn trên đồ thị sinh trưởng của quần thể

D tốc độ sinh trưởng tối đa của QT đạt được khi QT vừa bước vào điểm uốn trên đồ thị sinh trưởng của quần thể

Câu 35 : Cho 4 loài có giới hạn trên, điểm cực thuận và giới hạn dưới về nhiệt độ lần lượt là: Loài 1 =150C, 330C, 410C

Loài 2 = 80C, 200C, 380C ; Loài 3 = 290C, 360C, 500C Loài 4 = 20C, 140C, 220C Giới hạn nhiệt độ rộng nhất thuộc về:

Câu 36: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép lai:

ab

AB

Dd x ab

AB

dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm tỷ lệ

Câu 37 Một QT sinh vật nào đó được coi là QT đặc trưng của Quần xã khi QT đó

A có kích thức lớn, phân bố rộng, ít gặp hoặc không gặp ở Quần xã khác

B có số lượng cá thể nhiều, thích nghi tố với môi trường, có hình thái cơ thể đặc trưng

C gồm các cá thể có kích thước lớn, hoạt động mạnh D gồm các cá thể sinh sản mạnh, không bị các loài khác chèn ép

Câu 38 : Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn

toàn so với alen a quy định thân thấp Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế

hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16%

Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là:

A 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

C 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa D 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa

Câu 39: Theo qua niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới

A không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi

B là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loại do tác động trực tiếp của ngoại cảnh

C bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát

tán mạnh

D là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh

sản với qyần thể gốc

Câu 40: Cho một số thao tác cơ bản trong quá trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp

insulin của người như sau:

(1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hóa insulin từ tế bào người

(2) Phân lập dòng tế bào chưa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

(3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn

Trang 4

(4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

Trình tự đúng của các thao tác trên là:

A (2) (4) (3) (1) B (1) (2) (3) (4)

C (2) (1) (3) (4) D (1) (4) (3) (2)

Câu 41: Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của quần thể là

0,525AA : 0,050Aa : 0,425aa Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là:

A.0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa B.0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa

C.0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa D.0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa

Câu 42: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

A chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật

B thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong

C đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường

D xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp

Câu 43: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:

A quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong

B sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường

C khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn

D trong quần thể cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

Câu 44: Khi nói về hóa thạch, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Căn cứ vào tuổi của hóa thạch, có thể biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau

B Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất

C Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới

D Tuổi của hóa thạch có thể được xác định nhờ phân tích đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch

Câu 45: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao hnất?

A Rừng mưa nhiệt đới B Savan C Hoang mạc D.Thảo nguyên

Câu 46: Trong quần thể của một loài thú, xét hai lôcut: lôcut một có 3 alen là A1, A2, A3; lôcut hai có 2 alen là

B và b Cả hai lôcut đều nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và các alen của hai lôcut này liên kết không hoàn toàn Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, số kiểu gen tối đa về hai lôcut trên trong quần thể này là: A.18 B 36 C.30 D 27

Câu 47 Trong các hình thức chọn lọc tự nhiên, hình thức chọn lọc vận động

A diễn ra khi điều kiện sống không thay đổi qua nhiều thế hệ, kết quả là kiên định kiểu gen đã đạt được

B diễn ra khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định, kết quả là đặc điểm thích nghi cũ dần được thay thế bởi đặc điểm thích nghi mới

C diễn ra khi điều kiện sống không thay đổi qua nhiều thế hệ, kết quả là bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình

D diễn ra khi điều kiện sống thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất, kết quả là quần thể ban đầu bị phân hóa thành nhiều kiểu hình

Câu 48: Khi nói về chỉ số ADN, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chỉ số ADN là phương pháp chính xác để xác định cá thể, mối quan hệ huyết thống, để chẩn đoán, phân tích các bệnh di truyền

B Chỉ số ADN có ưu thế hơn hẳn các chỉ tiêu hình thái, sinh lí, sinh hóa thường dùng để xác định sự khác nhau giữa các cá thể

C Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit có chứa mã di truyền trên ADN, đoạn nuclêôtit này giống nhau ở các cá thể cùng loại

D Chỉ số ADN được sử dụng trong khoa học hình sự để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các vụ án

Câu 49: Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của

hai loài khác nhau nhờ phương pháp

A chọn dòng tế bào xôma có biến dị B nuôi cấy hạt phấn

C dung hợp tế bào trần D nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo

Câu 50: Thời gian để hoàn thành một chu kì sống của một loài động vật biến thiên ở 180C là 17 ngày đêm còn ở

250C là 10 ngày đêm Theo lí thuyết, nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển của loài động vật trên là

A 100C B 80C C 40C D 60C

Câu 51: Xu hướng cơ bản của sự phát triển tiến bộ sinh học là

A giảm dần số lượng cá thể, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp

B nội bộ ngày càng ít phân hóa, khu phân bố ngày càng trở nên gián đoạn

C giảm bớt sự lệ thuộc vào các điều kiện môi trường bằng những đặc điểm thích nghi mới ngày càng hoàn thiện

D duy trì sự thích nghi ở mức độ nhất định, số lượng cá thể không tăng mà cũng không giảm

Câu 52: Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A Bệnh phêninkêto niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm B Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu

C Bệnh máu khó đông, hội chứng Tớcnơ D Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao

Ngày đăng: 21/05/2021, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w