Tìm các cờng độ dòng điện và điện trở tơng đơng của mạch... Nếu K đóng thì ampe kế chØ bao nhiªu?[r]
Trang 1đề cơng bồi giỏi vật lý 9
Phần 1: Điện Học
1.Cho mạch điện: R1=5Ω, R2=10 Ω,,
R3=15 Ω
Tính điện trở tơng đơng
Uab=24v I1,I2,I3=?
2.Cho mạch điện R1=1Ω, R2=R5 =3Ω
R4=R3 =2Ω Tính điện trở tơng đơng
UAB =2v I4=?
3.Cho mạch điện: R1=6Ω, R2=20Ω,
R3=20Ω
R4=2Ω Khi K đóng, mở
UAB=24V I1, I2, I3, I4=? Khi K đóng
4.Cho mạch điện các điện trở giống nhau
R=10Ω Điện trở dây nối không đáng kể
a) Tìm điện trở tơng đơng
b) UAB=20V Tìm dòng điện qua mỗi
điện trở
5.Cho mạch điện Vẽ lại mạch và tính
điện trở tơng đơng
R1=R9=3 Ω ; R2=R3=6 Ω
R4=R5=12 Ω; R6=R7=8 Ω
R8=10 Ω
6.Cho mạch điện các điện trở có giá trị
nh nhau Tính Rtđ
7.Cho mạch điện nh hình vẽ Các am pe
kế có điện trở không đáng kể Tính điện
trở tơng đơng (ha,hb)
Biết R1=10Ω, R5=4Ω,R6=4Ω, R7=R4=4 Ω,
R2=R3=6 Ω
Trang 2
8.Cho mạch điện Tính điện trở tơng đơng khi:
a) K1 ngắt,K2 đóng
b) K1 đóng, K2 ngắt
c) K1 đóng, K2 đóng
Biết: R1=40Ω, R2=30Ω
R3=20Ω, R4=10Ω
9.Cho mạch điện: R1=R2=6 Ω ,R3=3 Ω
UAD=6V các am pe kế lý tởng
Xác định số chỉ các am pe
kếkhi
a) K1 ngắt,K2 đóng
b) K1 đóng, K2 ngắt
c) K1 và K2 cùng đóng
10 Cho mạch điện:R1=1 Ω, R2=R5=5
Ω,R3=R6=3 Ω,R4=R7=2 Ω
Tính điện trở toàn mạch
11.Tính điện trở các mạch sau:
a) R1=R11=1,5 Ω; R6=R7=3 Ω;
R2=R12=0,5 Ω; R8=R9=22 Ω;
R3=R5=12 Ω;
R4=R10=6 Ω;
b) R1=R8=1 Ω;
R1 = R2=R7=5 Ω;
R3=R6=3 Ω;
R4=4 Ω; R5=0,5 Ω;
12 Cho mạch điện Tính Rtđ
a) R1=3 Ω; R2=2 Ω; R3=2 Ω;
R4=R5=4 Ω; R6=0,5 Ω;
Ra1=Ra2=0 Ω;RV=vô cùng;
b) R1=2 Ω;R2=R3=4 Ω;
Trang 3R4=1Ω;
R5=6 Ω; Ra=0;
13.Tính RAB của các mạch sau
a) R1=3 Ω; R2=R3=R4=2 Ω;
Điện trở am pe kế không đáng kể
b) R1=R2=R3=R4=R5=5 Ω Điện trở am pekế
là không đáng kể
14 Cho mạch điện nh hình vẽ
R1=R2=1 Ω; R3=R4=R5=R6=2 Ω;
Điện trở các ampe kế không đáng kể Tính RAB
15 Cho mạch điện nh hình vẽ.
R1=2 Ω, R2=4 Ω, R3=6 Ω, R4=12 Ω.
a) K1, K2 mở
b) K1 mở, K2 đóng
c) K1 đóng, K2 mở
d) K1,K2 cùng đóng
16 Cho mạch điện Mỗi đèn có điện trở
5Ω Tính điện trở toàn mạch
17 Tính điện trở tơng đơng Biết các điện trở đều có giá trị R
Trang 4
18 Cho mạch điện các am pe kế đều
có điện trở không đáng kể Tính RAB
19 Cho mạch điện R1=2 Ω,R2=4 Ω.Số ô
điện trở là vô tận Tính điện trở tơng
đ-ơng
20 Cho mạch nh hình vẽ
Tính điện trở toàn mạch theo R0 và Rv rất
lớn Ra=0 Ω
a- K1 và K2 cùng mở
b- K1 và K2 cùng đóng
c- K1 đóng, K2 mở
21 Ba điện trở R1, R2, R3 đợc mắc với
nhau theo sơ đồ hình vẽ khi đổi chỗ các
đợc các giá trị điện trở RAB của mạch là:
5 Ω,8 Ω,9 Ω Tìm R1,R2,R3
22 a- Có một số điện trở 3 Ω Hỏi phải dung ít nhất bao nhiêu điện trở này mắc thành một mạch có điện trở 4,8 Ω
b- Có một số điện trở 5 Ω Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu điện trở này để mắc thành mạch có điện trở 8 Ω
23 Dùng ít nhất bao nhiêu điện trở loại 5 Ω để mách thành mạch có điện trở 5 Ω
24 Phải cắt dây điện trở 25 Ω làm bao nhiêu phần bằng nhau để khi ghép song song các phần này ta có điện trở tơng đơng là 1 Ω
25 Có 4 điện trở R1= Ω 1, R2=2 Ω, R3=3 Ω, R4=4 Ω, đợc ghép thành hai dãy song song, một dãy gồm 1,2 hoặc 3 điện trở ghép nối tiếp nhau Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
điện trở tơng đơng
26 a- Cho mạch điện: Rb=R1=8 Ω thì
ampe chỉ I1=1A khi Rb=R2=20 Ω => am
pe chỉ I2=0,5A Tính U và r
Trang 5b- Cho mạch điện nh hình vẽ : R1=2 Ω,
R2=6 Ω vôn kế chỉ 12V ampe kế chỉ 2A
Tính R3
27 a- Khi ampe kế chỉ I1=0,4A thì vôn
kế chỉ U1=24V Khi ampe kế chỉ I2=0,1A
thì vôn kế chỉ U2=36V Biết ampe kế có
điện trở không đáng kể, vôn kế có điện
trở rất lớn Tính U và r
b- Cho mạch điện nh hình vẽ: các
điện trở đều bằng nhau và bằng R Dòng
điện đi vào và đi ra bằng I Tính HĐT
giữa hai điểm 1,2
28 Cho mạch điện: UAB=12V; R1=12 Ω,
R2=6 Ω, R3=R4=4 Ω Các ampe kế và dây
nối có điện trở không đáng kể Tính số
chỉ các ampe kế A1,A2
29 Cho mạch điện nh hình vẽ: UAB=4V;
R1=3 Ω; R2=R3=R4=4 Ω Điện Trở các
ampe kế và các dây dẫn không đáng kể
Tính số chỉ ampe
30 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=R4=1
Ω, R2=R3=3Ω, R5=0,5 Ω;UAB=6V Các
ampe kế có điện trở không đáng kể Tìm
chỉ số ampe
31 Cho mạch điện nh hình vẽ Tính cờng
độ dòng điện qua dây AB; R1=3 Ω, R2=6
Ω, R3=R4=4 Ω, UAB=12V Điện trở dây
AB và dây nối không đáng kể
Trang 6
32 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=3 Ω
R2=6 Ω,R3=8 Ω,R4=4 Ω Cờng độ dòng
điện qua mạch chính 3,5A Tính cđdđ
33 Cho mạch điện nh hình vẽ Nếu đặt
vào AB một hiệu điện thế 10V thì thu đợc
ở CD một HĐT 4V và dòng điện qua R2
là 1A Khi đặt vào CD hiệu điện thế
U’CD=6V thì HĐT hai đầu AB là
U’AB=1,5V Tìm R,R2,R3
34 Cho mạch điện nh hình vẽ Hiệu điện
thế giữa hai điểm BD không đổi khi kở
và đóng khoá K vôn kế lần lợt chỉ 2
giá trị U1=6V, U2=10V Tìm UBD biết
RV=∞
35 Cho mạch điện theo hình vẽ Ra=≈0;
R1=R3=30 Ω; R2=5 Ω; R4=15 Ω;U=90V
Tính chỉ số của A
36 Cho mạch điện nh hình vẽ UAB=24V,
R2=6 Ω, R3=10 Ω
a) K mở =>UAC=4V.Tìm R1
b) K đóng => UCD=0 Tìm R4
37 Cho mạch điện nh hình vẽ UAB=6V,
R1=3 Ω, R2=R3=4 Ω, R4=6 Ω, R5=12 Ω,
Ra=0, tìm số chỉ A
38 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=30 Ω,
R2=60 Ω, R3=90 Ω Điện trở ampe kế nhỏ
không đáng kể UAB=150V
a) Cho R4=20 Ω thì ampe kế chỉ bao nhiêu?
b) Điều chỉnh R4=? để A chỉ số 0
Trang 739.Cho mạch điện nh sơ đồ: UAB=48V,
R1=2 Ω, R2=8 Ω, R3=6 Ω, R4=16 Ω
a) Tính HĐT giữa hai điểm MN
Muốn đo UMN phải mắc nh thế nào vôn
kế dùng đo
40.Cho mạch điện nh hình vẽ:
R1=1 Ω,R2=2 Ω, R3=3 Ω, R4=4 Ω, R5=5
Ω, R6=6 Ω,RA=0 Ω, UAB=24V
a) Tìm số chỉ của các A khi K2 đóng ,K1
mở
b) Tìm số chỉ của A1, A2 khi K1 đóng, K2
mở
41 Cho mạch điện nh hình vẽ Nối hai
đầu đoạn mạch với HĐT UMN>0
a) Thiết lập công thức tính UAB theo
R1,R2,R3,R4 và UMN
b) Chứng minh rằng nếu UAB=0 thì
R 1
R 3
c) Cho R1=2Ω, R2=R3=3Ω, R4=7Ω
UMN=15V Nếu mắc vôn kế có điện trở rất lớn vào A,B thì vôn kế chỉ bao nhiêu? Mắc nh thế nào?
42 Cho mạch điện nh hình vẽ:
R1=R2=R3=40Ω, R4=30Ω Ampe kế chỉ
0,5A
a) Tìm cđdđ qua các điện trở, qua mạch
chính
b)Tính U
c)Giữ nguyên vị trí các điện trở, hoán vị
ampe kế và nguồn điện U thì A chỉ bao nhiêu?
43 Cho mạch điện R2=R4
Khi UAB =120V, thì I3=2A UCD=30V Khi
U’CD=120V thì U’AB=20V Tính R1,R2,R3
44 Cho mạch điện nh hình vẽ.
Hình a: R1=1Ω, R2=3Ω, R3=3Ω,UAB=12V
a-Vôn kế chỉ số 0 Tính R4
b-Tính cđdđ qua các điện trở
Hình b: R1=9 Ω, R2=R3=R4=3 Ω, I=3A
Điện trở của vôn kế rất lớn Tính chỉ số
của vôn kế Cực dơng của vôn kế phải
mắc vào đâu
Trang 8
45 Cho mạch điện: UAB =120V không
đổi R1=1000 Ω,R2=2000 Ω Hai vôn kế
có điện trở nh nhau RV=4000 Ω Tìm số
chỉ các vôn kế trong trờng hợp K đóng, K
mở
46 Cho mạch điện nh hình vẽ
R1=R2=R3, R4=1, UAB=9V; Ra=0
a) Tìm số chỉ của ampe kế
b) Nối M và B bằng vôn kế có Rv =
Tìm số chỉ vôn kế
c) Bỏ vôn kế ra mắc B và M bằng ampe
kế Tìm số chỉ ampe kế và chiều dòng
47 Cho mạch điện nh hình vẽ
UAB = 66V Vôn kế mắc vào A, D chỉ
22V Hỏi số chỉ của vôn kế đó khi mắc
vào A, C Biết UAB không đổi
48 Cho mạchđiện nh hình vẽ:
R1=R2=R3=R4=R0 Cờng độ dòng điện
chính đợc duy trì ở giá trị không đổi
I0=66A
Nếu một ampe kế mắc ở X chỉ dòng điện
IX=22A di chuyển nó đến Y nó sẽ chỉ
dòng điện IY=?
49 Cho mạch điện nh hình vẽ Các điện
trở có cùng giá trị R0, các ampe kế có
cùng điện trở RA Biết ampe kế A2 chỉ
0,2A, ampe kế A1 chỉ 0,8A Hỏi ampe kế
chỉ bao nhiêu?
50 Cho mạch điện Các ampe kế có cùng
điện trở Ra Biết ampe kế A1 chỉ 1,5A; A2
chỉ 2A
a) Tìm số chỉ của A3, A4 và chuyển
động dần đều qua R
b) Biết R=1,5 Tìm Ra
51 Cho mạch điện nh hình vẽ Các ampe kế có cùng điện trở Ra Ampe kế A1 chỉ 3A, ampe kế A2 chỉ 4A
Tính số chỉ của ampe kế A3, , A4, IR và tỷ số Ra/R( Hình vẽ nh bài 50)
I
Trang 952 Cho mạch điện nh hình vẽ Biến trở
có giá trị R Số chỉ trên các dụng cụ đo sẽ
thay đổi nh thế nào khi dịch chuyển con
chạy về phía bên phải U không đổi
53 Cho mạch điện nh hình vẽ UAB=10V,
R1=2Ω, Ra=0, Rv lớn vô cùng, RMN=6 Ω
Con chạy đặt ở vị trí nào thì ampe kế chỉ
1A Lúc này vôn kế chỉ bao nhiêu?
54 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=R2=600 Ω , UAB=90V Xác định số chỉ của vôn kế trong các sơ đồ a, b, c Biết Rv=600 Ω
55 Cho mạch điện nh hình vẽ: R1=R2=500 Ω Các vôn kế giống hệt nhau có RV=1000 Ω , các ampe kế có Ra=0 U=100V Tìm số chỉ các vôn kế
56 Cho mạch điện Các vôn
kế giống nhau Vôn kế V1 chỉ
7V; vôn kế V2 chỉ 3V
R0=300 Ω, Ra=0
a) RV=?
b) Ampe kế chỉ bao
nhiêu?
57 Cho mạch điện nh hình vẽ.U=20V Vôn kế chỉ 5V Tính UAB
58 Cho mạch điện nh
hình vẽ U=24V Hai
vôn kế hoàn toàn giống
nhau Vôn kế chỉ 12V
Xác định số chỉ của vôn kế V1
R 0 /4
Trang 10
59 Cho mạch điện nh hình vẽ Ba điện
trở đều có giá trị R Vôn kế hoàn toàn
giống nhau Số chỉ của các vôn kế lần lợt
là U1=10V; U2=5V Xác định hiệu điện
thế của U
60 Cho mạch điện nh hình vẽ U=12V;
R2=3 Ω; R1=1,5R4; R3=6 Ω; điện trở dây
nối không đáng kể, điện trở vôn kế vô
cùng lớn
a) Vôn kế chỉ 2V Tính cđdđ I1, I2, I3
b) Xác định R1, R4
c) Thay vôn kế ampe kế có Ra=0 Số
chỉ của ampe
61 Cho mạch điện: U=180V, R1=2000 Ω,
R2=3000 Ω
a) Khi mắc vôn kế có điện trở RV song
song với R1 thì vôn kế chỉ U1=60V Xác
định cờng độ dòng điện qua R1, R2
b) Nếu mắc vôn kế song song với R2 vôn
kế sẽ chỉ bao nhiêu?
62 Cho mạch điện: U=20V, R1=R3=1 Ω,
R5=2 Ω, Ra0 Khi K đóng và mở ampe
kế đều chỉ 1A Tính R2, R4
63 Cho mạch điện:U=80V; R1=R3=3 Ω,
R2=1 Ω Giá trị toàn phần của biến trở
R0=10 Ω Ampe kế (có điện trở không
đáng kể) chỉ 1A Xác định vị trí C trên
R0
64 Cho mạch điện hiệu điện thế U giữ
không đổi Vôn kế chỉ U1 Nếu giảm R đi
ba lần số chỉ của vôn kế sẽ tăng hai lần
Hỏi khi R giảm đến số 0 thì số chỉ của
vôn kế tăng lên bao nhiêu lần so với U1
65 Cho mạch điện: R1=R2=3 Ω, RAB=8
Ω, Ra0, UAB=4,8V Xác định vị trí C để ampe kế chỉ:
a) Số 0 b) 0,4A
Trang 11
66 Cho mạch điện Mắc vôn kế giữa hai
điểm A và B thì vôn kế chỉ 12V Mắc vôn
kế hai đầu R1 thì vôn kế chỉ 4V Mắc vôn
kế hai đầu R2 thì vôn kế chỉ 6V Hỏi khi
không mắc vôn kế thì hiệu điện thế hai
đầu R1 và R2 là bao nhiêu?
67 Cho mạch điện nh hình vẽ: R3=2R1
Các vôn kế lí tởng Vôn kế V1 chỉ 10V,
V2 chỉ 12V Tính UAB
68 Cho mạch điện Trong điện trở các
ampe kế và dây nối đều bẳng 0 R1=9 Ω,
R3=6 Ω Khi con chạy C của biến trở di
chuyển từ A đến C với 0 RAC30 Ω
Hãy xác định vị trí con chạy C để 2 trong
3 ampe kế chỉ cùng 1 giá trị
69 Cho mạch điện nh hình vẽ có R1=1 Ω,
R2=1 Ω, R3=2 Ω, R4=3 Ω, R5=4 Ω,
UAB=5,7V Tìm các cờng độ dòng điện và
điện trở tơng đơng của mạch
70 Cho mạch điện: Ra=0, RV=,
R1=R2=1 Ω, R3=3 Ω, R4=4 Ω Khi K hở
vôn kế chỉ 1V
a) Tính UAB, cực dơng vôn kế mắc ở đâu?
b) UAB nh câu a Nếu K đóng thì ampe kế
chỉ bao nhiêu?
71 Cho mạch điện nh hình vẽ
R2=R3=R4=1 Ω; R1=3 Ω; Ra=0 Ω; RV=
Khi K hở vôn kế chỉ 1V UAB không đổi
a- Tính UAB
b- Khi K đóng vôn kế và ampe kế chỉ bao
nhiêu?
72 Cho mạch điện h hình vẽ U không
đổi Biến trở R
a) Xác định R để công suất trên R đạt giá
trị cực đại Tìm giá trị đó
b) Chứng tỏ rằng khi công suất mạch ngoài nhỏ hơn Pcđ (công suất cực đại) thì
điện trở R
Trang 12có thể ứng với hai giá trị R1 và R2 và R1,
R2 liên hệ với r bằng hệ thức R1.R2=r2
73 Nếu ghép nối tiếp hai điện trở R1, R2 với hai cực của một nguồn điện có HĐT U=6V thì mạch này tiêu thụ một công suất P1=6W Nếu R1, R2 đợc ghép song song thì công suất tiêu thụ tăng lên là P2=27W Hãy tính R1, R2
74 Cho mạch điện U=24V, R0=3 Ω; Các
điện trở R1=R2=R3=R4 Biết rằng khi K
đóng công suất tiêu thụ trên các điện trở
lớn gấp hai lần công suất tiêu thụ cũng
trên những điện trở đó khi K mở Tính R1
và các công suất tiêu thụ khi K mở, K
đóng
75 Cho mạch điện nh hình vẽ: Đ1: 3V- 6
Đ2: 6V - 3W, R5=2 Ω Hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch UAB=15V Biết rằng cả
hai đèn đều sáng bình thờng Tính R3, R4
76 Nối hai đầu của một điện trở R vào
hai chốt A và B
a) Hỏi với giá trị nào của R thì công suất
tiêu thụ trên R là cực đại Tính công suất
cực đại đó Biết U=6V, r=2 Ω
b) Với giá trị nào của R thì công suất tiêu
thụ trên R là 4W
77 Cho mạch điện U=6V, r=R1=1 Ω
Đèn ghi 3V-3W
a) Tính điện trở Rđ và dòng điện định
mức Iđ của đèn Hỏi đèn sáng nh thế nào?
b) Để đèn sáng bình thờng ngời ta lấy
một điện trở Rx mắc thêm vào mạch Hỏi
Rx phải mắc nh thế nào và có giá trị bao
nhiêu?
78 Một biến trở có điện trở toàn phần
R0=36 Ω Ngời ta nối điểm đầu A và điểm
cuối B vào một điểm M và con chạy C
vào điểm N
a) Tìm vị trí C để RMN max
b) Tìm vị trí C để RMN=5 Ω
79 Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều,
có điện trở 2,5 Ω, đợc uốn thành một
vòng tròn kind; Nối nguồn điện có hiệu
điện thế U không đổi với vòng dây tại
Trang 13điểm A cố định, điểm B di động Dây nối
nguồn điện với vòng dây có điện trở
0,6 Ω Hãy xác định vị trí của điểm B để:
a) Điện trở đoạn mạch AB lớn nhất
b) Công suất toả nhiệt trên vòng dây lớn
nhất
80 Cho mạch điện nh hình vẽ: U=16V,
R0=4 Ω, R1=12 Ω Rx là giá trị của biến
trở Ra0
a) Tính Rx sao cho công suất tiêu thụ trên
nó là 9W và tính hiệu suất mạch điện
Biết năng lợng trên R0 là vô ích
b) Với giá trị nào của Rx thì công suất
tiêu thụ trên nó là cực đại? Tính công
81 Một đồng tiết diện đều có điện trở
r=4 Ω, đợc uốn thành một khung tròn
Dòng điẹn đi vào điểm A, đi ra ở B trên
khung tròn Hãy xác định vị trí của A, B
sao cho:
a) Điện trở của khung tròn RAB=0,75 Ω
b) Điện trở của khung tròn lớn nhất tính
điện trở đó
82 Cho mạch điện nh hình vẽ: UAB=12V
R1=8 Ω Ampe kế có diện trở không đáng
kể
a) K mở: Ampe kế chỉ 0,6A Tính R2
b) k đóng: Ampe kế chỉ 0,75A Tính R3
c) Đổi chỗ ampe kế và điện trở R3 cho
nhau rồi đóng K lại thì ampe kế chỉ?
83 Cho mạch điện R1=5 Ω, R2=25 Ω,
R3=20 Ω Vôn kế lí tởng R4 là một điện
trở gồm hai điện trở r ghép nối tiếp nhau
thì vôn kế chỉ U0 R4 là hai điện trở r
ghép song song thì vôn kế chỉ 3U0 Biết
U=12V không đổi,
a) Tính r
b) Khi R4 chỉ là điện trở r thì vôn kế chỉ
bao nhiêu
c) Trở lại R4 là hai diện trở r nối tiếp
nhau, vôn kế chỉ U0 ngời ta thấy nếu vôn
kế chỉ số 0 sẽ có hai cách
+ Hoặc chỉ chuyển chỗ một điện trở Hỏi chuyển điện trở nào? và chuyển đến chỗ nào?
+ Hoặc đổi chỗ nhau gia hai điện trở Hỏi hai điện trở nào?
84 Cho mạch điện nh hình vẽ:
R1=R2=R3=40 Ω, R4=30 Ω, Ra0 Ω,
ampe kế chỉ 0,5A, r=10 Ω
a) Tính U
b) Đổi chỗ lẫn nhau giữa nguồn điện
ampe kế Tính số chỉ của ampe
Trang 14
85 Cho mạch điện: R1=R2, con chạy C ở chính giữa biến trở Rb, U không đổi, Ra=0 a) K đóng ampe kế chỉ 0,9 Số chỉ của ampe kế A1 và A2 bằng nhau Tính số chỉ của ampe
kế A1 và A2
b) K mở, tính số chỉ của ampe kế
c) Biết U=18V Tính giá trị của cực đại của biến trở Rb
86 Cho mạch điện nh hình vẽ: U0=12V
không đổi, R0 là điện trở, biến trở có giá
trị toàn phần R Khi con chạy C di
chuyển trên biến trở từ P đến Q thì ampe
kế A chỉ giá trị lớn nhất 2A và giá trị nhỏ
nhất I2=1A Bỏ qua điện trở dây nối và
ampe kế
a) Xác định giá trị của R0 và R
b) Xác định vị trí của con chạy C để công
suất tiêu thụ trên toàn biến trở là cực đại
và tính giá trị này?
87 Cho mạch điện: Ra=0 Ω, U=6V,
r=2Ω R1=2,R2=R3=6 Ω Lúc K đóng số
chỉ của Ampe kế bằng 1,8 lần số chỉ lúc
K mở Tính:
a) Giá trị R4
b) Cờng độ dòng điện IK đi qua K lúc
đóng
88 Cho mạch điện Ampe kế có điện trở
Ra
- Nếu dùng ampe kế nối tiếp R1 thì ampe
kế chỉ I1=2A
- Nếu dùng ampe kế nối tiếp R2 thì ampe
kế chỉ I2=2A
a) Cho IC không đổi: CRM: I1
I2
=R2
R1
b) Không mâc ampe kế mà cho IC=5A Hãy tính I1,I2 qua R1,R2 khi đó