1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tai lieu boi HSG Li 9

20 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các cờng độ dòng điện và điện trở tơng đơng của mạch... Nếu K đóng thì ampe kế chØ bao nhiªu?[r]

Trang 1

đề cơng bồi giỏi vật lý 9

Phần 1: Điện Học

1.Cho mạch điện: R1=5Ω, R2=10 Ω,,

R3=15 Ω

Tính điện trở tơng đơng

Uab=24v  I1,I2,I3=?

2.Cho mạch điện R1=1Ω, R2=R5 =3Ω

R4=R3 =2Ω Tính điện trở tơng đơng

UAB =2v  I4=?

3.Cho mạch điện: R1=6Ω, R2=20Ω,

R3=20Ω

R4=2Ω Khi K đóng, mở

UAB=24V  I1, I2, I3, I4=? Khi K đóng

4.Cho mạch điện các điện trở giống nhau

R=10Ω Điện trở dây nối không đáng kể

a) Tìm điện trở tơng đơng

b) UAB=20V Tìm dòng điện qua mỗi

điện trở

5.Cho mạch điện Vẽ lại mạch và tính

điện trở tơng đơng

R1=R9=3 Ω ; R2=R3=6 Ω

R4=R5=12 Ω; R6=R7=8 Ω

R8=10 Ω

6.Cho mạch điện các điện trở có giá trị

nh nhau Tính Rtđ

7.Cho mạch điện nh hình vẽ Các am pe

kế có điện trở không đáng kể Tính điện

trở tơng đơng (ha,hb)

Biết R1=10Ω, R5=4Ω,R6=4Ω, R7=R4=4 Ω,

R2=R3=6 Ω

Trang 2

8.Cho mạch điện Tính điện trở tơng đơng khi:

a) K1 ngắt,K2 đóng

b) K1 đóng, K2 ngắt

c) K1 đóng, K2 đóng

Biết: R1=40Ω, R2=30Ω

R3=20Ω, R4=10Ω

9.Cho mạch điện: R1=R2=6 Ω ,R3=3 Ω

UAD=6V các am pe kế lý tởng

Xác định số chỉ các am pe

kếkhi

a) K1 ngắt,K2 đóng

b) K1 đóng, K2 ngắt

c) K1 và K2 cùng đóng

10 Cho mạch điện:R1=1 Ω, R2=R5=5

Ω,R3=R6=3 Ω,R4=R7=2 Ω

Tính điện trở toàn mạch

11.Tính điện trở các mạch sau:

a) R1=R11=1,5 Ω; R6=R7=3 Ω;

R2=R12=0,5 Ω; R8=R9=22 Ω;

R3=R5=12 Ω;

R4=R10=6 Ω;

b) R1=R8=1 Ω;

R1 = R2=R7=5 Ω;

R3=R6=3 Ω;

R4=4 Ω; R5=0,5 Ω;

12 Cho mạch điện Tính R

a) R1=3 Ω; R2=2 Ω; R3=2 Ω;

R4=R5=4 Ω; R6=0,5 Ω;

Ra1=Ra2=0 Ω;RV=vô cùng;

b) R1=2 Ω;R2=R3=4 Ω;

Trang 3

R4=1Ω;

R5=6 Ω; Ra=0;

13.Tính RAB của các mạch sau

a) R1=3 Ω; R2=R3=R4=2 Ω;

Điện trở am pe kế không đáng kể

b) R1=R2=R3=R4=R5=5 Ω Điện trở am pekế

là không đáng kể

14 Cho mạch điện nh hình vẽ

R1=R2=1 Ω; R3=R4=R5=R6=2 Ω;

Điện trở các ampe kế không đáng kể Tính RAB

15 Cho mạch điện nh hình vẽ.

R1=2 Ω, R2=4 Ω, R3=6 Ω, R4=12 Ω.

a) K1, K2 mở

b) K1 mở, K2 đóng

c) K1 đóng, K2 mở

d) K1,K2 cùng đóng

16 Cho mạch điện Mỗi đèn có điện trở

5Ω Tính điện trở toàn mạch

17 Tính điện trở tơng đơng Biết các điện trở đều có giá trị R

Trang 4

18 Cho mạch điện các am pe kế đều

có điện trở không đáng kể Tính RAB

19 Cho mạch điện R1=2 Ω,R2=4 Ω.Số ô

điện trở là vô tận Tính điện trở tơng

đ-ơng

20 Cho mạch nh hình vẽ

Tính điện trở toàn mạch theo R0 và Rv rất

lớn Ra=0 Ω

a- K1 và K2 cùng mở

b- K1 và K2 cùng đóng

c- K1 đóng, K2 mở

21 Ba điện trở R1, R2, R3 đợc mắc với

nhau theo sơ đồ hình vẽ khi đổi chỗ các

đợc các giá trị điện trở RAB của mạch là:

5 Ω,8 Ω,9 Ω Tìm R1,R2,R3

22 a- Có một số điện trở 3 Ω Hỏi phải dung ít nhất bao nhiêu điện trở này mắc thành một mạch có điện trở 4,8 Ω

b- Có một số điện trở 5 Ω Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu điện trở này để mắc thành mạch có điện trở 8 Ω

23 Dùng ít nhất bao nhiêu điện trở loại 5 Ω để mách thành mạch có điện trở 5 Ω

24 Phải cắt dây điện trở 25 Ω làm bao nhiêu phần bằng nhau để khi ghép song song các phần này ta có điện trở tơng đơng là 1 Ω

25 Có 4 điện trở R1= Ω 1, R2=2 Ω, R3=3 Ω, R4=4 Ω, đợc ghép thành hai dãy song song, một dãy gồm 1,2 hoặc 3 điện trở ghép nối tiếp nhau Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của

điện trở tơng đơng

26 a- Cho mạch điện: Rb=R1=8 Ω thì

ampe chỉ I1=1A khi Rb=R2=20 Ω => am

pe chỉ I2=0,5A Tính U và r

Trang 5

b- Cho mạch điện nh hình vẽ : R1=2 Ω,

R2=6 Ω vôn kế chỉ 12V ampe kế chỉ 2A

Tính R3

27 a- Khi ampe kế chỉ I1=0,4A thì vôn

kế chỉ U1=24V Khi ampe kế chỉ I2=0,1A

thì vôn kế chỉ U2=36V Biết ampe kế có

điện trở không đáng kể, vôn kế có điện

trở rất lớn Tính U và r

b- Cho mạch điện nh hình vẽ: các

điện trở đều bằng nhau và bằng R Dòng

điện đi vào và đi ra bằng I Tính HĐT

giữa hai điểm 1,2

28 Cho mạch điện: UAB=12V; R1=12 Ω,

R2=6 Ω, R3=R4=4 Ω Các ampe kế và dây

nối có điện trở không đáng kể Tính số

chỉ các ampe kế A1,A2

29 Cho mạch điện nh hình vẽ: UAB=4V;

R1=3 Ω; R2=R3=R4=4 Ω Điện Trở các

ampe kế và các dây dẫn không đáng kể

Tính số chỉ ampe

30 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=R4=1

Ω, R2=R3=3Ω, R5=0,5 Ω;UAB=6V Các

ampe kế có điện trở không đáng kể Tìm

chỉ số ampe

31 Cho mạch điện nh hình vẽ Tính cờng

độ dòng điện qua dây AB; R1=3 Ω, R2=6

Ω, R3=R4=4 Ω, UAB=12V Điện trở dây

AB và dây nối không đáng kể

Trang 6

32 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=3 Ω

R2=6 Ω,R3=8 Ω,R4=4 Ω Cờng độ dòng

điện qua mạch chính 3,5A Tính cđdđ

33 Cho mạch điện nh hình vẽ Nếu đặt

vào AB một hiệu điện thế 10V thì thu đợc

ở CD một HĐT 4V và dòng điện qua R2

là 1A Khi đặt vào CD hiệu điện thế

U’CD=6V thì HĐT hai đầu AB là

U’AB=1,5V Tìm R,R2,R3

34 Cho mạch điện nh hình vẽ Hiệu điện

thế giữa hai điểm BD không đổi khi kở

và đóng khoá K vôn kế lần lợt chỉ 2

giá trị U1=6V, U2=10V Tìm UBD biết

RV=∞

35 Cho mạch điện theo hình vẽ Ra=≈0;

R1=R3=30 Ω; R2=5 Ω; R4=15 Ω;U=90V

Tính chỉ số của A

36 Cho mạch điện nh hình vẽ UAB=24V,

R2=6 Ω, R3=10 Ω

a) K mở =>UAC=4V.Tìm R1

b) K đóng => UCD=0 Tìm R4

37 Cho mạch điện nh hình vẽ UAB=6V,

R1=3 Ω, R2=R3=4 Ω, R4=6 Ω, R5=12 Ω,

Ra=0, tìm số chỉ A

38 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=30 Ω,

R2=60 Ω, R3=90 Ω Điện trở ampe kế nhỏ

không đáng kể UAB=150V

a) Cho R4=20 Ω thì ampe kế chỉ bao nhiêu?

b) Điều chỉnh R4=? để A chỉ số 0

Trang 7

39.Cho mạch điện nh sơ đồ: UAB=48V,

R1=2 Ω, R2=8 Ω, R3=6 Ω, R4=16 Ω

a) Tính HĐT giữa hai điểm MN

Muốn đo UMN phải mắc nh thế nào vôn

kế dùng đo

40.Cho mạch điện nh hình vẽ:

R1=1 Ω,R2=2 Ω, R3=3 Ω, R4=4 Ω, R5=5

Ω, R6=6 Ω,RA=0 Ω, UAB=24V

a) Tìm số chỉ của các A khi K2 đóng ,K1

mở

b) Tìm số chỉ của A1, A2 khi K1 đóng, K2

mở

41 Cho mạch điện nh hình vẽ Nối hai

đầu đoạn mạch với HĐT UMN>0

a) Thiết lập công thức tính UAB theo

R1,R2,R3,R4 và UMN

b) Chứng minh rằng nếu UAB=0 thì

R 1

R 3

c) Cho R1=2Ω, R2=R3=3Ω, R4=7Ω

UMN=15V Nếu mắc vôn kế có điện trở rất lớn vào A,B thì vôn kế chỉ bao nhiêu? Mắc nh thế nào?

42 Cho mạch điện nh hình vẽ:

R1=R2=R3=40Ω, R4=30Ω Ampe kế chỉ

0,5A

a) Tìm cđdđ qua các điện trở, qua mạch

chính

b)Tính U

c)Giữ nguyên vị trí các điện trở, hoán vị

ampe kế và nguồn điện U thì A chỉ bao nhiêu?

43 Cho mạch điện R2=R4

Khi UAB =120V, thì I3=2A UCD=30V Khi

U’CD=120V thì U’AB=20V Tính R1,R2,R3

44 Cho mạch điện nh hình vẽ.

Hình a: R1=1Ω, R2=3Ω, R3=3Ω,UAB=12V

a-Vôn kế chỉ số 0 Tính R4

b-Tính cđdđ qua các điện trở

Hình b: R1=9 Ω, R2=R3=R4=3 Ω, I=3A

Điện trở của vôn kế rất lớn Tính chỉ số

của vôn kế Cực dơng của vôn kế phải

mắc vào đâu

Trang 8

45 Cho mạch điện: UAB =120V không

đổi R1=1000 Ω,R2=2000 Ω Hai vôn kế

có điện trở nh nhau RV=4000 Ω Tìm số

chỉ các vôn kế trong trờng hợp K đóng, K

mở

46 Cho mạch điện nh hình vẽ

R1=R2=R3, R4=1, UAB=9V; Ra=0 

a) Tìm số chỉ của ampe kế

b) Nối M và B bằng vôn kế có Rv = 

Tìm số chỉ vôn kế

c) Bỏ vôn kế ra mắc B và M bằng ampe

kế Tìm số chỉ ampe kế và chiều dòng

47 Cho mạch điện nh hình vẽ

UAB = 66V Vôn kế mắc vào A, D chỉ

22V Hỏi số chỉ của vôn kế đó khi mắc

vào A, C Biết UAB không đổi

48 Cho mạchđiện nh hình vẽ:

R1=R2=R3=R4=R0 Cờng độ dòng điện

chính đợc duy trì ở giá trị không đổi

I0=66A

Nếu một ampe kế mắc ở X chỉ dòng điện

IX=22A di chuyển nó đến Y nó sẽ chỉ

dòng điện IY=?

49 Cho mạch điện nh hình vẽ Các điện

trở có cùng giá trị R0, các ampe kế có

cùng điện trở RA Biết ampe kế A2 chỉ

0,2A, ampe kế A1 chỉ 0,8A Hỏi ampe kế

chỉ bao nhiêu?

50 Cho mạch điện Các ampe kế có cùng

điện trở Ra Biết ampe kế A1 chỉ 1,5A; A2

chỉ 2A

a) Tìm số chỉ của A3, A4 và chuyển

động dần đều qua R

b) Biết R=1,5 Tìm Ra

51 Cho mạch điện nh hình vẽ Các ampe kế có cùng điện trở Ra Ampe kế A1 chỉ 3A, ampe kế A2 chỉ 4A

Tính số chỉ của ampe kế A3, , A4, IR và tỷ số Ra/R( Hình vẽ nh bài 50)

I

Trang 9

52 Cho mạch điện nh hình vẽ Biến trở

có giá trị R Số chỉ trên các dụng cụ đo sẽ

thay đổi nh thế nào khi dịch chuyển con

chạy về phía bên phải U không đổi

53 Cho mạch điện nh hình vẽ UAB=10V,

R1=2Ω, Ra=0, Rv lớn vô cùng, RMN=6 Ω

Con chạy đặt ở vị trí nào thì ampe kế chỉ

1A Lúc này vôn kế chỉ bao nhiêu?

54 Cho mạch điện nh hình vẽ R1=R2=600 Ω , UAB=90V Xác định số chỉ của vôn kế trong các sơ đồ a, b, c Biết Rv=600 Ω

55 Cho mạch điện nh hình vẽ: R1=R2=500 Ω Các vôn kế giống hệt nhau có RV=1000 Ω , các ampe kế có Ra=0 U=100V Tìm số chỉ các vôn kế

56 Cho mạch điện Các vôn

kế giống nhau Vôn kế V1 chỉ

7V; vôn kế V2 chỉ 3V

R0=300 Ω, Ra=0

a) RV=?

b) Ampe kế chỉ bao

nhiêu?

57 Cho mạch điện nh hình vẽ.U=20V Vôn kế chỉ 5V Tính UAB

58 Cho mạch điện nh

hình vẽ U=24V Hai

vôn kế hoàn toàn giống

nhau Vôn kế chỉ 12V

Xác định số chỉ của vôn kế V1

R 0 /4

Trang 10

59 Cho mạch điện nh hình vẽ Ba điện

trở đều có giá trị R Vôn kế hoàn toàn

giống nhau Số chỉ của các vôn kế lần lợt

là U1=10V; U2=5V Xác định hiệu điện

thế của U

60 Cho mạch điện nh hình vẽ U=12V;

R2=3 Ω; R1=1,5R4; R3=6 Ω; điện trở dây

nối không đáng kể, điện trở vôn kế vô

cùng lớn

a) Vôn kế chỉ 2V Tính cđdđ I1, I2, I3

b) Xác định R1, R4

c) Thay vôn kế ampe kế có Ra=0  Số

chỉ của ampe

61 Cho mạch điện: U=180V, R1=2000 Ω,

R2=3000 Ω

a) Khi mắc vôn kế có điện trở RV song

song với R1 thì vôn kế chỉ U1=60V Xác

định cờng độ dòng điện qua R1, R2

b) Nếu mắc vôn kế song song với R2 vôn

kế sẽ chỉ bao nhiêu?

62 Cho mạch điện: U=20V, R1=R3=1 Ω,

R5=2 Ω, Ra0 Khi K đóng và mở ampe

kế đều chỉ 1A Tính R2, R4

63 Cho mạch điện:U=80V; R1=R3=3 Ω,

R2=1 Ω Giá trị toàn phần của biến trở

R0=10 Ω Ampe kế (có điện trở không

đáng kể) chỉ 1A Xác định vị trí C trên

R0

64 Cho mạch điện hiệu điện thế U giữ

không đổi Vôn kế chỉ U1 Nếu giảm R đi

ba lần số chỉ của vôn kế sẽ tăng hai lần

Hỏi khi R giảm đến số 0 thì số chỉ của

vôn kế tăng lên bao nhiêu lần so với U1

65 Cho mạch điện: R1=R2=3 Ω, RAB=8

Ω, Ra0, UAB=4,8V Xác định vị trí C để ampe kế chỉ:

a) Số 0 b) 0,4A

Trang 11

66 Cho mạch điện Mắc vôn kế giữa hai

điểm A và B thì vôn kế chỉ 12V Mắc vôn

kế hai đầu R1 thì vôn kế chỉ 4V Mắc vôn

kế hai đầu R2 thì vôn kế chỉ 6V Hỏi khi

không mắc vôn kế thì hiệu điện thế hai

đầu R1 và R2 là bao nhiêu?

67 Cho mạch điện nh hình vẽ: R3=2R1

Các vôn kế lí tởng Vôn kế V1 chỉ 10V,

V2 chỉ 12V Tính UAB

68 Cho mạch điện Trong điện trở các

ampe kế và dây nối đều bẳng 0 R1=9 Ω,

R3=6 Ω Khi con chạy C của biến trở di

chuyển từ A đến C với 0 RAC30 Ω

Hãy xác định vị trí con chạy C để 2 trong

3 ampe kế chỉ cùng 1 giá trị

69 Cho mạch điện nh hình vẽ có R1=1 Ω,

R2=1 Ω, R3=2 Ω, R4=3 Ω, R5=4 Ω,

UAB=5,7V Tìm các cờng độ dòng điện và

điện trở tơng đơng của mạch

70 Cho mạch điện: Ra=0, RV=,

R1=R2=1 Ω, R3=3 Ω, R4=4 Ω Khi K hở

vôn kế chỉ 1V

a) Tính UAB, cực dơng vôn kế mắc ở đâu?

b) UAB nh câu a Nếu K đóng thì ampe kế

chỉ bao nhiêu?

71 Cho mạch điện nh hình vẽ

R2=R3=R4=1 Ω; R1=3 Ω; Ra=0 Ω; RV=

Khi K hở vôn kế chỉ 1V UAB không đổi

a- Tính UAB

b- Khi K đóng vôn kế và ampe kế chỉ bao

nhiêu?

72 Cho mạch điện h hình vẽ U không

đổi Biến trở R

a) Xác định R để công suất trên R đạt giá

trị cực đại Tìm giá trị đó

b) Chứng tỏ rằng khi công suất mạch ngoài nhỏ hơn Pcđ (công suất cực đại) thì

điện trở R

Trang 12

có thể ứng với hai giá trị R1 và R2 và R1,

R2 liên hệ với r bằng hệ thức R1.R2=r2

73 Nếu ghép nối tiếp hai điện trở R1, R2 với hai cực của một nguồn điện có HĐT U=6V thì mạch này tiêu thụ một công suất P1=6W Nếu R1, R2 đợc ghép song song thì công suất tiêu thụ tăng lên là P2=27W Hãy tính R1, R2

74 Cho mạch điện U=24V, R0=3 Ω; Các

điện trở R1=R2=R3=R4 Biết rằng khi K

đóng công suất tiêu thụ trên các điện trở

lớn gấp hai lần công suất tiêu thụ cũng

trên những điện trở đó khi K mở Tính R1

và các công suất tiêu thụ khi K mở, K

đóng

75 Cho mạch điện nh hình vẽ: Đ1: 3V- 6

Đ2: 6V - 3W, R5=2 Ω Hiệu điện thế hai

đầu đoạn mạch UAB=15V Biết rằng cả

hai đèn đều sáng bình thờng Tính R3, R4

76 Nối hai đầu của một điện trở R vào

hai chốt A và B

a) Hỏi với giá trị nào của R thì công suất

tiêu thụ trên R là cực đại Tính công suất

cực đại đó Biết U=6V, r=2 Ω

b) Với giá trị nào của R thì công suất tiêu

thụ trên R là 4W

77 Cho mạch điện U=6V, r=R1=1 Ω

Đèn ghi 3V-3W

a) Tính điện trở Rđ và dòng điện định

mức Iđ của đèn Hỏi đèn sáng nh thế nào?

b) Để đèn sáng bình thờng ngời ta lấy

một điện trở Rx mắc thêm vào mạch Hỏi

Rx phải mắc nh thế nào và có giá trị bao

nhiêu?

78 Một biến trở có điện trở toàn phần

R0=36 Ω Ngời ta nối điểm đầu A và điểm

cuối B vào một điểm M và con chạy C

vào điểm N

a) Tìm vị trí C để RMN max

b) Tìm vị trí C để RMN=5 Ω

79 Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều,

có điện trở 2,5 Ω, đợc uốn thành một

vòng tròn kind; Nối nguồn điện có hiệu

điện thế U không đổi với vòng dây tại

Trang 13

điểm A cố định, điểm B di động Dây nối

nguồn điện với vòng dây có điện trở

0,6 Ω Hãy xác định vị trí của điểm B để:

a) Điện trở đoạn mạch AB lớn nhất

b) Công suất toả nhiệt trên vòng dây lớn

nhất

80 Cho mạch điện nh hình vẽ: U=16V,

R0=4 Ω, R1=12 Ω Rx là giá trị của biến

trở Ra0

a) Tính Rx sao cho công suất tiêu thụ trên

nó là 9W và tính hiệu suất mạch điện

Biết năng lợng trên R0 là vô ích

b) Với giá trị nào của Rx thì công suất

tiêu thụ trên nó là cực đại? Tính công

81 Một đồng tiết diện đều có điện trở

r=4 Ω, đợc uốn thành một khung tròn

Dòng điẹn đi vào điểm A, đi ra ở B trên

khung tròn Hãy xác định vị trí của A, B

sao cho:

a) Điện trở của khung tròn RAB=0,75 Ω

b) Điện trở của khung tròn lớn nhất tính

điện trở đó

82 Cho mạch điện nh hình vẽ: UAB=12V

R1=8 Ω Ampe kế có diện trở không đáng

kể

a) K mở: Ampe kế chỉ 0,6A Tính R2

b) k đóng: Ampe kế chỉ 0,75A Tính R3

c) Đổi chỗ ampe kế và điện trở R3 cho

nhau rồi đóng K lại thì ampe kế chỉ?

83 Cho mạch điện R1=5 Ω, R2=25 Ω,

R3=20 Ω Vôn kế lí tởng R4 là một điện

trở gồm hai điện trở r ghép nối tiếp nhau

thì vôn kế chỉ U0 R4 là hai điện trở r

ghép song song thì vôn kế chỉ 3U0 Biết

U=12V không đổi,

a) Tính r

b) Khi R4 chỉ là điện trở r thì vôn kế chỉ

bao nhiêu

c) Trở lại R4 là hai diện trở r nối tiếp

nhau, vôn kế chỉ U0 ngời ta thấy nếu vôn

kế chỉ số 0 sẽ có hai cách

+ Hoặc chỉ chuyển chỗ một điện trở Hỏi chuyển điện trở nào? và chuyển đến chỗ nào?

+ Hoặc đổi chỗ nhau gia hai điện trở Hỏi hai điện trở nào?

84 Cho mạch điện nh hình vẽ:

R1=R2=R3=40 Ω, R4=30 Ω, Ra0 Ω,

ampe kế chỉ 0,5A, r=10 Ω

a) Tính U

b) Đổi chỗ lẫn nhau giữa nguồn điện

ampe kế Tính số chỉ của ampe

Trang 14

85 Cho mạch điện: R1=R2, con chạy C ở chính giữa biến trở Rb, U không đổi, Ra=0 a) K đóng ampe kế chỉ 0,9 Số chỉ của ampe kế A1 và A2 bằng nhau Tính số chỉ của ampe

kế A1 và A2

b) K mở, tính số chỉ của ampe kế

c) Biết U=18V Tính giá trị của cực đại của biến trở Rb

86 Cho mạch điện nh hình vẽ: U0=12V

không đổi, R0 là điện trở, biến trở có giá

trị toàn phần R Khi con chạy C di

chuyển trên biến trở từ P đến Q thì ampe

kế A chỉ giá trị lớn nhất 2A và giá trị nhỏ

nhất I2=1A Bỏ qua điện trở dây nối và

ampe kế

a) Xác định giá trị của R0 và R

b) Xác định vị trí của con chạy C để công

suất tiêu thụ trên toàn biến trở là cực đại

và tính giá trị này?

87 Cho mạch điện: Ra=0 Ω, U=6V,

r=2Ω R1=2,R2=R3=6 Ω Lúc K đóng số

chỉ của Ampe kế bằng 1,8 lần số chỉ lúc

K mở Tính:

a) Giá trị R4

b) Cờng độ dòng điện IK đi qua K lúc

đóng

88 Cho mạch điện Ampe kế có điện trở

Ra

- Nếu dùng ampe kế nối tiếp R1 thì ampe

kế chỉ I1=2A

- Nếu dùng ampe kế nối tiếp R2 thì ampe

kế chỉ I2=2A

a) Cho IC không đổi: CRM: I1

I2

=R2

R1

b) Không mâc ampe kế mà cho IC=5A Hãy tính I1,I2 qua R1,R2 khi đó

Ngày đăng: 11/06/2021, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w