1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Cong Nghe 8 day duLHC

103 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án Công Nghệ 8 đầy đủ LHC
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 233,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: HS hệ thống hóa và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản về hình chiếu c¸c khèi h×nh häc Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà.. Ham thÝch t×m hiÓu b¶n [r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/08/2011

Phần i - Vẽ Kĩ ThuậtChơng I : Bản vẽ các khối hình họctiết1 bài 1 Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và

đời sống

I Mục tiêu

- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống

- Biết đợc khái niệm về bản vẽ kĩ thuật

- Có nhận thức đúng với việc học tập bộ môn vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị

- Giáo viên: SGK, SGV, một số bản vẽ kĩ thuật và các đồ dùng dạy học

- Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng :

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số học sinh, ổn định lớp

8A8B8C

2 Kiểm tra:

GV kiểm tra việc chuẩn bị SGK, dụng cụ học tập của học sinh

3 Nội dung bài:

Trong giao tiếp hàng ngày, con ngời thờng dùng các phơng tiện khác nhau đểdiễn đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt thông tin, vậy các em thấy qua H1.1 con ng-

ời thờng dùng các phơng tiện gì ?

- Cho học sinh quan sát H1.2/SGK

? Hãy cho biết các hình có liên quan với

thì phải căn cứ vào cái gì ?

 GV nhấn mạnh tầm quan trọng của

bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

I Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

- Ngời thiết kế phải diễn tả chính xáchình dạng và kết cấu của sản phẩm, và

đầy đủ các thông tin về thiết kế: Kíchthớc, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật…

- Các thông tin này đợc trình bày theocác quy tắc thống nhất bằng bản vẽ kĩthuật

-  KL: Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ chung dùng trong kĩ thuật.

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật

đối với đời sống

- GV cho HS quan sát H1.3/SGK

? Hãy cho biết ý nghĩa của các hình ?

? Muốn sử dụng an toàn các đồ dùng và

các thiết bị thì ta cần phải làm gì ?

- GV nhận xét, nhấn mạnh tầm quan

trọng của bản vẽ kĩ thuật

II Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

- Bản vẽ KT là tài liệu cần thiết cho mỗisản phẩm hoặc thiết bị

- Để sử dụng một cách hiệu quả và antoàn thì mỗi thiết bị phải kèm theo bản

vẽ hoặc chỉ dẫn

Trang 2

Hoạt động 3 :Tìm hiểu về bản vẽ dùng

trong các lĩnh vực kĩ thuật

- GV cho học sinh quan sát H1.4/SGK

? Hãy cho biết bản vẽ đợc sử dụng trong

các lĩnh vực kĩ thuật nào?

- HS phát biểu:

- GV nhận xét, nhắc lại

III Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật

- Mỗi lĩnh vực kĩ thuật đều có loại bản

vẽ của nghành mình

- Bản vẽ đợc vẽ bằng tay, bằng dụng cụ

vẽ hoặc bằng máy tính điện tử

4 Củng cố

- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK

- GV hệ thống phần trọng tâm của bài

5 Hớng dẫn về nhà.

- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc trớc nội dung bài 2/SGK

Trang 3

Ngày soạn: 20/08/2011

Tiết 2 Bài 2 hình chiếu

I Mục tiêu

- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu

- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả lời câu hỏi 1 (Sgk)

HS 2: Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả lời câu hỏi 2 (Sgk)

3 Nội dung bài:

* Đặt vấn đề : Trong cuộc sống, khi ánh sáng chiếu vào một vật thì nó tạo ra

bóng trên mặt đất, mặt tờng … Ngời ta gọi đó là hình chiếu

- GV minh họa : Dùng đèn pin chiếu lên

vật mẫu để HS thấy đợc mối liên hệ giữa

tia sáng và bóng của vật đó

I Khái niệm về hình chiếu:

* Khái niệm: Hình chiếu là “bóng”

(hình) của vật thể nhận đợc trên mặtphẳng chiếu

- GV nhấn mạnh: Đặc điểm các tia chiếu

khác nhau cho ta các phép chiếu khác

nhau Lấy VD minh họa

? Hãy cho biết trong những trờng hợp

nào thì chúng ta sử dụng phép chiếu

- Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếusong song dùng để vẽ hình biểu diễn bachiều bổ xung cho các hình chiếuvuông góc trên bản vẽ kỹ thuật

Hoạt động 3:

Tìm hiểu về các mặt phẳng chiếu

- HS quan sát H2.3/SGK

? Nêu đặc điểm các tia chiếu trong các

III Các hình chiếu vuông góc:

1 Các mặt phẳng chiếu:

- Mặt chính diện gọi là mặt phẳng

Trang 4

- Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳngchiếu cạnh.

2 Các hình chiếu:

- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ

tr-ớc tới

- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từtrên xuống

- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ tráisang

* Chú ý: SGK-10.

4 Củng cố:

- HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK-10

- GV hệ thống lại phần trọng tâm của bài

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Làm bài tập SGK/10 và 11 Đọc phần “ Có thể em cha biết”

- Đọc và chuẩn bị nội dung bài thực hành theo từng học sinh

Trang 5

- Rèn tính tởng tợng không gian, t duy logic.

II Chuẩn bị

- Giáo viên: SGK, SGV, các khối hình: Hình hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ

đều, hình chóp đều Tranh H4.3 – H4.5 – H4.7

- Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp

8A8B8C

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Nội dung bài:

Hoạt động 1Tìm hiểu khối đa diện

các khối đa diện mà em biết?

I Khối đa diện

Khối đa diện đợc bao bởi các hình đa giácphẳng

Hoạt động 2 Tìm hiểu về hình hộp chữ nhật

- HS nghe hớng dẫn, thảo luận và trả

lời các câu hỏi :

Trang 6

Hoạt động 3Tìm hiểu về hình lăng trụ đều

III Hình lăng trụ đều

1 Thế nào là hình lăng trụ đều ?

Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai mặt đáy

là hai hình đa giác đều bằng nhau và cácmặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

- HS quan sát hình 4.5 và trrả lời

các câu hỏi trong SGK.17

- GV nhận xét, cho HS điền kết quả

- HS quan sát hình 4.7, trả lời các

câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét, cho HS điền kết quả

- Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

- GV hệ thống nội dung bài học

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.18 và làm bài tập SGK.19

- Đọc và chuẩn bị trớc bài tặp thực hành: Hình chiếu của vật thể và Đọc bản

vẽ các khối đa diện

Trang 7

Ngày Soạn:

Tiết 4 Bài 3;5 Bài tập thực hành: Hình chiếu của vật thể.

Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện.

1 Giáo viên: SGK, SGV, chuẩn bị mô hình các vật thể, vật mẫu

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4, các dụng cụ vẽ

III Tiến trình bài giảng :

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp

8A8B8C

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3.Nội dung thực hành:

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài

- GV nêu rõ mục tiêu của bài

- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần

bài thực hành trên giấy A4:

+ Kẻ bảng 3.1 ( khoảng 1/3 tờ giấy)

+ Vẽ lại ba hình chiếu đúng vị trí trên

bản vẽ ( khoảng 2/3 tờ giấy )

+ Ghi họ và tên, lớp vào góc dới bên

Trang 8

qu¶ bµi lµm cña m×nh.

- GV thu bµi thùc hµnh cña häc sinh

4 cñng cè:

GV hÖ thèng l¹i néi dung bµi thùc hµnh

5 Híng dÉn vÒ nhµ:

- Häc vµ xem l¹i néi dung bµi thùc hµnh

- §äc vµ chuÈn bÞ tríc bµi 4 “ B¶n vÏ c¸c khèi ®a diÖn ”

Trang 9

1 Giáo viên: SGK, SGV, các mô hình: hình trụ, hình nón, hình cầu

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp

8A8B8C

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Nội dung bài

Hoạt động 1 Tìm hiểu khối tròn xoay

Trang 10

- Học bài và trả lời các câu hỏi (SGK.25) + bài tập (SGK.26).

- Đọc, chuẩn bị trớc nội dung thực hành của bài 5 + 7 để tiết sau thực hành

Trang 11

1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung thực hành

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4 , các dụng cụ vẽ

III Tiến trình bài giảng :

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp

8A8B8C

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Nội dung thực hành:

Hoạt động 1 Giới thiệu bài

- GV nêu rõ mục tiêu của bài 5 và bài 7

- Giới thiệu các dụng cụ cần thiết cho

- HS làm bài thực hành trên khổ giấy A4

- GV quan sát, hớng dẫn HS trong quá

trình thực hành

Bài 5: Đọc bản vẽ các khối đa diện.a.Bảng 5.1

Vật thểBản vẽ

Trang 12

Bài 7: Đọc bản vẽ khối tròn xoay.

1 Bảng 7.1

Vật thểBản vẽ

- Học và xem lại nội dung bài thực hành

- Đọc và chuẩn bị trớc bài 8 “ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật hình cắt ”

Ngày soạn:

Ch ơng II: Bản vẽ kĩ thuậtTiết 7 Bài 8 Khái niệm bản vẽ kĩ thuật - hình cắt

I Mục tiêu:

- HS biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật

- HS hiểu đợc hình cắt đợc vẽ nh thế nào và dùng để làm gì ? Biết đợc kháiniệm và công dụng của hình cắt

- Phát huy trí tởng tợng không gian

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, mô hình ống lót

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp

8A8B8C

2 Kiểm tra bài cũ: không

Trang 13

3 Nội dung bài:

Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật

- HS đọc, tìm hiểu SGK

? Các em hãy cho biết vai trò của bản vẽ

kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống?

- GV phân tích, giới thiệu khái niệm

thuật của sản phẩm dới dạng các hình vẽ

và các kí hiệu theo các qui tắc thốngnhất và thờng vẽ theo tỉ lệ

- Có 2 loại bản vẽ thuộc 2 lĩnh vực quantrọng là

+ Bản vẽ cơ khí: thuộc lĩnh vực chế tạomáy và thiết bị

+ Bản vẽ xây dựng: thuộc lĩnh vực xâydựng các công trình cơ sở hạ tầng

Hoạt động 2Tìm hiểu khái niệm về hình cắt

- GV giới thiệu khái niệm hình cắt, lấy

ví dụ minh họa ( H8.1)

- HS quan sát hình 8.2, trả lời câu hỏi :

4 Củng cố:

- GV hệ thống nội dung bài học

- HS đọc phần ghi nhớ SGK.30

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học và xem lại nội dung tiết học

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc và chuẩn bị bài 9: “Bản vẽ chi tiết”

Trang 14

Ngày soạn: 03/10/2011

Tiết 8 Bài 9 Bản vẽ chi tiết

I Mục tiêu:

- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logic

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, Hình 9.1 và bảng 9.1/SGK

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? nờu cỏc bản vẽ liờn quan?

- Thế nào là hỡnh cắt?

3 Nội dung bài:

- GV nêu kết luận về bản vẽ chi tiết

I Nội dung bản vẽ chi tiết

a Hình biểu diễn:

- Gồm hình chiếu đứng và hình chiếucạnh

Trang 15

5 Híng dÉn vÒ nhµ:

- Häc bµi, tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK.33

- §äc tríc vµ chuÈn bÞ néi dung bµi 11 “BiÓu diÔn ren”

Trang 16

Ngày soạn: 15/10/2011

Tiết 9 Bài 11: BIỂU DIỄN REN.

I Mục tiêu:

- Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết đợc qui ớc vẽ ren ( Ren trong, ren ngoài và ren bị che khuất )

- Liên hệ thực tế, rèn tính quan sát

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, các mẫu vật có ren (Bút bi, đinh vít, lọ mực …)

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?

GV nhận xét, cho điểm

3 Nội dung bài:

Hoạt động 1:

Giới thiệu các chi tiết có ren

- GV cho HS quan sát mẫu vật ( ốc, vít)

và mô tả về ren

? Hãy kể tên một số chi tiết có ren

trong H11.1 ? Nêu công dụng của

chúng ?

? Công dụng của ren là gì ?

- GV nhận xét, chốt lại vấn đề

1 Chi tiết có ren

- Rất nhiều chi tiết sử dụng ren trongthực tế nh bóng đèn, ốc vít, chai, lọ …

- Ren dùng để ghép nối các chi tiết córen với nhau

Hoạt động 2:

Tìm hiểu các qui ớc về ren

- HS quan sát H11.2 và H11.3

- GV giới thiệu hình Ren ngoài,

yêu cầu HS hoàn thành các mệnh đề

- HS đọc nội dung quy ớc

- GV nhấn mạnh quy ớc vẽ ren ngoài

- HS quan sát H11.4 và H11.5

- GV giới thiệu hình Ren trong,

yêu cầu HS hoàn thành các mệnh đề

- HS đọc nội dung quy ớc

- GV nhấn mạnh quy ớc vẽ ren ngoài

? Nêu sự khác biệt trong quy ớc vẽ ren

trong vàg ren ngoài ?

2 Qui ớc vẽ ren

a Ren ngoài: (ren trục).

* Là ren đợc hình thành ở mặt ngoài củachi tiết

* Quy ớc vẽ ren ngoài:

- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnhren đợc vẽ bằng nét liền đậm

- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽbằng nét liền mảnh

- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn

b Ren trong: (ren lỗ).

* Là ren đợc hình thành ở mặt trong củalỗ

* Quy ớc vẽ ren trong:

- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnhren đợc vẽ bằng nét liền đậm

- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽbằng nét liền mảnh

- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn

3 Ren bị che khuất

Trang 17

- HS quan sát Hình 11.6

- GV nêu qui ớc vẽ ren trục hoặc ren lỗ

trong trờng hợp bị che khuất

Đợc vẽ bằng nét đứt

4 Củng cố:

- HS đọc ghi nhớ trong SGK.37 và mục có thể em cha biết

- GV hệ thống nội dung bài học

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học bài và trả lời các câu hỏi + BT trong SGK

- Đọc và chuẩn bị tiết thực hành (bài 10 + 12)

Trang 18

Ngày soạn: 22/10/2011

Tiết 10 Bài 10; 12 Bài tập thực hành:

đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

I Mục tiêu:

- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

- Có tác phong làm việc theo qui trình, rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết thực hành Bảng 10.1 và bảng12.1

2 Học sinh: SGK, kiến thức liên quan, dụng cụ học tập

III Tiến trình bài giảng :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các chi tiết có ren?

- Trình bày các quy ớc về ren?

3 Nội dung bài thực hành:

Hoạt động 1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết thực

hành

Thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơngiản có hình cắt và bản vẽ chi tiết đơngiản có ren

Hoạt động 2 H

ớng dẫn cách trình bày

- GV hớng dẫn học sinh cách trình bày bài

thực hành trên giấy A4:

+ Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai theo mẫu

bảng 9.1, điền đầy đủ thông tin cần thiết

(1/2 tờ giấy)

+ Đọc bản vẽ côn có ren theo mẫu bảng

9.1, điền đầy đủ thông tin cần thiết (1/2 tờ

- GV cho HS tiến hành làm bài

- HS làm bài thực hành trên khổ giấy A4

- GV quan sát, hớng dẫn HS trong quá

đai H 10.1

1 K tên

2 Hình BD

3 K Thớc

Trang 19

4 Y/C KT

5 Tổng hợpBài 12: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

có ren

Trình tự

đọc Nội dungcần hiểu

Bản vẽcôn có ren

H 12.1

1 K tên

2 Hình BD

3 K Thớc

4 Y/C KT

5 Tổng hợp Hoạt động 4:

Trang 20

1 Giáo viên: SGK, SGV, tranh H13.1, bộ vòng đai.

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng :

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Nội dung bài thực hành:

Hoạt động 1:

Tìm hiểu về nội dung bản vẽ lắp

- GV cho HS quan sát mẫu vòng đai,

giới thiệu các chi tiết có trên mẫu vật

- HS quan sát, nghe giảng

- GV trình bày để HS hiểu thế nào là

- Các nội dung của bản vẽ lắp:

+ Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu vàhình cắt

+ Kích thớc: gồm các chi tiết chungcủa bộ vòng đai, kích thớc lắp của cácchi tiết

+ Bảng kê: gồm số thứ tự, tên gọi chitiết

Trang 21

Ngày soạn: 30/11/2011

Tiết 12 Bài 15 BẢN VẼ NHÀ

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

+ Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Kĩ năng: Biết đọc bản vẽ nhà đơn giản

- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, tranh H15.1, đề kiểm tra 15 phút

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng :

3 Nội dung bài:

- Bản vẽ nhà dùng trong thiết kế, thicông xây dựng ngôi nhà

- Nội dung của bản vẽ nhà gồm:

HS trả lời câu hỏi: Các kí hiệu trong

bảng 15.1 diễn tả các bộ phận của ngôi

nhà ở các hình biểu diễn nào ?

II Kí hiệu một số quy ớc bộ phận củangôi nhà

Trang 22

- HS trả lời:

đọc ND cầnhiểu

Bản vẽ nhàmột tầng(H15.1)

1 K.tên

2 HBD

3 K.thớc

4 Các bộphậnHoạt động 4:

4 Củng cố:

GV hệ thống lại nội dung bài học

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học và xem lại nội dung bài học

- Đọc và chuẩn bị trớc bài 16 “ Thực hành đọc bản vẽ nhà đơn giản”

Trang 23

Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà.

Ham thích tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết ôn tập

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị nội dung phần ôn tập

III Tiến trình bài giảng :

+ Vai trò của BVKT đối với SX

+ Vai trò của BVKT đối với ĐS

Trang 24

Ngày soạn: 12/11/2011

Tiết 14 ôn tập chơng I; ii

I Mục tiêu:

HS hệ thống hóa và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản chơng I

Ham thích tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết ôn tập

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị nội dung phần ôn tập

III Tiến trình bài giảng :

+ Vai trò của BVKT đối với SX

+ Vai trò của BVKT đối với ĐS

A B C

Trang 25

Ngày soạn: 12/11/2011

Tiết 15 ôn tập chơng I; ii (tiếp theo)

I Mục tiêu:

HS hệ thống hóa và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản chơng II

Ham thích tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết ôn tập

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị nội dung phần ôn tập

III Tiến trình bài giảng :

Trang 26

GV hệ thống sơ lợc nội dung lí thuyết và trình tự đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà.

Trang 27

Ngày soạn:19/11/2011

Tiết 16 Kiểm tra chơng i; ii

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS trong phần I

- Kĩ năng: Biết đọc bản vẽ đơn giản, biết trình bày bài một cách hợp lí

- Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và kiểm tra

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề bài (in sẵn), đáp án

A ĐỀ BÀI

1 Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh trũn trước đỏp ỏn đỳng.

Cõu 1: Hỡnh chiếu đứng cú hướng chiếu từ:

A Trước tới B Trờn xuống C Dưới lờn D Trỏi sang

Cõu 2 Hỡnh biểu diễn thu được trờn mặt phẳng hỡnh chiếu bằng là?

Cõu 4: Trờn bản vẽ kĩ thuật thường dựng hỡnh cắt để:

A Sử dụng thuận tiện bản vẽ B Cho đẹp

C Biểu diễn hỡnh dạng bờn trong D Cả a, b, c đều đúng

Cõu 5: Quy ước biểu diễn ren về cỏc bộ phận:

A Đường đỉnh ren; đường chõn ren

B Vũng đỉnh ren; vũng chõn ren

C Đường giới hạn ren

D Cả a, b, c đều đúng

Cõu 6: Bản vẽ nhà biểu diễn cỏc mặt:

A Hỡnh chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh

B Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt

C Hỡnh chiếu song song

D Hỡnh chiếu xuyờn tõm

Trang 28

2 Tự luận: (7đ)

Câu 7: (4đ)

+ Trình bày khái niệm về bản vẽ kỹ thuật: (2đ)

Bản vẽ kỹ thuật trình bày thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

+ Bản vẽ kỹ thuật liên quan đến những lĩnh vực: (2đ)

- Bản vẽ cơ khí: gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp giáp sử dụng các máy và thiết bị

- Bản vẽ xây dựng: gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công,

2 Häc sinh: ¤n tËp, giÊy A4, dông cô häc tËp

III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng :

2 KiÓm tra bµi cò: kh«ng

3 TiÕn tr×nh giê kiÓm tra

4 Cñng cè:

- NhËn xÐt giê kiÓm tra

- Thu bµi kiÓm tra

5 Híng dÉn vÒ nhµ:

§äc vµ chuÈn bÞ tríc bµi 18 “VËt liÖu c¬ khÝ”

Trang 29

Ngày soạn: 19/11/2011

Phần Hai: Cơ KhíChơng III: Gia công cơ khíTiết 17 B i 18 à Vật liệu cơ khí

I Mục tiêu:

- Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

- Liên hệ và tìm hiểu thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, hình 18.1 và bộ mẫu vật vật liệu cơ khí

2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài

IIi Tiến trình bài giảng:

Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến.

- GV nhấn mạnh căn cứ vào nguồn

gốc, cấu tạo, tính chất, vật liệu cơ khí

đợc chia làm hai nhóm: Vật liệu kim

loại và vật liệu phi kim loại

* Tìm hiểu về vật liệu kim loại

? Quan sát chiếc xe đạp, em hãy cho

biết những chi tiết bộ phận nào của xe

đợc làm bằng kim loại?

- Cho HS quan sát Hình 18.1

? Theo các em ngời ta căn cứ vào đâu

để phân biệt gang và thép?

GV giới thiệu các loại Gang và Thép

- GV nhấn mạnh: Thờng kim loại mầu

đợc sử dụng dới dạng hợp kim

- GV nêu các tính chất của kim loại

màu

- HS điền các kim loại thích hợp vào

bảng SGK.61

* Tìm hiểu về vật liệu phi kim loại

- GV cho HS nêu các tính chất của vật

liệu phi kim loại

- GV giới thiệu về chất dẻo nhiệt và

I Các vật liệu cơ khí phổ biến

1 Vật liệu kim loại:

a) Kim loại đen:

- Thành phần chủ yếu là sắt(Fe) vàcácbon (C)

- Tuỳ theo tỉ lệ cácbon và các nguyên tốtham gia mà ta chia KL đen thành hailoại chính là gang và thép

- Nếu tỉ lệ cacbon  2,14 Gọi làthép

- Nếu tỉ lệ cacbon > 2,14 Gọi làgang

- Tuỳ theo cấu tạo và tính chất ngời tachia ra:

+ Thép: Thép Cacbon và thép xây dựng+ Gang: Trắng, xám, dẻo

b) Kim loại màu

- Kim loại màu chủ yếu là đồng, nhôm

và hợp kim của chúng

- Kim loại màu dẫn nhiệt, dẫn điện tốt,

dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống mài mòncao

2 Vật liệu phi kim loại

Là vật liệu có khả năng dẫn điện,dẫn nhiệt kém, dễ gia công, không bị

Ôxi hoá, ít mài mòn

a) Chất dẻo:

- Là sản phẩm đợc tổng hợp từ các chấthữu cơ, cao phân tử, dầu mỏ, than đá, khí

đốt Chất dẻo đợc chia làm hai loại

Trang 30

chất dẻo nhiệt rắn

- HS điền những vật liệu thích hợp vào

Tìm hiểu t/c cơ bản của vật liệu cơ khí

GV giới thiệu về các tính chất cơ

- Là vật liệu dẻo đàn hồi và cách điện,cách âm tốt

- Có 2 loại: Cao su tự nhiên và nhân tạo

II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

Thể hiện qua các hiện tợng vật lý: Nhiệt

độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt

3 Tính chất hoá học:

Cho biết khả năng chịu đợc tác dụnghoá học trong các môi trờng nh tínhchống ăn mòn, chịu axit và muối

4 Tính chất công nghệ:

Cho biết khả năng gia công của vật liệunh: Tính đúc, tính rèn,

4 Củng cố:

- GV yêu cầu HS đọc lại ghi nhớ: SGK / tr 63

- GV yêu cầu HS lấy VD về các sản phẩm có sử dụng các vật liệu vừa học

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK.63

- Đọc trớc nội dung bài 20/SGK.67

Trang 31

1 Giáo viên: SGK, SGV, bộ dụng cụ cơ khí.

2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?

3: Bài mới:

Đặt vấn đề: Muốn tạo ra đợc một sản phẩm cơ khí cần phải có vật liệu và dụng cụ

để gia công Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí gồm các dụng cụ đo

và kiểm tra, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công

Hoạt động 1:

Tìm hiểu các dụng cụ dùng để đo và

kiểm tra

* Tìm hiểu về th ớc đo chiều dài.

- Cho HS quan sát chiếc thớc lá

? Nêu cấu tạo của thớc cặp ?

- GV nhận xét, bổ sung và giới thiệu

công dụng của chiếc compa

* Tìm hiểu về th ớc đo góc

- GV cho HS quan sát mẫu vật và

nhấn mạnh: Thớc đo góc thờng dùng

là êke, ke vuông, thớc đo góc vạn

năng …

- HS quan sát H20.3b, nêu cách sử

dụng thớc đo góc vạn năng

Hoạt động 2:

Tìm hiểu cụ tháo, lắp và kẹp chặt

- GV cho HS quan sát các vật mẫu

(H20.4)

? Nêu công dụng và cách sử dụng các

dụng cụ đó ?

- GV nhận xét, bổ sung

I Dụng cụ đo và kiểm tra

1 Thớc đo chiều dài:

a) Thớc lá:

+ Cấu tạo: (H20.1a)

+ Công dụng: Thớc lá dùng để đo độ dàicác chi tiết hoặc xác định kích thớc củasản phẩm

b) Thớc cặp:

+ Cấu tạo: (H20.2)

+ Công dụng: Thớc cặp dùng để đo đờngkính trong, đờng kính ngoài, chiều sâu lỗ với các kích thớc vừa

Trang 32

Hoạt động 3:

Tìm hiểu cụ gia công

- GV cho HS quan sát các vật mẫu

- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK.70

- Tìm hiểu các dụng cụ gia công, tháo lắp và kẹp chặt

- Đọc trớc bài 21 “ Ca và đục kim loại”

Trang 33

Ngày soạn: 26/11/2011

Tiết 19 Bài 21; 22 Ca và đục kim loại- Dũa và khoan kim loại

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc khái niệm ca và đục kim loại

- Biết các thao tác cơ bản về kĩ thuật ca và đục

- Biết và tuân thủ qui tắc an toàn trong quá trình gia công

- Biết các dụng cụ dũa và khoan kim loại Biết đợc qui tắc an toàn trong quátrình gia công dũa và khoan

- Biết đợc kỹ thuật cơ bản của dũa và khoan

- Yêu thích môn học, liên hệ thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- SGK, SGV, dụng cụ: ca (kim loại và gỗ), đục, búa và mẫu vật kim loại

- Các dụng cụ nh các loại dũa, khoan kim loại bằng tay… và mẫu vật làthanh kim loại

2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng:

2 Kiểm tra bài cũ:

Công dụng của thớc đo và các dụng cụ tháo lắp và dụng cụ gia công?

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

Tìm hiểu cắt kim loại bằng ca tay.

- Mở đầu: Giáo viên giới thiệu về

phơng pháp cắt kim loại bằng ca tay

-GV cho học sinh quan sát chiếc ca

kim loại và chiếc ca gỗ

GV làm mẫu cho HS quan sát

- HS lên bảng thực hiện thao tác ca

- HS ở dới nhận xét:

- HS đọc phần 3 (Sgk/tr 72)

- GV lu ý học sinh trong quá trình ca

cần tuân thủ tuyệt đối về quy định an

- GV làm mẫu cho HS quan sát

- HS lên bảng thực hiện thao tác đục

- GV nhận xét, uốn nắn HS

Bài 21 Ca và đục kim loại

I Cắt kim loại bằng ca tay:

1 Khái niệm:

- Là một dạng gia công thô, dùng lực tácdụng làm cho lỡi ca chuyển động qua lại

3 An toàn khi đục

(Sgk / tr 73)Bài 22 Dũa và khoan kim loại

Trang 34

- HS đọc mục an toàn khi đục.

- GV nhấn mạnh các nội dung an

toàn khi đục

Hoạt động 3:

Tìm hiểu về kỹ thuật dũa

- GV giới thiệu các loại dũa

- HS đọc nội dung An toàn khi dũa

- GV nhấn mạnh trong khi làm thực tế

phải tuyệt đối tuân thủ quy tắc an

toàn khi dũa

Hoạt động 4:

Tìm hiểu kỹ thuật khoan

(GV hớng dẫn học sinh đọc nội dung

và các bớc giống nh dũa kim loại)

- GV lần lợt giới thiệu về mũi khoan,

máy khoan, kĩ thuật khoan và yêu cầu

an toàn khi khoan

2 An toàn khi dũa:

- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải

đợc kẹp chặt

- Không đợc dùng dũa không có cán hoặccán bị vỡ

- Không thổi phoi tránh phoi bắn vào mắt

- Đọc trớc nội dung bài 19 và 23/SGK- kẻ sẵn mẫu bảng báo cáo thực hành

về vật liệu cơ khí (65-66) Bảng báo cáo thực hành đo và vạch dấu (81)

Trang 35

1 Giáo viên: SGK, SGV, cụm trục trớc xe đạp, bu lông, đai ốc, bộ ròng rọc.

2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài

III Tiến trình bài giảng:

2 Kiểm tra bài cũ:

Các thao tác khi ca và đục kim loại?

Các yêu cầu về an toàn lao động?

3 Nội dung bài:

Hoạt động 1:

Tìm hiểu về khái niệm chi tiết máy

- Cho học sinh quan sát Hình 24.1 và

quan sát cụm trớc trục xe đạp

? Cụm trục trớc xe đạp đợc hợp thành từ

mấy phần tử ?

? Nêu công dụng của từng phần tử trong

cụm trục trớc của xe đạp ?

? Cho biết phần tử nào không phải là

chi tiết máy?

- GV nhấn mạnh dấu hiệu nhận biết chi

tiết máy: có cấu tạo hoàn chỉnh và

không thể tháo dời ra đợc hơn nữa

? Cho biết phạm vi sử dụng của từng chi

tiết máy trên hình 24.2 ?

- Giáo viên tổng kết các nét chính, nêu

cụ thể các nhóm chi tiết : chung và

riêng

Hoạt động 2:

Tìm hiểu cách ghép các chi tiết máy.

- GV nhấn mạnh: Chi tiết máy sau khi

gia công xong cần đợc lắp ghép với

nhau theo một cách nào đó để đợc sản

I Khái niệm về chi tiết máy

1 Chi tiết máy là gì ?

- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạohoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụnhất định trong máy

- Dấu hiệu nhận biết chi tiết máy: làphần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và khôngthể tháo dời ra đợc hơn nữa

Trang 36

phẩm hoàn chỉnh.

- GV cho HS quan sát bộ ròng rọc và

H24.3, yêu cầu hoàn thành cách lắp

ghép bằng cách điền vào chỗ trống (…)

- HS hoàn thành yêu cầu

? Chiếc xe đạp của em có những kiểu

mối ghép nào?

- HS phát biểu:

- GV cho học sinh quan sát các vật mẫu

thực tế, giới thiệu mối ghép cố định,

- GV hệ thống nội dung tiết học:

+ Khái niệm chi tiết máy

+ phân loại chi tiết máy

+ phân loại mối ghép

- HS đọc nội dung ghi nhớ và tìm hiểu mục có thể em cha biết

5 Hớng dẫn về nhà:

+ Học, ôn lại nội dung bài, liên hệ tìm hiểu thực tế

+ Trả lời câu hỏi 1-2-3- 4(SGK.85)

+ Đọc trớc nội dung bài 25: Mối ghép cố định, mối ghép không tháo đợc

Trang 37

Ngày soạn: 01/12/2011

Tiết 21 Bài 25 Mối ghép cố định - mối ghép không tháo đợc

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc thế nào là mối ghép cố định, mmói ghép không tháo đợc

- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo

đ-ợc thờng gặp

- Liên hệ tìm hiểu thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, Các loại mối ghép: Đinh tán, bu lông đai ốc, hàn …

2 Học sinh: SGK, ôn tập kiến thức bài trớc

III Tiến trình bài giảng:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu khái niệm về chi tiết máy ? Phân loại chi tiết máy ? Lấy VD minh hoạ ?

3 Nội dung bài:

Hoạt động 1:

Giới thiệu về mối ghép cố định:

- GV cho HS quan sát hai mối ghép

bằng hàn và ghép bằng bu lông đai ốc

? Chúng có điểm gì giống nhau ? Khác

nhau ?

? Làm thế nào để tháo rời chúng ?

- GV nhận xét, giới thiệu mối ghép cố

định

Hoạt động 2:

Tìm hiểu mối ghép không tháo đ ợc

- GV cho HS quan sát mối ghép đinh

tán và các loại đinh tán (Hình 25.2)

? Nêu cấu tạo của mối ghép bằng đinh

tán ?

- GV giới thiệu cấu tạo và đặc điểm,

ứng dụng của mối ghép bằng đinh tán

- HS nêu một số ví dụ thực tế thờng gặp

- Mối ghép tháo đợc (nh mối ghép ren):

có thể tháo rời các chi tiết ở dạngnguyên vẹn nh trớc khi ghép

II Mối ghép không tháo đợc:

ở chỗ tiếp xúc sau đó để chúng liên kếtvới nhau

+ Hàn áp lực: Làm cho kim loại ở chỗtiếp xúc đạt tới trạng thái dẻo sau đódùng áp lực ép chúng dính lại với nhau + Hàn thiếc: Thiếc hàn đợc nung nónglàm dính kết kim loại với nhau

b Đặc điểm và ứng dụng

( Sgk/tr 87 )

4 Củng cố:

? Nhắc lại khái niệm về mối ghép cố định?

? Nêu đặc điểm và ứng dụng của từng loại mối ghép (đinh tán và hàn)?

Trang 38

- GV hệ thốnh nội dung bài học.

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học, ôn lại nội dung bài trả lời câu hỏi trong SGK

- Đọc và chuẩn bị bài 26: Mối ghép tháo đợc

Trang 39

Ngày soạn: 10/12/2011

Tiết 22 Bài 26 Mối ghép tháo đợc

I Mục tiêu:

- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp

- Biết ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp

- Có thái độ liên hệ và tìm hiểu thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, SGV, các mẫu vật nh mối ghép bulông, mối ghép đinh vít

và tranh vẽ H.26.1; H.26.2

2 Học sinh: SGK, ôn tập kiến thức liên quan

III Tiến trình bài giảng:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu khái niệm về mối ghép cố định, phân loại và lấy VD minh họa?

3: Bài mới:

Hoạt động 1 :

Tìm hiểu về mối ghép bằng ren

- Cho HS quan sát Hình 26.1 và giới

thiệu về các mối ghép bằng ren:

+ Mối ghép bu lông

+ Mối ghép vít cấy

+ Mối ghép đinh vít

- GV giới thiệu về các chi tiết trong các

mối ghép đó và yêu cầu HS nhắc lại

- Cho HS điền vào chỗ trống trong SGK

? Trong các mối ghép trên có điểm gì

giống nhau và khác nhau ?

Tìm hiểu về mối ghép bằng then và chốt

- GV cho HS quan sát Hình 26.2 - giới

thiệu cho HS về cấu tạo của mối ghép

- GV cho HS nêu các đặc điểm và ứng

dụng của mối ghép bằng then và chốt

1 Mối ghép bằng rena) Cấu tạo mối ghép

- Mối ghép bằng ren có ba loại chínhlà:

+ Mối ghép bu lông + Mối ghép vít cấy + Mối ghép đinh vít

- Tuỳ theo mục đích sử dụng mà ta cóthể chọn một trong ba kiểu mối ghéptrên

b) Đặc điểm và ứng dụng

- Mối ghép bằng ren có cấu tạo đơngiản, dễ tháo lắp, nên đợc dùng rộngrãi trong các mối ghép cần tháo lắp

- Mối ghép bu lông thờng dùng đểghép các chi tiết có chiều dày khônglớn và cần tháo lắp

- Đối với các chi tiết bị ghép có chiềudày quá lớn ngời ta dùng mối ghép vítcấy

- Mối ghép đinh vít dùng cho nhữngchi tiết bị ghép chịu lực nhỏ

2 Mối ghép bằng then và chốta) Cấu tạo của mối ghép

( Sgk/tr 91 )b) Đặc điểm và ứng dụng

- Mối ghép bằng then và chốt có cấutạo đơn giản, dễ tháo lắp và thay thếnhng khả năng chịu lực kém

- Mối ghép bằng then thờng dùng để

Trang 40

- HS: Nêu đặc điểm và ứng dụng trong

Sgk

ghép trục với bánh răng, bánh đai, đĩaxích để truyền chuyển động quay

- Mối ghép bằng chốt dùng để hãmchuyển động tơng đối giữa các chi tiếttheo phơng tiếp xúc hoặc truyền lựctheo phơng đó

Ngày đăng: 11/06/2021, 13:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w