1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

giao an cong nghe 6 ki II

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 682,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nắm được yêu cầu của các phương pháp lµm chÝn thùc phÈm trong níc - KÜ n¨ng: NÊu ®c mét sè mãn ¨n b»ng ph¬ng ph¸p lµm chÝn thùc phÈm trong níc - Th¸i ®é: Vận dụng vào việc tổ chức cho[r]

Trang 1

CHƯƠNG III : NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH

Ngày soạn 25/12/2011 Ngày thực hiện 26/12/2011

Tiết 37: CƠ SỞ ĂN UỐNG HỢP LÝ

I-MỤC TIÊU :

Sau khi học xong bài, HS biết được :

1) Kiến thức : Nắm được

-Vai trò của chất dinh dưỡng trong bữa ăn thường ngày

-Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

2) Kỹ năng : Biết được các chất dinh dưỡng có lợi cho cơ thể

3) Thái độ :

-Giáo dục HS : Biết cách bảo vệ cơ thể bằng cách ăn uống đủ chất dinh dưỡng

II-CHUẨN BỊ :

-GV : Soạn giáo án, tài liệu, đồ dùng liên quan

-HS : Đọc trước nội dung bài mới

III-TIẾN TRÌNH :

1/Bài mới

* Giáo viên giới thiệu bài :

+ Tại sao chúng ta phải ăn uống ?

+ Gọi HS quan sát hình 3-1 trang 67 SGK và

rút ra nhận xét

+HS quan sát, nhận xét

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất dinh

dưỡng:

+ Nêu tên các chất dinh dưỡng cần thiết cho

cơ thể con người ?

thước, chiều cao, cân nặng ) và về trí tuệ Do

đó chất đạm được xem là chất dinh dưỡng

quan trọng nhất để cấu thành cơ thể và giúp

-Ăn uống để sống và làm việc, đồngthời cũng có chất bổ dưỡng nuôi cơ thểkhoẻ mạnh, phát triển tốt

I-Vai trò của chất dinh dưỡng.

1/ Chất đạm ( protêin ) :

a-Nguồn cung cấp :-Đạm động vật : Thịt, cá, trứng, sữa.-Đạm thực vật : Đậu nành và các loạihạt đậu

b-Chức năng chất dinh dưỡng :

Trang 2

cho cơ thể phát triển tốt.

* Tóc bị rụng, tóc khác mọc lên, răng sũa ở

trẻ em thay bằng răng trưởng thành Bị đứt

tay, bị thương sẽ được lành sau một thời

gian

* GV cho HS quan sát hình 3-4 trang 68

SGK và nêu lên nguồn cung cấp đường bột

+ Nếu thiếu chất béo cơ thể ốm yếu, lở ngoài

da, sưng thận, dễ bị mệt đói

+Biết được chức năng của chất dinh dưỡng

2/ Chất đường bột ( Gluxit ) :

a-Nguồn cung cấp :+ Tinh bột là thành phần chính, ngủcốc các sản phẩm của ngủ cốc ( bột, bánh

mì, các loại củ )

+ Đường là thành phần chính : các loạitrái cây tươi hoặc khô, mật ong, sữa, mía,kẹo

b-Chức năng dinh dưỡng :-Cung cấp năng lượng cho mọi hoạtđộng của cơ thể

-Chuyển hoá thành các chất dinhdưỡng khác

3/ Chất béo ( Lipit ) :

a-Nguồn cung cấp :+ Chất béo động vật : Mỡ động vật,

-Sinh tố A có trong dầu cá, gan, trứng,

bơ, sữa, kem, sữa tươi, rau quả

-Sinh tố B có trong hạt ngũ cốc, sữa,

gan, tim, lòng đỏ trứng

-Sinh tố C có trong rau, quả tươi

-Sinh tố D có trong dầu cá, bơ, sữa,

4/ Sinh tố : ( vitamin )

a-Nguồn cung cấp :-Các sinh tố chủ yếu có trong rau, quảtươi Ngoài ra còn có trong gan, tim, dầu

Trang 3

trứng, gan.

* Quan sát hình 3-7 trang 69 SGK nhắc lại

chức năng chính của sinh tố A,B, C, D

-Thiếu sắt dáng vẻ xanh xao yếu ớt

-Thiếu Iốt, tuyến giáp không làm đúng

chức năng gây ra dễ cáu gắt và mệt mỏi

+ Ngoài nước uống còn có nguồn nào khác

cung cấp cho cơ thể

* Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể

-Là môi trường cho mọi chuyển hoá và

trao đổi chất của cơ thể, điều hòa thân nhiệt

+ Chất xơ có trong những loại thực phẩm

nào ? Rau xanh, trái cây và ngủ cốc nguyên

phối hợp các chất dinh dưỡng sẽ

-Tạo ra các tế bào mới để cơ thể phát

triển, cung cấp năng lượng để hoạt động,

lao động

-Bổ sung những hao hụt mất mát hàng

ngày

-Điều hoà mọi hoạt động sinh lý Như

vậy, ăn đầy đủ các thức ăn cần thiết và uống

nhiều nước mỗi ngày chúng ta sẽ có sức

khoẻ tốt

5/ Chất khoáng :

a-Nguồn cung cấp :-Có trong cá, tôm, rong biển, gan,trứng, sữa, đậu, rau

b-Chức năng dinh dưỡng :Giúp cho sự phát triển của xương, hoạtđộng của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh,cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hoá của cơthể

Trang 4

2/ Củng cố và luyện tập :

1/ Kể tên các chất dinh dưỡng chính có trong các thức ăn sau

-Sữa, gạo, đậu nành, thịt gà ?

-Sữa, đậu nành, thịt gà ( đạm )

-Gạo, đường bột, sữa

2/ Nêu chức năng của chất đường bột ?

-Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể

-Chuyển hoá thành các chất dinh dưỡng khác

3/ Hướng về ở nhà :

-Về nhà học thuộc bài

-Chuẩn bị tiếp bài cơ sở ăn uống hợp lý

Ngày soạn 25/12/2011 Ngày thực hiện 31/12/2011

Tiết 38: CƠ SỞ ĂN UỐNG HỢP LÝ ( TiÕp theo)

I-MỤC TIÊU : Sau khi học xong bài, HS biết được :

-GV : Tranh vẽ 3-11 trang 72 SGK, tranh vẽ hình 3-13a trang 73 SGK

-HS : Häc bµi cò; chuÈn bÞ bµi míi

III-TIẾN TRÌNH :

1/ Ổn định tổ chức : Kiểm diện HS

2/ Kiểm ta bài cũ :

3/ Giảng bài mới :

? Em hãy nêu chức năng của chất đạm, chất đường bột và sinh tố ?

Hoạt động 2: Tìm hiểu Giá trị dinh

dưỡng của các nhóm thức ăn.

* GV cho HS xem hình 3-9 trang 71

SGK

+HS quan sát

+ Có mấy nhóm thức ăn ? 4 nhóm

+ Tên thực phẩm của mỗi nhóm ?

II-Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn.

1/ Phân nhóm thức ăn

a-Cơ sở khoa học

b-Ý nghĩa :

Trang 5

+HS trả lời.

-Nhóm giàu chất đạm, đường bột,

chất béo, khoáng và vitamin

Ý nghĩa việc phân chia các nhóm

thức ăn nhằm mục đích gì ?

+ Tại sao phải thay thế thức ăn ?

+ Cách thay thế thức ăn như thế nào

* Cho HS liên hệ từ thực tế của các

bữa ăn gia đình

Biết được chức năng của sinh tố chất

khoáng, HS có thể vận dụng để ăn

uống đủ chất Cung cấp bổ sung chất

giúp xương phát triển tốt, trí óc thông

minh, sáng suốt

Hoạt động 3: Tìm hiểu Nhu cầu dinh

dưỡng của cơ thể

* Cho HS xem hình 3-11 trang 72

hưởng như thế nào đối với trẻ em ?

+ Nếu ăn thừa chất đạm sẽ có tác hại

như thế nào ?

+HS trả lời

* GV hướng dẫn HS xem hình 3-12

trang 73 SGK nhận xét

+ Em sẽ khuyên cậu bé đó như thế nào

Việc phân chia các nhóm thức ăn giúpcho người tổ chức bửa ăn mua đủ các loạithực phẩm cần thiết và thay đổi thức ăn cho

đở nhàm chán, hợp khẩu vị, hợp thời tiết màvẩn đảm bảo cân bằng dinh dưỡng

2/ Cách thay thế thức ăn lẫn nhau

+ Để thành phần và giá trị dinh dưỡngcủa khẩu phần không bị thay đổi cần thaythế thức ăn trong cùng một nhóm

+ Cho đỡ nhàm chán, hợp khẩu vị đảm bảongon miệng

III-Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

1/ Chất đạm :

a-Thiếu chất đạm trầm trọng

Trẻ em bị suy dinh dưỡng làm cho cơ thểphát triển chậm lại hoặc ngừng phát triển.Ngoài ra trẻ em còn dễ bị mắc bệnh nhiễmkhuẩn và trí tuệ kém phát triển

Trang 6

để gầy bớt đi ?

+HS quan sát nhận xét

* Cho HS thảo luận  kết luận

+ Ăn thiếu chất đường bột như thế

nào ?

+ Em hãy cho biết thức ăn nào có thể

làm răng dễ bị sâu ? (đường )

+ Ăn quá nhiều chất béo thì cơ thể như

thế nào ?Sẽ bị hiện tượng gì ?

+ Ăn thiếu chất béo cơ thể như thế

nào ?

+HS thảo luận nhóm

* Tóm lại : Muốn đầy đủ chất dinh dưỡng,

cần phải kết hợp nhiều loại thức ăn khácnhau trong bửa ăn hàng ngày

-Cần lưu ý chọn đủ thức ăn của các nhóm

để kết hợp thành một bửa ăn hoàn chỉnh,yếu tố này gọi là cân bằng các chất dinhdưỡng trong bữa ăn

* GV hướng dẫn HS quan sát hình 3-13atrang 73 và 3-13b trang 74 SGK phân tích

và hiểu thêm về lượng dinh dưỡng cần thiếtcho HS mỗi ngày và tháp dinh dưỡng cânđối trung bình cho một người trong mộttháng

4/ Củng cố và luyện tập :

-Đọc phần ghi nhớ

-Đọc phần có thể em chưa biết

5/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

-Về nhà học thuộc bài, học thuộc phần ghi nhớ

-Chuẩn bị bài mới vệ sinh an toàn thực phẩm

-Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm

-Anh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn

-Biện pháp phòng và tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà

Trang 7

- Hiểu đợc thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm

- Biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

- Đọc trớc nội dung bài

III Giảng bài mới

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu vai trò của các chất dinh dỡng trong bữa ăn hàng ngày

? Chất đạm, chất béo, chất đờng bột có vai trò nh thế nào đối với cơ thể ngời

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu về vệ sinh thực phẩm

? Em hiểu thế nào là vệ sinh thực phẩm

- HS trả lời, GV bổ sung: Giữ cho TP không bị nhiễm

trùng, nhiễm độc và ngộ độc thực phẩm

? Theo em thế nào là nhiễm trùng thực phẩm

- HS

- GV: TP bị vi khuẩn có hại xâm nhập không còn đợc

tơi, có mùi lạ, màu sắc biến màu Nhất là đối với thực

phẩm tơi sống nếu không đc bảo quản tốt thì sau thời

gian ngắn chúng sẽ bị nhiễm trùng và phân huỷ, đặc

biệt trong tình trạng khí hậu thời tiết nóng ẩm của nớc

ta

? Sự lên men của rợu có đợc gọi là nhiễm trùng TP

không? Tại sao

- HS: Không, vì đó không phải là sự xâm nhập của vi

khuẩn có hại vào TP

? Kể tên 1 số TP dễ bị h hỏng và giải thích tại sao

- HS: + Thịt gia súc gia cầm, thịt thủy hải sản (thịt

lợn, gà, , tôm, cua, …)

+ TP tơi sống sau khi giết mổ không đợc bảo quản

đúng yêu cầu kĩ thuật, bị vi khuẩn có hại xâm nhập

vào phá huỷ và bị nhiễm trùng

+ TP mua về k chế biến ngay, không để nơi thoáng

mát

? TP để tủ lạnh có an toàn không? Tại sao

- HS:

- GV bổ sung: ko đảm bảo vì TP nh thịt, cá để tơi cha

qua chế biến thì chỉ giữ đợc trong ngăn đá trong

khoảng thời gian cho phép, nếu để quá thời gian đó

TP sẽ bị kém chất lợng, bị nhiễm trùng TP chế biến

tốt cũng ko nên để nâu trong tủ lạnh, vi khuẩn có thể

phát triển gây ngộ độc TP

I Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Giữ cho TP không bị nhiễmtrùng, nhiễm độc và ngộ độc thựcphẩm

1 Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm

độc thực phẩm

- Sự xâm nhập của vi khuẩn có hạivào thực phẩm gọi là nhiễm trùngTP

- Sự xâm nhập của chất độc vào

TP gọi là nhiễm độc thực phẩm

Trang 8

+ TP chế biến sẵn nếu trong qtrìh sx không đảm bảo

vệ sinh, ko bảo quản tốt nếu để tủ lạnh vẫn bị h hỏng

(thiu, thối) gây nấm mốc, vi khuẩn có hại ptriển…

- GVkl: Chúng ta thấy ăn chín, uống sôi là rất quan

trọng trong việc bảo vệ sức khoẻ vì ở nhiệt độ sôi vi

khuẩn bị tiêu diệt

Hoạt động 2: Tìm hiểu về an toàn TP

? Theo em thế nào là an toàn TP

- GV: Đứng trớc tình hình vệ sinh an toàn TP ngày

càng gia tăng trầm trọng ngời sử dụng cần phải biết

- GV yêu cầu HS qsát H3.16/sgk rồi phân loại TP, nêu

biện pháp đảm bảo an toàn TP

- HS:

- GVkl: Để đảm bảo an toàn TP khi mua sắm cần phải

biết chọn TP tơi ngon, không quá hạn sử dụng, không

bị ôi, ơn, ẩm mốc v.v…

? Gia đình em TP thờng đợc chế biến ở đâu

- HS:

? Nêu nguôn phát sinh nhiễm độc TP

- HS: Bàn bếp, dụng cụ làm bếp, quần áo …

2 ảnh hởng của nhiệt độ đối với

vi khuẩn

sgk

3 Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng TP tại nhà

- Giữ vệ sinh bao gồm: vệ sinh ănuống, vệ sinh nơi chế biến, vệsinh khi chế biến

+ Đối với thực phẩm đúng hộp cúbao bỡ phải chỳ ý đến hạn sử dụng+ Trỏnh để lẫn lộn thực phẩm ănsống với thực phẩm cần nấu chớn

2 An toàn thực phẩm khi chế biến

và bảo quản

Trang 9

? Để đảm bảo an toàn TP khi chế biến và bảo quản

- Đọc trớc nội dung bài

III Giảng bài mới

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Nhiễm trùng TP là gì? Nêu biện pháp phòng tránh nhiễm trùng TP

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

ở tiết học trớc chúng ta đã tìm hiểu vấn đề vệ sinh TP Hôm nay chúng ta tìm hiểuvấn đề an toàn TP và biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc TP

3.2 Bài mới

Hoạt động của GV – HS Nội dung cần đạt

Hoạt động: Tìm hiểu biện pháp phòng tránh

1/ Nguyờn nhõn ngộ độc thức ăn.

- Ngộ độc do thức ăn nhiễmvi sinh vật

và độc tố của nước

- Do thức ăn bị biến chất

- Do bản thõn thức ăn cú săn chất độc

- Do thức ăn bị ụ nhiễmcỏc chất độchoỏ học

2/ Cỏc biện phỏp phũng trỏnh nhiễm trùng, nhiễm độc thức ăn.

a) Phòng tránh nhiễm trùng

- Chọn thực phẩm tươi ngon, khụng bịbầm dập, sõu ỳa, ụi ươn

Trang 10

+ Sử dụng nước như thế nào ?

- HS:

* GVKL: Khi cú dấu hiệu bị ngộ độc thức ăn,

tuỳ mức độ nặng nhẹ mà cú biện phỏp xử lý

thớch hợp

- Nếu hiện tượng xóy ra nghiờm trọng, hoặc

chưa rõ nguyờn nhõn, cần đưa ngay bệnh nhõn

và bệnh viện cấp cứu và chửa trị kịp thời

- Sử dụng nước sạch

- Chế biến làm chớn thực phẩm

- Rửa sạch dụng cụ ăn uống, chống ụnhiểm

- Cất giữ thực phẩm ở nơi an toàn

- Bảo quản thực phẩm chu đỏo

- Rửa kỹ cỏc loại rau, quả ăn sốngbằng nước sạch

b) Phòng tránh nhiễm độc

- Khụng dựng thực phẩm cú chất độc

- Khụng dựng đồ hộp đó quỏ hạn sửdụng, những hộp bị phồng

- Không dùng thức ăn đã biến chất hoặc

đã nhiễm các chất độc hoá học

4 Củng cố.

- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ SGK Nờu cõu hỏi củng cố bài học

- Tại sao phải giữ gỡn vệ sinh thực phẩm Đọc phần cú thể em chưa biết SGK

5 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ cõu hỏi SGK

- Đọc và xem trước bài 17 SGK

=======*&*=======

Ngày dạy: 19 / 01 /2011

Tiết: 41

Bài 17: BẢO QUẢN CHẤT DINH DƯỠNG

TRONG CHẾ BIẾN MểN ĂN

- Tranh vẽ 3-17 trang 81, 3-18, 3-19 trang 82 SGK

- Một số rau củ, quả, một số hạt đậu cỏc loại, bắp, gạo

2 Học sinh

- Đọc trớc nội dung bài

III Bài mới

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu nguyên nhân và cách phòng tránh ngộ độc thực phẩm tại nhà

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

Trang 11

Chất dinh dưỡng của thực phẩm thường bị mất đi trong quỏ trỡnh chế biến Đểđảm bảo tốt giỏ trị dinh dưỡng của thực phẩm chỳng ta cần phải làm gỡ?

3.2 Giảng bài mới

Hoạt động của GV – HS Nội dung cần đạt

Hoạt động1 Tỡm hiểu cỏch bảo quản chất dinh

dưỡng khi chuẩn bị chế biến.

? Những thực phẩm nào dễ bị mất chất dinh dỡng

khi chuẩn bị chế biến

- HS:

- Cho học sinh Quan sỏt hỡnh 3.17 SGK và đọc cỏc

chất dinh dưỡng ghi trờn đú

- Biện phỏp bảo quản cỏc chất dinh dưỡng trong

thịt, cỏ là gỡ?

- HS: Trả lời

- Tại sao thịt cỏ khi đó thỏi, pha khúc khụng được

rửa lại?

- Cho học sinh quan sỏt hỡnh 3.18 SGK

? Em hóy cho biết cỏc loại rau, củ, quả thường dựng

? Rau củ, quả trước khi chế biến và sử dụng phải

qua những động tỏc gỡ ?

- HS: Gọt, rửa, cắt, thỏi

? Cỏch rửa, gọt, cắt, thỏi cú ảnh hưởng gỡ đến giỏ trị

dinh dưỡng ?

- HS: Sinh tố và chất khoỏng dể bị tiờu huỷ nếu thực

hiện khụng đỳng cỏch, cần để nguyờn trạng thỏi, rửa

- GVKL: Để rau, củ, quả không bị mất chất dinh

d-ỡng và hợp vệ sinh nên rửa rau thật sạch, nhẹ nhàng

không nên để nát, không ngâm lâu trong nớc, không

thái nhỏ khi rửa, không để khô héo, chỉ nên cắt nhỏ

trớc khi nấu Rau củ quả ăn sống nờn rửa, gọt vỏ

trước khi ăn

- Cho học sinh quan sỏt hỡnh 3.19 SGK

- Nờu tờn cỏc loại đậu hạt, ngủ cốc thường dựng ?

- Đậu hạt khụ như thế nào ?

- Gạo như thế nào ?

2 Rau, củ, quả, đậu hạt tươi.

- Tuỳ từng loại rau, củ, quả, cúcỏch gọt rửa khỏc nhau

- Rau củ quả ăn sống nờn rửa,gọt vỏ trước khi ăn

3 Đậu hạt khụ, gạo.

- Cỏc loại hạt khụ như : Đậu hạtkhụ, cho vào lọ, chum đậy kớn…

- Gạo: Bảo quản trong chum,vại Chỉ nên mua ăn vừa đủ chothời gian dự tính

4 Củng cố và luyện tập :

- GV cho HS đọc phần ghi nhớ

Trang 12

- Cho HS đọc phần cú thể em chưa biết.

Đậu hạt khụ, gạo bảo quản như thế nào ?

- Đậu hạt khụ bảo quản chu đỏo nơi khụ rỏo, mỏt mẻ, trỏnh sõu mọt

- Gạo khụng vo quỏ kỹ sẽ bị mất sinh tố B

- Chuẩn bị bài tiếp theo

- Tại sao phải quan tõm bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến thức ăn

- Anh hưởng của nhiệt độ đối với thành phần dinh dưỡng

- Đọc trớc nội dung bài

III Bài mới

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu nguyên nhân và cách phòng tránh ngộ độc thực phẩm tại nhà

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

Tiết trớc chúng ta đã cùng nhau đi tìm hiểu cách bảo quản các chất dinh dỡng khichuẩn bị chế biến Vậy trong quá trình chế biến thì chúng ta nên bảo quản thế nào?3.2 Giảng bài mới

HĐ1 Tỡm hiểu cỏch bảo quản chất dinh

dưỡng trong khi chế biến.

- Khi chế biến mún ăn cần chỳ ý điều gỡ?

HS: Lưu ý:

* Trong quỏ trỡnh sử dụng nhiệt, cỏc chất dinh

dưỡng chịu nhiều biến đổi, dể bị biến chất hoặc

tiờu huỹ bởi nhiệt Do đú cần phải quan tõm

đến việc sử dụng nhiệt thớch hợp trong chế biến

II Bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến.

1.Tại sao phải quan tõm bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến mún ăn?

- Thực phẩm đun nấu quỏ lõu sẽ mấtnhiều sinh tố và chất khoỏng Nhưsinh tố C, sinh tố nhúm B và PP

- Rỏn lõu sẽ mất nhiều sinh tố:

Trang 13

để giữ cho mún ăn luụn cú giỏ trị dinh dưỡng

cao

- GV yêu cầu HS đọc mục 2/sgk

? Nêu ảnh hởng của nhiệt độ đối với chất đạm,

chất béo, chất đờng bột, chất khoáng và sinh tố

- HS:

- GV cho HS quan sát mẫu vật mang các chất

dinh dỡng chịu ảnh hởng của nhiệt độ để HS

quan sát

+ Khi đun núng ở nhiệt độ quỏ cao (vượt quỏ

nhiệt độ làm chớn chất đạm như thế nào ? )

+ Đun núng nhiều vượt quỏ nhiệt độ núng chảy

và nấu sụi ) chất bộo như thế nào ?

+ Chất đường khi đun khụ đến 180o C như thế

nào ?

+ Chất tinh bột ở nhiệt độ cao như thế nào ?

+ Khi đun nấu chất khoỏng như thế nào

Ở nhiệt độ cao tinh bột sẽ bị chỏy đen,chất dinh dưỡng bị tiờu hủy hoàntoàn

d) Chất khoỏng

- Khi đun nấu chất khoỏng sẽ tan mộtphần trong nước

c) Sinh tố

- Trong quỏ trỡnh chế biến cỏc sinh tố

dễ bị mất đi nhất là cỏc sinh tố dễ tantrong nước do đú cần ỏp dụng hợp lýcỏc quy trỡnh chế biến

4 Củng cố:

- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK, phần cú thể em chưa biết

? Tại sao phải bảo quản chất dinh dỡng trong khi chế biến món ăn

? Nêu ảnh hởng của nhiệt độ đối với thành phần dinh dỡng

5 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ cõu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trước bài 18 cỏc phương phỏp chế biến thực

=======*&*=======

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu điểm giống và khác nhau giữa món luộc và nấu

? Nêu điểm giống và khác nhau giữa rán luộc và xào

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

Tiết trớc chúng ta đã cùng nhau nghiên cứu các phơng pháp chế biến thực phẩm có

sử dụng nhiệt Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau nghiên cứu tiếp các phơng pháp chếbiến không sử dụng nhiệt

3.2 Bài mới

Hoạt động của GV – HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu phơng pháp trộn dầu

- GV bổ sung và đa ra k/n, qtrình thực hiện

? Ngliệu nào đc sd trong món trộn dầu giấm

- HS: Bắp cải, xà lách, da chuột, giá đỗ, hành tây

? Theo em tại sao chỉ trộn trớc khi ăn từ 5 đến

10phút

- HS: + Để ngliệu đủ ngấm các loại gia vị

+ Hạn chế sự tiết nớc tự nhiên trong ngliệu

do đó nguyên liệu khi ăn sẽ giòn, ko bị nát

- GV yêu cầu HS đọc y/c kĩ thuật/ sgk

Hoạt động 2: Tìm hiểu phơng phalps trộn hỗn

? Tại sao ngliệu trớc khi trộn phải ớp muối, sau đó

rửa lại cho hết vị mặn rồi vắt ráo

- HS: Vì muối có t/d rút bớt nớc trong ngliệu TP

- GVKL và chú ý: Ko dùng dụng cụ đồng, nhôm,

nhựa màu để trộn

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm và phơng

pháp muối chua

- GV yêu cầu HS đọc nội dung và qtrình thực hiện

? Có mấy cách muối chua

- HS

I Phơng pháp chế biến thực phẩm ko sử dụng nhiệt

1 Trộn dầu giấm

- Kn: Là cách làm cho TP bớtmùi vị chính và ngấm các loại gia

vị khác tạo nên món ăn ngonmiệng

Trang 15

? Nêu sự khác nhau giữa muối xổi và muối nén

- HS

+ Muối nén: Thời gian làm TP lên men dài; TP đc

ớp nhiều muối nên có vị mặn và giữ đc lâu

+ Muối xổi: Thời gian TP lên men ngắn; TP đc

ngâm trong d2 hỗn hợp giấm, mắm, đờng … nên

phải ăn ngay

- GVkl và ghi bảng

4 Củng cố

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ/sgk

? Nêu sự khác nhau giữa muối xổi và muối nén

+ Học sinh hiểu được vỡ sao cần phải chế biến thực phẩm

+ Nắm được yờu cầu của cỏc phương phỏp làm chín thực phẩm trong nớc

2 Kiểm tra bài cũ:

? Tại sao phải quan tâm bảo quản chất dinh dỡng trong khi chế biến thức ăn

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

Trong bữa ăn hàng ngày, gia đình em chế biến món ăn theo cách nào Tại saophải chế biến thực phẩm

Thực phẩm hàng ngày đợc chế biến bằng phơng pháp sử dụng nhiệt và phơngpháp không sử dụng nhiệt

- GV giải thích thêm: Nhiệt làm cho TP chín mềm, dễ

hấp thụ và thơm ngon nhng đồng thời 1 phần chất dd bị

mất đi trong qtrình chế biến

? Hãy kể tên những p2 chế biến TP có sd nhiệt

- HS

? Kể tên 1 vài món luộc thờng dùng

- GV cho HS qsát H3.20/sgk và y/c HS nêu hiểu về p2

luộc

? Luộc TP là ĐV và TP là TV có điểm gì giống và khác

nhau cho ví dụ

- HS: + TP ĐV lâu chín hơn nên phải cho vào từ nớc

lạnh Khi sôi vặn vừa lửa để cho TP chín mềm không

I Phơng pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt

1 Phơng pháp làm chín thực phẩm trong nớc

a Luộc

- Là p2 làm chín TP trong MTnhiều nớc với thời gian đủ đểthực phẩm chín mềm

- Quy trình thực hiện:

- Yêu cầu kĩ thuật:

+ Nớc luộc trong+ TP ĐV: chín mềm, khôngdai, nhừ

+ TP TV: rau lá chín tới, cómàu xanh, củ có độ chín bở

Trang 16

+ TP TV mau chín hơn, cho vào khi nớc đã sôi Vặn to

lửa để rau xanh

? Kể tên 1 vài món luộc mà gđ em hay dùng? Cách làm

? Món luộc và nấu khác nhau ntn

- HS: + Món luộc ko có gia vị, khi vớt TP ra mới cho

gia vị để chế biến thành món canh

+ Món nấu có gia vị, phối hợp với nhiều nguyên liệu

Món nấu có độ nhừ hơn món luộc

? Em hiểu thế nào là kho

- HS:

? Kho và nấu khác nhau ntn

- HS: + Trong món nấu có sd nớc dùng từ món luộc

- Quy trình thực hiện

- Yêu cầu kĩ thuật+ TP chín mềm, không dai,không nát

+ Hơng vị thơm ngon, đậm đà+ Màu sắc hấp dẫn

c Kho

- Là làm chớn mềm thực phẩm trong lượng nước vừa phải với

vị mặn đậm đà

- Quy trình thực hiện

- Yêu cầu kĩ thuật:

+ TP mềm, nhừ, ko nát, ít nớc,hơi sánh

+ Thơm ngon, vị mặn+ Màu vàng nâu

+ Học sinh hiểu được vỡ sao cần phải chế biến thực phẩm

+ Nắm được yờu cầu của cỏc phương phỏp làm chín thực phẩm bằng hơi nớc

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu điểm giống và khác nhau giữa luộc và nấu

Trang 17

? Nêu điểm giống và khác nhau giữa nấu và kho.

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

Trong bữa ăn hàng ngày, gia đình em chế biến món ăn theo cách nào Tại saophải chế biến thực phẩm

Thực phẩm hàng ngày đợc chế biến bằng phơng pháp sử dụng nhiệt và phơngpháp không sử dụng nhiệt

3.2 Bài mới

Hoạt động của GV – HS Nội dung cần đạt

- GV yêu cầu HS đọc mục 2/sgk

? Mún hấp, đồ phải đảm bảo yờu cầu kỹ thuật gỡ?

HS: Trả lời, đọc yờu cầu SGK

- GV lu ý: Dụng cụ hấp phải kín, trong qtrình hấp ko

đc mở vung nhiều lần; Khi hấp phải đổ nhiều nc vào

nồi đáy, đề phòng nc bốc hơi dễ cạn

2 Phơng pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nớc

- Là phơng pháp làm chín TPbằng sức nóng của hơi nớc

- Quy trình thực hiện+ Làm sạch ngliệu TP+ Sơ chế tuỳ y/c của món, tẩm

ớp gia vị thích hợp+ Hấp chín TP+ Trình bày đẹp, sáng tạo

- Yêu cầu kĩ thuật:

+ TP chín mềm, ráo nớc+ Hơng vị thơm ngon+ Màu sắc đặc trng của món

+ Học sinh hiểu được vỡ sao cần phải chế biến thực phẩm

+ Nắm được qtrình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của các món ăn làm bằng pp làmchín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của lửa

Trang 18

III Tiến trình bài giảng

nớng Từ đó ptích để đi đến khái niệm

? Gia đình em có làm món nớng nào ko? VD

- HS

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm 1 bàn/nhóm

? Nêu quy trình thực hiện 1 món nớng mà em biết (5’)

bằng than đá, than quả bàng, bếp dầu

+ Nớng chín tới không nớng quá sẽ bị cháy khét mất

mùi thơm, tạo thành chất độc

3 Phơng pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của lửa

- Khái niệm: Sgk

- Quy trình thực hiện+ Làm sạch ngliệu TP+ Để nguyên hoặc cắt thái TPphù hợp

+ Tẩm ớp gia vị, đặt lên vỉhoặc xiên vào que vót nhọn+ Nớng vàng đều

+ Trình bày đẹp

- Yêu cầu kĩ thuật:

+ TP chín đều, không dai+ Thơm ngon, đậm đà+ Màu vàng nâu

+ Học sinh hiểu được vỡ sao cần phải chế biến thực phẩm

+ Nắm được qtrình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của các món ăn làm bằng pp làmchín thực phẩm trong chất béo

Trang 19

Hoạt động của GV – HS Nội dung cần đạt

? Rán khác rang ở điểm nào

? Xào và rán có điểm gì khác nhau

- HS hoạt động theo nhóm và trình bày

a Rán

- Khái niệm: Là làm chín TP trong

1 lợng chất béo khá nhiều, đunvới lửa vừa, trong khoảng thờigian đủ làm chín TP

- Quy trình thực hiện:

+ Làm sạch ngliệu TP+ Cắt thái phù hợp, tẩm ớp gia vị+ Cho ngliệu vào chất béo đangnóng già, rán vàng đều, chín kĩ+ Trình bày theo đặc trng của món

- Yêu cầu kĩ thuật: sgk

b Rang

- Khái niệm

- Quy trình thực hiện:

+ Làm sạch ngliệu động vật hoặcthực vật

+ Cho vào chảo 1 lợng rất ít chấtbéo, đảo đều liên tục cho TP chínvàng

+ Trình bày đẹp theo đặc trng củamón

- Yêu cầu kĩ thuật

I Mục tiêu

- Kiến thức:

+ Nắm được qtrình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của các món trộn dầu giấm rau

xà lách

- Kĩ năng: Làm đợc món trộn dầu giấm rau xà lách

- Thái độ: +Vận dụng vào thực tế để làm món ăn trong gia đình

+ Có ý thức giữ vệ sinh và an toàn thực phẩm

II Chuẩn bị

1 Giáo viên

Nghiên cứu nội dung, lý thuyết, kĩ thuật chế biến món ăn

2 Học sinh

Chuẩn bị nguyên liệu/sgk

III Tiến trình bài giảng

Trang 20

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ, nguyờn liệu của HS

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

Bài học trớc chúng ta đã nắm đợc trong chế biến TP có 2 phơng pháp chế biến món

ăn Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng kĩ thuật chế biến món ăn đơn giản nhất và cũngkhá hấp dẫn trong thực đơn món ăn gia đình: Món “trộn dầu giấm rau xà lách.”

3.2 Bài mới

Hoạt động 1: tìm hiểu quy trình thực hiện và hớng dẫn thực hành

- Nguyên liệu:

200 g xà lỏch, 20 g hành tõy, 100 g cà chua, 1 thỡa cà phờ tỏi phi vàng, 1 bỏt giấm,

3 thỡa sỳp đường, ẵ thỡa cà phờ muối, ẵ thỡa cà phờ tiờu, 1 thỡa sỳp dầu ăn - Rau thơm, ớt, xỡ dầu

* GV vừa thao tỏc mẫu vừa hướng dẫn

-Rau xà lỏch : Nhặt rửa sạch, ngõm nước muối nhạt khoảng 10’, vớt ra vẩy cho rỏo nước

-Hành tõy : Búc lớp vỏ khụ, rửa sạch, thỏi mỏng, ngõm giấm, đường ( 2 thỡa sỳp giấm + 1 thỡa sỳp đường )

- Cà chua cắt lỏt trộn giấm, đường

* Chỳ ý : Cần chọn loại cải xà lỏch to bản, dày, giũn, lỏ xoăn để trộn, cà chua để trộn

là loại cà chua dày cựi, ớt hột

- Cú thể thay đổi nguyờn liệu theo yờu cầu của mún

Hoạt động 2: Thực hành:

- Học sinh thực hành theo sự hớng dẫn của GV

- GV quan sát, theo dõi và hớng dẫn học sinh xếp hỗn hợp rau xà lách vào đĩa, chọn 1 ít lát cà chua trình bày xung quanh, trên để hành tây, trên cùng là thịt bò trình bày vào đĩa rau Trang trí rau thơm, ớt tỉa hoa

Hoạt động 3: Tổng kết - đánh giá

- GV đa ra chỉ tiêu đánh giá:

+ Thực hiện đúng quy trình (6đ)+ ý thức làm thực hành (1đ)+ Trình bày sản phẩm (1đ)+ Món ăn ngon, đúng yêu cầu kĩ thuật (1đ)+ Thời gian thực hành (1đ)

GV yêu cầu HS chuẩn bị nguyên liệu để tiết sau thực hành

- Dụng cụ: Bát, đĩa, đũa

I Mục tiêu

- Kiến thức:

Trang 21

+ Nắm được qtrình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của món nộm rau muống

- Kĩ năng: Làm đợc món nộm rau muống

- Thái độ: +Vận dụng vào thực tế để làm món ăn trong gia đình

+ Có ý thức giữ vệ sinh và an toàn thực phẩm

II Chuẩn bị

1 Giáo viên

Nghiên cứu nội dung, lý thuyết, kĩ thuật chế biến món ăn

2 Học sinh

Chuẩn bị nguyên liệu/sgk

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ, nguyờn liệu của HS

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

ở bài trớc chúng ta đã đợc tìm hiểu và nghiên cứu các phơng pháp chế biến ko sửdụng nhiệt Hôm nay chúng ta sẽ đợc vận dụng để chế biến 1 món ăn đơn giản trongthực đơn bữa ăn gia đình: Trộn hỗn hợp nộm rau muống

3.2 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số nguyên liệu làm nộm rau muống

- Nguyên liệu:1 bó rau muống, tôm tơi 100g, thịt lạc 0,5g; đờng 1/2 thìa súp; giấm

chua 1/2 bát cơm ăn, chanh, tỏi, ớt, nớc mắm 3 thìa súp, rau thơm, lạc rang 50g giã nhỏ

Hoạt động 2: Tổ chức thực hành

- GV hớng dẫn HS sơ chế nguyên liệu

+ Rau muống: Nhặt bỏ lỏ và cọng già, cắt khỳc, chẻ nhỏ, ngõm nước

+ Thịt tụm: rửa sạch, ngõm vào nước mắm pha tranh + tỏi + ớt cho ngấm gia vị

+ Thịt luộc: Thỏi lỏt mỏng ngõm vào nước mắm cựng với tụm

+ Củ hành khụ: búc vỏ rửa sạch, thỏi lỏt mỏng ngõm vào nước giấm

+ Rau thơm: Nhặt rửa sạch, cắt nhỏ

- GV nêu quy trình thực hành và yêu cầu kĩ thuật

Quy trình thực hành Nội dung thực hiện Yêu cầu kĩ thuậtLàm nớc trộn nộm - Tỏi bóc vỏ, giã nhuyễn cùng ớt.- chanh vắt lấy nớc, bỏ hạt

- Trộn chanh, ớt, tỏi, đờng, giấm

- Độ mặn vừa phải

- Đủ độ cay, mặn, chua, ngọt

Trộn nộm

- Vớt rau muống, vẩy ráo nớc

- Xếp rau vào đĩa, xếp thịt và tôm lên trên sau đó rới đều nớc trộn nộm lên

- Món ăn phải ngon, giòn

- GV hớng dẫn HS rải rau thơm và lạc giã nhỏ lên trên đĩa nộm, cắt ớt tỉa hoa trên cùng, khi ăn trộn đều

Hoạt động 3: Thực hành

- Học sinh thực hành theo sự hớng dẫn của GV

- GV quan sát và chỉ bảo cho học sinh những vấn đề cha hiểu

4 Củng cố - đánh giá và hớng dẫn về nhà

- HS trình bày sản phẩm

- GV nhận xét đánh giá những u và nhợc điểm mà các nhóm thực hiện

- GV chú ý HS: đối với món ăn này nên trộn trợc khi ăn từ 5 – 10’

- Yêu cầu HS về nhà ôn tập nội dung các bài đã học để tiết sau kiểm tra 45’

=======*&*=======

Trang 22

Ngày dạy: 23 /02 /2011

Tiết:50

Kiểm tra 45’

I Mục tiêu

Thông qua bài kiểm tra này để nắm đợc năng lực học tập của từng học sinh

II Nội dung kiểm tra

Đề 1

A Trắc nghiệm (2đ)

Câu 1 (1đ): Khoanh tròn vào trớc đáp án mà em cho là đúng nhất

1) Có mấy chất dinh dỡng cần thiết cho cơ thể ngời

2) Luộc là phơng pháp làm chín thực phẩm

B Bằng sức nóng trực tiếp của lửa D Trong chất béo

3) Có mấy phơng pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt

4) Nguồn cung cấp Lipit là

A Chất béo động vật và chất béo thực vật

B Tinh bột là thành phần chính và đờng là thành phần chính

C Đạm động vật và đạm thực vật

D Sinh tố A, B, C, E, PP, K …

Câu 2: Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào những ô mà em cho là Đ, S

1) Cơ thể ngời cần vitamin và chất khoáng với lợng lớn 

2) ánh sáng mặt trời rất cần cho cơ thể vì da có thể tạo ra vitamin D khi đợc tiếpxúc với ánh sáng mặt trời 

3) Chất thải từ cơ thể đợc gọi là chất xơ 

4) Cà rốt chứa rất nhiều vitamin A 

B Tự luận (8đ)

Câu 1(3đ): Thế nào là rán? Nêu quy trình thực hiện một món rán mà em biết?

Câu 2 (2đ): Nêu điểm giống và khác nhau giữa rán và xào

Câu 3 (2đ): Nêu vai trò của protêin

Câu 4 (1đ): Em phải làm gì khi phát hiện: “Một con ruồi trong bát canh”

Đề 2

A Trắc nghiệm (2đ)

Câu 1 (1đ): Khoanh tròn vào trớc đáp án mà em cho là đúng nhất

1) Căn cứ vào giá trị dinh dỡng, ngời ta phân chia thức ăn làm mấy nhóm?

2) Nớng là phơng pháp làm chín thực phẩm

B Bằng sức nóng trực tiếp của lửa D Trong chất béo

3) Có mấy phơng pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt

4) Nguồn cung cấp Prôtêin là

A Chất béo động vật và chất béo thực vật

B Tinh bột là thành phần chính và đờng là thành phần chính

C Đạm động vật và đạm thực vật

D Sinh tố A, B, C, E, PP, K …

Câu 2: Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào những ô mà em cho là Đ, S

1) Nớc giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dỡng 

2) Iôt cần cho sự hình thành xơng và răng 

3) Khi nấu thức ăn có nớc, cần phải khuấy nhiều để thức ăn đợc chín đều 

4) Chất thải từ cơ thể đợc gọi là chất xơ 

B Tự luận (8đ)

Câu 1(3đ): Thế nào là luộc? Nêu quy trình thực hiện một món luộc mà em biết?

Câu 2 (2đ): Nêu điểm giống và khác nhau giữa luộc và nấu

Trang 23

Câu 3 (2đ): Nêu vai trò của gluxit

Câu 4 (1đ): Em phải làm gì khi phát hiện: “Một con ruồi trong bát canh”

+ Lửa vừa phải

- Xào: + Thời gian chế biến nhanh

+ Chất đạm cần thiết cho việc tái tạo cơ thể

+ Tăng khả năng đề kháng và cung cấp năng lợng cho cơ thể

Câu 4: Để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm …

- Quy trình thực hiện món luộc trứng

+ Làm sạch trứng, cho trứng vào nồi luộc trứng có đổ vừa phải nớc+ Luộc chín trứng

+ Trình bày món trứng vào đĩaCâu 2:

- Món luộc không có gia vị, khi vớt thực phẩm ra mới cho gia vị để chế biến thànhmón canh

- Món nấu có gia vị, phối hợp nhiều nguyên liệu Món nấu thờng có độ nhừ hơn mónluộc

Câu 3:

- Nguồn cung cấp:

+ Tinh bột là thành phần chính: Ngô, khoai, gạo

+ Đờng là thành phần chính: Hoa quả, mía

- Chức năng dinh dỡng:

+ Cung cấp năng lợng cho mọi hoạt động của cơ thể

+ Chuyển hoá thành các chất dinh dỡng khác

Câu 4: Để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm …

3 Về nhà

- GV yêu cầu về nhà 1 tổ là một nhóm và mỗi nhóm chuẩn bị 1 món rau luộc đã luộctại nhà

Ngày đăng: 06/03/2021, 05:18

w