1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ma tran DeDap an thi HKII toan 6

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm đúng dãy phép tính với phân số và số thập phân 1 0,5 Vận dụng tia phân giác để tính số đo góc.[r]

Trang 1

Cấp độ

nguyên

Làm đúng dãy phép tính với số nguyên

Số câu:3

Số điểm:2,5; TL: 25%

1 1

1 1

1 0,5

3 2,5 = 25%

phân số bằng nhau

So sánh được phân

s ố

Tính chất cơ bản của phân số để tính toán

Số câu:3

Số điểm:3,5 ; TL: 35%

1 2

1 1

1 0,5

3 3,5 = 35%

3/ Hỗn số, Số thập

phân, Phần trăm

Biết khái niệm hỗn

số, số thập phân, phần trăm

Làm đúng dãy phép tính với phân

số và số thập phân

Số câu:2

Số điểm:1,5; TL: 15%

1 1

1 0,5

2 1,5 = 15%

4/ Góc Tia phân giác

của góc

Biết khái niệm góc,

vẽ góc góc vuông, góc bẹt Tia phân giác của góc

Hiểu góc vuông, góc bẹt, góc tù

Vận dụng tia phân giác để tính số đo góc

Số câu:3

Số điểm:1,5; TL: 15%

1 0.5

1 0,5

1 0.5

3 1,5 = 15%

5/ Đường tròn, tam giác Biết tam giác Vẽ được tam giác

theo yêu cầu

Số câu:2

Số điểm:1; TL: 10%

1 0.5

1 0,5

2

1 = 10%

Tổng số câu:13

Tổng số điểm:10

TL :

4 4

TL: 40%

4 3

TL: 30%

3 2

TL: 20%

2 1

TL: 10%

13

10

Trang 2

Câu 1: ( 2,5 điểm )

a Điền dấu thích hợp ( >, <, = ) vào ô trống: ( 1 điểm )

2 □ - 4 ; |−12| □ |−15|

b.Tính: ( 1,5 điểm )

b1 300+(− 200)− 45 (−2) ( 1 điểm )

b2 (3− 52 ¿3

) ¿ ( 0,5 điểm )

Câu 2: ( 3,5 điểm )

a cho hai phân số a bc d khi ta có a.d = b.c thì hai phân số a bc d như thế nào? ( 2 điểm )

b So sánh hai phân số 52 và 104 ( 1 điểm )

c T ìm x, biết: ( 0,5 điểm )

(34+

4

5):3

4− x=

16 15

Câu 3: ( 1,5 điểm )

a, Hãy cho biết số nào là hỗn số, số thập phân, phần trăm: ( 1 điểm )

25

100 ; 73

4 ; 2,63 ; 28100 ; 64

5 ; 7,32 ; 32%

b Tính: ( 0,5 điểm )

64

5+2 , 32−30 %

Câu 4: ( 1,5 điểm )

Cho đường thẳng xy, lấy điểm O thuộc xy Vẽ tia Oz sao cho x ^ O z là góc vuông Vẽ tia Ot là tia phân giác

z ^ O y Tính số đo t ^ O y

Câu 5: ( 1 điểm )

Vẽ tam giác ABC, Cho biết tên các đỉnh, các góc, các cạnh

ĐÁP ÁN

Trang 3

Câu Kết quả Điểm

|−12| < |−15|

0,5 0,5

( 32) ¿

0,5

2,c

(34+

4

5):3

4− x=

16 15 3

4:

3

4+

4

5:

3

4− x=

16 15 1+16

15 − x=

16 15

x = 1

0,5

4 ; ; 64

5

Số thập phân: 2,63 ; 7,32 Phần trăm: 25100 ; 28100 ; 32%

Đúng 3-4 số 0,5 đ, đ óng 5-7

số 1 đ

5+2 , 32−30 %=

34

5 +

232

100=

30

100=

680

100+

202

100=

882

100=

441

50 ( hoặc = 8,82 ) Làm cách

khác kết quả đúng vẫn có điểm 0,5

Trang 4

Ta có x ^ O z = 900 nên y ^ O z = 900

Ta có tia Ot là tia phân giác y ^ O z nên

t ^ O y= y ^ O z

2 =

90 ❑ 0

2 =45

❑ 0

0,5

1

5,

C

B

A

Ba đỉnh: A, B, C

Ba cạnh: AB, BC, AC

Ba góc: A ^ B C , A ^ C B , C ^ A B

0,5

0,5 _y

Ngày đăng: 11/06/2021, 12:34

w