2./ Kyõ naêng cô baûn : - Hoïc sinh reøn kyû naêng tìm ÖCLN cuû hai hay nhieàu soá baèng caùch phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố ,từ đó biết cách tìm các öôc chung cuûa hai hay nh[r]
Trang 1Ngày sọan : 30/11/08
ÔN TẬP
I.- Mục tiêu :
1./ Kiến thức cơ bản :
- ƯCLN của hai hay nhiều số , thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ,ba số nguyên tố cùng nhau
2./ Kỹ năng cơ bản :
- Học sinh rèn kỷ năng tìm ƯCLN củ hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố ,từ đó biết cách tìm các ươc chung của hai hay nhiều số
3./ Thái độ :
- Học sinh biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể , biết vận dụng tìm ước chung và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
II.- Phương tiện dạy học :
Sách giáo khoa
III.- Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm
bài tập về nhà của học sinh
2./ Kiểm tra bài củ :
3./ Bài mới :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- Có cách nào tìm
ước chung của hai
hay nhiều số mà
không cần liệt kê
các ước của mỗi
số không ?
- Để tìm ước chung của hai hay nhiều số ta có thể tìm các ước của ƯCLN của chúng
- Tổ 1 thực hiện
III.- Cách tìm ước chung thống qua tìm ƯCLN
Để tìm ƯC của hai hay nhiều số
ta :
- Tìm ƯCLN của chúng
- Tìm các ước của ƯCLN đó
+ Bài tập 142 /56
a) 16 = 24
24 = 23 3 ƯCLN(16;24) = 23 = 8
Trang 2420 a và 700 a
a là gì của 420 và
700 và a lớn nhất
Vậy a là gì của
420 và 700
- Tổ 2 thực hiện
- Tổ 3 thực hiện
- Tổ 4 thực hiện
ƯC(16;24) = { 1 ; 2 ; 4 } b) 180 = 22 32 5
234 = 2 32 5 ƯCLN(180;234) = 2 32 = 18 ƯC(180;234) = { 1 ; 2 ; 3 , 6 ,
9 , 18 } c) 60 = 22 3 5
90 = 2 32 5
135 = 33 5 ƯCLN(60;90;135) = 3 5 = 15 ƯC(60;90;135) = { 1 ; 3 ; 5 ; 15}
+ Bài tập 143 /56
420 a và 700 a , a lớn nhất a
= ƯCLN(420;700)
420 = 22 3 5 7
700 = 22 52 7 ƯCLN(420;700) = 22 5 7 = 140
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- Cạnh hình
vuông phải cắt là
ƯCLN của 75 và
105
- Tổ 1 thực hiện
- Tổ 2 thực hiện
+ Bài tập 144 /56
144 = 24 32
192 = 25 3 ƯCLN(144;192) = 24 3 = 48 ƯC(144;192) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 12
; 24 ; 48 } Vậy Ưc lớn hơn 20 của 144 và 192 là 24 và 48
+ Bài tập 145 /56
Gọi a là độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông :
75 a ; 105 a và a lớn nhất
Trang 3112 x và 140
x
nên x ƯC(112
; 140) và
10 < x < 20
- Tổ 3 thực hiện
- Tổ 4 thực hiện
75 = 3 52
105 = 3 5 7 ƯCLN(75 ; 105) = 3 5 = 15 Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là 15 (cm)
+ Bài tập 146 /57
112 = 24 7
140 = 22 5 7 ƯCLN(112;140) = 22 7 = 28 ƯC(112;140) = { 1 ; 2 ; 4 ; 7
; 14 ; 28 } Vậy x = 14 ( vì 10 < x < 20 )
+ Bài tập 147 /57
a) 28 a ; 36 a và a > 2 a = ƯCLN(420;700)
b) 28 = 22 7 36 = 22 32
ƯCLN(28;36) = 22 = 4 ƯC(28;36)
= { 1 ; 2 ; 4 }
a ƯC(28;36) và a > 2 Vậy a
= 4 c) Mai mua 28 : 4 = 7 hộp bút , Lan mua 36 : 4 = 9 hộp bút
4./ Củng cố Củng cố từng phần
5./ Hướng dẫn dặn dò :
Về nhà làm các bài tập 148 SGK trang 57
Ký Duyệt Tuần 15
Trang 4Ngày sọan : 7/12/2008
ÔN TẬP
I.- Mục tiêu :
1./ Kiến thức cơ bản :
- BCNN của nhiều số
2./ Kỹ năng cơ bản :
- Học sinh rèn kỷ năng tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố
- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số
3./ Thái độ :
- Học sinh biết phân biệt được qui tắc tìm BCNN với qui tắc tìm ƯCLN , biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể , biết vận dụng tìm BCNN và bội chung trong các bài toán thực tế đơn giản
II.- Phương tiện dạy học :
Sách giáo khoa
III.- Hoạt động trên lớp :
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm
bài tập về nhà của học sinh
2./ Kiểm tra bài củ : Kiểm tra bài tập về nhà 150 trang 59
BCNN(10 , 12 , 15) = 60 BCNN(8 , 9 , 11) = 792 BCNN(24 , 40 , 168) = 840
3./ Bài mới :
- Nêu cách tìm
BCNN
- Nhận xét liên hệ
giữa các phần tử
của BC(8 , 18 , 30)
- 369 là BCNN
- 720 , 1080 , đều là bội của 360
III.- Cách tìm Bội chung thông qua tìm BCNN
Ví dụ : Cho A = { x N | x 8 ; x 18 ; x
Trang 5- Vậ ta có thể tìm
bội chung của hai
hay nhiều số thông
qua BCNN ?
- Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
x BC(8 , 18 , 30) và x < 1000 BCNN(8 , 18 , 30) = 23 32 5
= 360 BC(8 , 18 , 30) = { 0 ; 360 ; 720 ;
1080 ; } Vậy A = { 0 ; 360 ; 720}
a 15 a
là gì của 15
a 18 a
là gì của 18
Tóm lại a là gì
của 15 và 18
Chú ý a nhỏ
nhất khác 0
- Tổ 5 thực hiện
- Tổ 4 thực hiện
- Tổ 3 thực hiện
Để tìm BCNN của các số đã cho , ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
+ Bài tập 152 / 59
a 15 ; a 18 và a nhỏ nhất Suy ra a là BCNN(15 , 18)
15 = 3 5
18 = 2 32
BCNN(15 , 18) = 2 32 5 = 90 Vậy a = 90
+ Bài tập 153 / 59
30 = 2 3 5
45 = 32 5 BCNN(30 ; 45) = 2 32 5 = 90 BC(30 , 45) = { 0 ; 90 ; 180 ; 270 ; 360 ;
450 ; 540 ; } Vậy a = 0 , 90 , 180 , 270 , 360 , 450
+ Bài tập 154 / 59
Gọi a là số Học sinh lớp 6C
Ta có a BC(2 , 3 , 4 , 8) và 35 a 60
BCNN(2 , 3 , 4 , 8) = 23 3 = 24 BC(2 , 3 , 4 , 8) = { 0 , 24 , 48 , 72 }
Số Học sinh của lớp 6C là 48 (Học sinh)
Trang 6- Xem kết
quả ,so sánh
tích a b và
ƯCLN(a,b) ;
BCNN(a , b)
Kết luận
x 12
nên x là bội
của 12
x 21
nên x là bội
của21
x 28
nên x là bội
của 28
Vậy x là
BC(12 , 21 ,
28) và
150 < x
< 300
- Số ngày
mà bạn An
và bạn Bách
phải trực là
bội của 10
và 12 nên số
- Tổ 2 thực hiện
- Tổ 1 thực hiện
- Tổ 5 thực hiện
- Tổ 4 thực hiện
+ Bài tập 155 / 60
Nhận xét : ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) = a b
+ Bài tập 156 / 60
x BC(12 , 21 , 28) và 150 < x < 300 BCNN(12 , 21 , 28) = 84
Đáp số : x { 168 , 252 }
+ Bài tập 157 / 60
Số ngày phải tìm là BCNN(10 ,12) = 60
+ Bài tập 158 / 60
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a , ta có :
a BC(8,9) và 100 a 200 BC(8 , 9) = { 0 , 72 , 144 , 216 , } Trả lời : Số cây mỗi đội phải trồng là 144 cây
Trang 7mà hai bạn
trực chung
là BCNN(10
, 12)
4./ Củng cố :
Củng cố từng phần
Tìm số tự nhiên a , biết rằng a < 1000 và a 60 ; a 280
5./ Hướng dẫn dặn dò :
Soạn 10 câu hỏi ôn tập ở SGK trang 61 chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Về nhà làm các bài tập 155 158 SGK trang 60
Ký Duyệt Tuần 16
Trang 8Ngày sọan : 14/12/08
ÔN TẬP