- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày - Biết quan tâm giúp đỡ bạn nè bằng những việc làm phù hợp với khả năn[r]
Trang 11 bó một chục que tính và 4 que tính rời
III Hoạt động dạy và học :
HĐ1 Giới thiệu phép trừ 14 – 8:
- Lấy 1 bó và 4 que tính Có bao nhiêu que tính?
- Bớt đi 8 que tính.Còn bao nhiêu que tính?
Muốn biết 14 que tính bớt đi 8 que tính ta làm tính gì?
Giáo viên ghi lên bảng: 14 – 8
Bài 1: học sinh làm bài theo cặp Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
Bài 2, 3, 4 học sinh làm vào vở bài tập Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
Chấm chữa bài
Bài 2: học sinh nêu miệng kết quả
Bài 3 : Cũng cố cách đặt tính và tính
Bài 4: Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
1 học sinh chữa bài ở bảng:
I Mục tiêu:
- Rèn kỉ năng đọc toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu hỏi, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt đợc lời dẫn chuyện với lời nhân vật( Chi, cô giáo)
- Rèn kỉ năng đọc hiểu: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo
- Cảm nhận đợc lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ minh họa
Vài bông hoa cúc đại đóa thật
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 22 học sinh đọc thuộc lòng bài Mẹ
Trong bài thơ mẹ đợc so sánh với những hình ảnh nào?
B Dạy bài mới :
HĐ1.Giới thiệu bài:
HĐ2.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc toàn bài Hai học sinh đọc
- Tìm các từ khó, luyện đọc từ khó: lộng lẫy, chần chừ, Niềm Vui
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn , kết hợp giải nghĩa từ lộng lẫy, chần chừ , hiếu thảo
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vờn hoa của trờng để làm gì?
- Vì sao Chi không dám hái bông hoa Niềm Vui?
- Khi biết Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào?
- Câu nói của cô giáo cho thấy thái độ của cô giáo thế nào?
- Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng quí?
- Tiếp tục củng cố, rèn kỉ năng gọi điện, nghe điện thoại
- ứng xử có văn hóa khi gọi hoặc nghe điện thoại
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Củng cố kiến thức:
- Học sinh nêu các bớc khi gọi điện mà bố ( mẹ ) bạn cầm máy:
- Chào hỏi
- Giới thiệu tên mình
- Xin phép nói chuyện với bạn
HĐ2 Thực hành gọi điện và nghe điện thoại
- Học sinh làm việc theo cặp( 1 học sinh gọi, 1 học sinh nghe):
Bạn gọi điện đến mời em đến dự sinh nhật bạn em đồng ý
- Bạn gọi điện đến rủ em đến nhà Nam xem xe đạp bố mẹ vừa mua cho Nam Em từ chối vì bận trông em cho mẹ
- Củng cố kĩ năng giải toán tìm thành phần cha biết
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết học
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập số 2, 3, 4 tr62
Bài 2 Đặt tính rồi tính
Trang 3Bài 3 Đọc đề táon rồi giải
I Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, giọng đọc to rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật
- Nắm đợc nội dung bài
II Hoạt động dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài :
HĐ2.Luyện đọc :
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm Kết hợp trả lời một số câu hỏi của nội dung bài
- Luyện đọc phân vai( ngời dẫn truyện, cô giáo, Chi)
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
- Cũng cố cách tìm số hạng cha biết và cách tìm số bị trừ cha biết
II Đồ dùng dạy học:
3 bó một chục que tính và 4 que tính rời, bảng cài
III Hoạt động dạy học:
HĐ1.Giới thiệu phép trừ :34 - 8
- Lấy 3 bó que tính và 4 que tính rời Có bao nhiêu que tính?
- Bớt đi 8 que tính Còn bao nhiêu que tính?
- Học sinh thao tác trên que tính tìm kết quả
- Muốn biết 34 que tính bớt đi 8 que tính ta làm tính gì?
- Giáo viên ghi phép tính lên bảng: 34 - 8
- Học sinh nêu kết quả:
- 1 học sinh lên bảng đặt tính Cả lớp làm bảng con
- Giáo viên hớng dẫn cách thực hiện;
34 8 26
HĐ3 Thực hành:
Bài 1: từng cặp làm bài Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
Bài 2, 3, 4 học sinh làm bài tập Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
- Chấm chữa bài
Trang 4IV.Cũng cố dặn dò:
Tiết 2
Kể chuyệnBông hoa Niềm Vui
I Mục tiêu:
- Học sinh kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Biết nghe bạn kể,đánh giá, nhận xét lời bạn kể
2 học sinh nối tiếp kể lại câu chuyện : Sự tích cây vú sữa Cả lớp nhận xét
B Dạy bài mới:
HĐ1.Giới thiệu bài:
HĐ2.Hớng dẫn kể chuyện:
1 Kể đoạn mở đầu theo 2 cách.( học sinh chọn một trong 2 cách để kể)
2 Học sinh quan sát tranh kể lại đợc đoạn 2, 3 theo lời của mình
- Kể theo nhóm
- Thi kể giữa các nhóm
3 Kể đoạn cuối câu chuyện tởng tợng thêm lời cảm ơn của bố Chi
2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
IV.Cũng cố dặn dò:
Tiết 3
Chính tả( Tập chép)Bông hoa Niềm Vui
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài chính tả
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê
Nói đợc câu phân biệt các thanh hỏi/ thanh ngã; phụ âm r/ d
II Đồ dùng dạy học:
Bảng đã chép sẵn bài viết
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya
Khi nào ta viết y?
B Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn tập chép:
a Hớng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại
- Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông hoa nữa cho ai?
- Chữ nào đợc viết hoa trong đoạn văn trên?
- Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con: hăng hái, nữa, trái tim, dạy dỗ
b Học sinh chép bài vào vở
Học sinh chép bài giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
c Chấm chữa bài
HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
1.Tìm các từ chứa iê/ yê: học sinh nối tiếp tìm:
khỏe, yếu; kiên, khuyên
2 Đặt câu có tiếng phân biệt các thanh hỏi/ thanh ngã; phụ âm r/ d
3 tổ thi tiếp sức
IV.Cũng cố dặn dò:
Tiết 4
Trang 5Đạo đứcQuan tâm giúp đỡ bạn
( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ , thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
- Quyền không đợc phân biệt đối xử với trẻ em
- Học sinh có thái độ yêu mến, giúp đỡ bạn bè xung quanh Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè
* Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè
II Hoạt động dạy học :
HĐ1: Tổ chức trò chơi đúng, sai
- GV chia lớp thành hai đội, mỗi đội cử một đội trởng, ban giám khảo
- GV đa ra câu hỏi, đội nào phất cờ trớc đội đó dành quyền trả lời
Câu hỏi 1: Nam cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra
2: Học cùng với bạn để giảng bài cho bạn,
3: Góp tiền mua tặng bạn sách vở
4: Tham gia tích cực giúp đỡ bạn nghèo
5: Rủ bạn đi chơi
6: Nặng lời phê bình bạn trớc lớp vì bạn luôn đi học muộn
GV và ban giám khảo tuyên bố nhóm giành chiến thắng
II Hoạt động dạy học:
HĐ 1: GV cho HS làm BT 1 trang 79 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- Lớp nhận xét, GV bổ sung
HĐ 2: Hớng dẫn HS làm BT 2 trang 79 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- GV cho HS hoạt động theo nhóm 4 tự giới thiệu về mình cho bạn nghe
GV gọi một số HS lên bảng giới thiệu cho lớp nghe
HĐ 3: Hớng dẫn HS làm BT 1 trang 80 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- HS nêu yêu cầu – HS nói về nội dung từng tranh – Lớp nhận xét bổ sung
- HS tự làm bài viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
HĐ 4: Chấm – Chữa bài
- GV gọi HS có bài khá tốt đọc cho lớp nghe
Trang 6I Mục tiêu:
- Ôn tập phép trừ
- Tìm thành phần cha biết trong phép trừ
II Hoạt động dạy học :
* HĐ 1: GV cho HS làm BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 83 – 84 VBT Thực hành TiếngViệt và Toán
- HS đọc yêu cầu rồi làm
I Mục tiêu:
- HS viết đúng đẹp mmột đoạn trong bài Bông hoa Niềm Vui
- Rèn kĩ năng viết cho HS viết đúng mẩu, đúng cỡ, đúng khoảng cách,
đẹp, đảm bảo tốc độ
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết học:
HĐ2: Hớng dẫn HS viết bài
- GV đọc đoạn văn - 2HS đọc lại
- Hớng dãn HS viết từ khó – GV nhận xét uốn nắn HĐ3: GV dọc bài HS viết vào vở
- GV đọc bài HS soát lỗi HĐ4 : Chấm- chữa lỗi
Trang 7- Biết thực hiện phép trừ (có nhớ), số bị trừ là số có hai chữ số mà chữ số hàng
đơn vị là 4, số trừ là số có hai chữ số
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
- Củng cố cáh vẽ tam giác khi biết 3 đỉnh
II Hoạt động dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Tổ chức cho học sinh thực hiện phép trừ dạng 54 - 18:
- Lấy 5 bó và 4 que tính? Có bao nhiêu que tính?
- Bớt đi 18 que tính Còn bao nhiêu que tính?
- Muốn biết 54 que tính bớt đi 18 que tính ta làm tính gì?
- Giáo viên ghi phép trừ lên bảng: 54 –18
- Học sinh nêu kết quả
- Hớng dẫn học sinh đặt tính và thực hiện tính:
54
36-Gọi một số học sinh nhắc lại cách thực hiện
HĐ3.Thực hành:
Bài 1: hoạt động nhóm Các nhóm đổi chéo bài kiểm tra kết quả
Học sinh làm bài 2, 3, 4
Chấm chữa bài:
Bài 2: 3 học sinh đặt tính và thực hiện
Bài 3: Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
1 học sinh giải bài ở bảng:
Mảnh vải màu tím dài là:
34 – 15 = 19 ( dm)
Đáp số: 19 dmBài 4: học sinh nêu cách vẽ
III Cũng cố dặn dò:
Tiết 2
Tập đọcQuà của bố
I Mục tiêu:
- Rèn kỉ năng đọc trơn toàn bài, biết nghỉ hơi đúng ở câu có dấu hai chấm, dấu phẩy
- Biết đọc bài với giọng đọc nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Hiểu nghĩa các từ: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà đơn sơ dành cho con
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ một số con vật: niềng niễng, cà cuống
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh đọc nối tiếp bài: Bông hoa Niềm Vui
B Dạy bài mới :
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu 1 học sinh đọc
- Học sinh luyện đọc từ khó: niềng niễng, thúng câu, mốc thếch
- Đọc nối tiếp câu, đọc câu khó
- Đọc chú giải SGK
- Đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
Trang 8- Thi đọc giữa các nhóm
HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Vì sao có thể nói đó là một thế giới dới nớc?
- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
- Vì sao có thể gọi đó là một thế giới mặt đất?
Từ ngữ nào? Câu nào cho ta thấy con rất thích món quà của bố?
- Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con thấy giàu quá?
- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (công việc trong gia đình)
- Luyện tập về mẫu câu Ai làm gì?
- Nói đợc câu theo mẫu Ai làm gì?
II Hoạt động dạy học:
A/ Bài cũ: Đặt câu Ai – là gì?
- HS nhận xét B/ Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu bàiHĐ 2: Hớng dẫn HS làm bài tập Bài 1 HS thảo luận nhóm đôi các việc làm của mình ở nhà
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét – GV bổ sung Bài 2 Nêu yêu cầu bài tập -Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai-làm gì?
I Mục tiêu:
- Phép trừ có nhớ dạng 14 – 8 ; 34 – 8 ; 54 – 18 -Tìm số hạng cha biết, giải toán
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Học sinh thực hành
- Gọi HS nêu yêu cầu các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 TR 66
- Lu ý cách đặt tính
- Nêu cách tìm số bị trừ, tìm số hạng cha biết
Trang 9- HS làm bài Gv theo dõi giúp đỡ HS yếu
HĐ3: Chấm – chữa bài
III Nhận xét dặn dò:
Tiết 3
Tập viếtChữ hoa L
I Mục tiêu:
- Rèn kỉ năng viết chữ hoa L theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng mẫu chữ, cở chữ đều nét cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá rách theo
cỡ vừa và nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
Chữ hoa L
Viết sẵn mẫu chữ trên dòng kẻ: Lá lành đùm lá rách
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết bảng con chữ K
Một học sinh viết bảng chữ Kề Cả lớp viết bảng con
B Dạy bài mới:
HĐ1.Giới thiệu bài:
HĐ2.Hớng dẫn viết chữ hoa:
- Học sinh quan sát chữ mẫu, nhận xét
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con.Giáo viên theo dõi uốn nắn thêm
HĐ3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá rách
- Giáo viên giải nghĩa từ: Nhắc nhở chúng ta cần cu mang, giúp dỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn hoạn nạn
Học sinh quan sát , nhận xét
Hớng dẫn học sinh viết chữ Lá vào bảng con
HĐ4 Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở
Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
HĐ5 Chấm chữa bài
IV Cũng cố dặn dò:
Tiết 4
Tự nhiên – xã hộiGiữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
? Mọi ngời đang làm gì
? giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở có lợi gì?
- HS trình bày kết quả theo nhóm
GV kết luận :
HĐ2:Thảo luận nhóm
- Để môi trờng xung quanh nhàbạn sạch sẽ bạn đã làm gì
Trang 10- HS trả lời –GV kết luận HĐ3: Thi ai ứng xử nhanh
Thể dục
Gv chuyên trách dạy Tiết 3
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác trình bày đúng, không mắc quá 5 lỗi chính tả đoạn 1 trong bài: Quà của bố
- Cũng cố qui tắc chính tảiê/ yê, d/ gi, hỏi/ ngã
II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- 3 học sinh viết vào nháp: yếu ớt, kiến đen, khuyên bảo, múa rối, nói dối, mở cửa
B Dạy bài mới:
HĐ1.Giới thiệu bài:
HĐ2.Hớng dẫn viết chính tả:
- Giáo viên đọc mẫu bài Hai học sinh đọc lại
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Bài chính tả có mấy câu? Chữ đầu câu viết nh thế nào?
- Giáo viên đọc học sinh viết tiếng khó: cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo,quẫy
- Giáo viên đọc , học sinh nghe chép bài vào vở
- Chấm chữa bài
Trang 11I Mục tiêu:
- Học sinh lập đợc bảng trừ : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
II Đồ dùng dạy học :
1 bó một chục que tính và 4 que tính rời
III Hoạt động dạy và học :
HĐ1 GIới thiệu phép trừ 15 – 8:
- Lấy 1 bó và 5 que tính Có bao nhiêu que tính?
- Bớt đi 8 que tính.Còn bao nhiêu que tính?
Muốn biết 15 que tính bớt đi 8 que tính ta làm tính gì?
Giáo viên ghi lên bảng: 15 – 8
Hớng dẫn học sinh đặt tính:
15 Một số học sinh nêu cách đặt tính và tính 8
7HĐ2.Hớng dẫn học sinh lập bảng trừ 14 trừ đi một số:
Bài 2, 3, 4 học sinh làm vào vở bài tập Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
Chấm chữa bài
Bài 2: học sinh nêu miệng kết quả
Bài 3 : Cũng cố cách đặt tính và tính
Bài 4: Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
1 học sinh chữa bài ở bảng:
- Rèn kỉ năng nghe và nói Biết kể về ông bà hoặc một ngời thân
- Viết lại những điều vừa kể
* Xác định giá trị ; tự nhận thức bản thân ; lắng nghe tích cực ; thể hiện sự cảm
thông
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Miệng Một học sinh nêu yêu cầu
Gọi học sinh lần lợt kể Bình chọn ngời kể hay nhất
Bài 2: Viết lại những gì em vừa kể ở câu 1
Giáo viên la ý viết rõ ràng, dùng từ đặt câu đúng Viết xong đọc lại, chữa những chỗ sai
Trang 12Gọi một số học sinh đọc bài viết của mình
IV Cũng cố dặn dò:
Tuyên dơng những học sinh viết tốt
Tiết 4
Hoạt động tập thểSinh hoạt lớp
1 Giới thiệu tiết sinh hoạt:
2 Nhận xét hoạt động tuần 13
3 Phổ biến kế hoạch tuần 14
- Ôn tập tốt để thi HSG toán mạng
- Tổ chức phụ đạo Hs yếu : Nam, Khánh Huyền
- Chú trọng rèn luyện chữ viết cho Hs viết cha đẹp : Sỹ, Giáp
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
4 Lớp trởng, phó phụ trách nội dung buổi sinh hoạt:
II Hoạt động dạy học:
HĐ 1: GV cho HS làm BT 1 trang 80 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- Lớp nhận xét, GV bổ sung HĐ 2: Hớng dẫn HS làm BT 2 trang 80 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- GV cho HS hoạt động theo nhóm 4 tự giới thiệu về mình cho bạn nghe
GV gọi một số HS lên bảng giới thiệu cho lớp nghe HĐ 3: Hớng dẫn HS làm BT 1, 2 trang 82 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- HS nêu yêu cầu – HS nói về nội dung từng tranh – Lớp nhận xét bổ sung
- HS tự làm bài viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
HĐ 4: Chấm – Chữa bài
- GV gọi HS có bài khá tốt đọc cho lớp nghe
Trang 13I Mục tiêu:
- Phép trừ
- Phân tích và áp dụng giải
II Hoạt động dạy học :
* HĐ 1: GV cho HS làm BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 66 VBT Thực hành Tiếng Việt vàToán
- HS đọc yêu cầu rồi làm
- Vận dụng bảng trừ để giải toán
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Luyện tập:
- GV gọi HS đọc bảng trừ
- HS làm bài tập số 1,2,4SGK
- GV ra thêm
*An có 14 quả cam, An có nhiều hơn Bình 5 quả cam Hỏi
a Bình có mấy quả cam?
b Cả hai bạn có mấy quả cam?
- HS làm GV theo dõi giúp đỡ HS yếu HĐ3: Chấm chữa bài
III Nhận xét dặn dò:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 14Toán: Số tròn chục trừ đi một số
I Mục tiêu:
- Củng cố cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là
số có một, hai chữ số
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết, giải toán
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết học HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập 1,2,3,SGK ( tr47)Bài 1 Tính:
60 50 90
- 7 - 6 -13Bài 2 Tìm xX+ 7 = 30 15 + x = 20 x + 26 = 60
Bài 3 Có 7 chục que tính, bớt đi 25 que Hỏi còn lại bao nhiêu que?
Bài 4 Khoanh vào chữ có kết quả đúng
- Số tròn chục liền trớc số 33 là
A 20 C 40
B 30 D 42
HS làm bài GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
HĐ3: Chấm chữa bài
Trang 15II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ qui trình của tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rờiMẫu gấp tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rời
III Hoạt động dạy học:
HĐ1.Giới thiệu bài:
HĐ2.Thực hành gấp:
-Giáo viên cho học sinh nhắc lại các sản phẩm mình đã gấp
-Quan sát các mẫu gấp: tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rời
-Giáo viên treo tranh qui trình gấp: tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rời học sinh quan sát
-Học sinh thực hành gấp một trong 3 mẫu vừa ôn Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
HĐ3 Đánh giá sản phẩm:
-Hoàn thành: Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ
Gấp hình đúng quy trìnhGấp hình cân đối, nếp gấp thẳng , phẳng
Trang 16- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng
14 – 8
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận khi làm bài tập
ii Đồ dùng dạy học
- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời
iii Các hoạt động dạy học:
Trang 1814 – 8 = 6
14 – 6 =8
14 – 9 = 5
14 – 7 =7
Trang 21Quan tâm giúp đỡ bạn bè ( Tiết 2 )
A/ Mục đích yêu cầu
- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập,lao động và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn nè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- HS có thái độ:
+ Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
+ Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
Trang 22- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
- Yêu cầu HS suy nghĩ đoán
xem cách ứng sử của bạn Nam
- Yêu cầu thảo luận nhóm về 3
- Nêu các việc làm thể hiện sự
quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc
* Cảnh trong giờ kiểm tra toán Bạn
Hà không làm đợc bài Hà bảo với Nam: “ Nam ơi cho tớ chép bài với.”
+ Nam không cho Hà chép bài.+ Nam khuyên Hà tự làm bài
+ Nam cho Hà xem bài
- HS nêu ý kiến của mình
- Khi bạn đau tay mà lại xách nặng?
- Em là gì khi bạn ngồi cạnh em quên bút màu?
- Cần làm gì khi bạn em bị ốm?
- Lắng nghe
Trang 23cần thiết của mõi học sinh Cần quý
mến các bạn, biết quan tâm, giúp đỡ
bạn Khi đợc bạn bè quan tâm, niềm
vui sẽ đợc tăng lên và nỗi buồn sẽ vơi
- Viết đúng chữ L hoa ( 1 dòng cỡ vừa và nhỏ 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứngdụng: Lỏ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lỏ lành đựm lỏ rỏch ( 3 lần)
- Rèn chữ viết cho HS : Viết đúng cỡ chữ, đẹp, sạch sẽ
- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
B / Đồ dùng dạy học:
- Chữ hoa L Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
C / Các hoạt động dạy học
I
ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu viết bảng con: K –
Kề
- Nhận xét - đánh giá
III Bài mới
1, Giới thiệu bài: Bài hôm
nay các con tập viết chữ hoa L và
Hát
- 2 hs lên bảng viết
- Nhận xét
- Nhắc lại
Trang 24- Viết mẫu chữ hoa Lvừa
viết vừa nêu cách viết
- Yêu cầu viết bảng con
- Chữ hoa L gồm 3 nét: Cong trái lợn
đứng và lợn ngang nối liền nhau tạo một vòng xoắn (nét thắt) to ở đầu chữ (gần giống phần
đầu các chữ cái viết hoa C, G) và vòng xoắn nét thắt nhỏ ở chân chữ giống chân chữ cái viếthoa D
Trang 255 ChÊm ch÷a bµi:
- Thu 5 - 7 vë chÊm bµi
- BiÕt lµm c¸c bµi tËp t×m sè h¹ng, t×m sè bÞ trõ cha biÕt vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n
- RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c khi lµm bµi
Trang 2653 – 18 – 24 = 35 – 24 = 11
93 – 29 – 22 = 64 – 22 = 42
Y + 26 = 83 27 + Y = 53
Y = 83 – 26 Y = 53– 27
Y = 57 Y = 26
Y – 36 = 36 Y – 18 = 32
Y = 36 + 36 Y = 32 + 18
Y = 72 Y = 50Bài giải
Trong phép cộng nếu giữ nguyên một số hạng và bớt số hạng còn lại 7 đơn
vị thì tổng mới sẽ giảm đi 7 đơn vị
Vậy tổng mới bằng:
63 – 7 = 56 Bài giải
Hồng xếp đợc số bông hoa là :
13 – 5 = 8 ( bông)Cả hai bạn xếp đợc số bông hoa là :
13 + 8 = 21 ( bông)
a 8 bông hoa ; b 21 bông hoa
53 – 29 63 – 37 73 - 48
Trang 2725 24 26
******************************
Tiết 3: Luyện đọc
Luyện đọc bài Há miệng chờ sung
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, khôi hài
- Hiểu nghĩa của các từ mới: chàng, mồ côi cha mẹ
- Hiểu sự khôi hài của truyện: Kẻ lời nhác lại chê ngời khác lời Hiểu ý nghĩa của chuyện: Phê phán những kẻ lời biếng, không chịu làm chỉ chờ ăn sẵn
B hoạt động dạy học:
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Quà của bố - 2 HS đọc
- Qua bài nói lên điều gì ? - Tình cảm yêu thơng của bố qua
những món quà dành cho em
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
3.1 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- HS nghe
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
cha đúng
b Đọc từng đoạn trớc lớp
Bài này có thể chia làm 2 đoạn - Đ1: Từ đầu…lệch ra ngoài
Trang 28- Đ2: Còn lại
- Các em chú ý đọc một số câu
- GV treo bảng phụ hớng dẫn đọc
ngắt giọng, nghỉ hơi một số câu
- 1 HS đọc lại câu trên bảng phụ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớclớp
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh, cá nhân từng đoạn, cả bài
- Chờ xung rụng chúng vào mồm để ăn
- Sung có rụng trúng vào mồm anh
- Ngời dẫn chuyện, chàng lời
- Cho HS thi đọc truyện theo các
vai
IV Củng cố - dặn dò:
- Truyện này phê phán điều gì ? - Phê phán thói lời biếng không chịu
làm chỉ chờ ăn sẵn
Trang 29- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS có tấm lòng hiếu thảo, yêu thơng cha mẹ
B
/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện
C/ Các hoạt động dạy học
I
ổ n định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh
II Kiểm tra bài cũ
- Gọi đọc bài: Mẹ và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét đánh giá
III Bài mới
1.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
Trang 30+ Em hái thêm hai bông hoa nữa,/
chị ạ!// một bông cho em,/ vì trái tim
nhân hậu của em.// Một bông cho mẹ,/ vì
* Câu hỏi 1 Mới sáng tinh mơ
Chi đã vào vờn để làm gì?
GT: dịu cơn đau
*Câu hỏi 2: Vì sao Chi không
dám tự ý hái bông hoa niềm vui?
*Câu hỏi 3: Khi biết vì sao Chi
cần bông hoa cô giáo nói nh thế nào?
GT: trái tim nhân hậu
chần chừ/ vì không ai đợc ngắt hoa
trong vờn.// Mọi ngời vun trồng và chỉ đến
đây để ngắm vẻ đẹp của hoa.//
- Em hãy hái thêm hai bông hoa
Trang 31* Câu hỏi 4: Theo em bạn Chi
có đức tính gì đáng quý?
- Qua câu chuyện này con thấy
bạn Chi là ngời con nh thế nào?
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị
cho tiết kể chuyện
- Nhận xét tiết học
nữa, một bông cho em, một bông cho mẹ
- Ngời tốt bụng, biết yêu thơng ngờikhác
- Thơng yêu bố, biết tôn trọng nộiquy của nhà trờng, thật thà, biết trình bàynguyện vọng của mình với cô giáo để côthông cảm và cho phép hái hoa
- Bạn Chi là một cô bé hiếu thảo vớicha mẹ
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tỡm số hạng chưa biết của một tổng, tỡm số bị trừ
- Biết giải toỏn về ớt hơn
II đồ dùng dạy học:
- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
I.
ổn định
- Cả lớp làm bảng con
Trang 35tr×nh bµy
bµi gi¶i Sè con gµ nhµ Li nu«i lµ:
34 – 9 = 25 (con)
§¸p sè: 25 con gµBµi 4:
TiÕt 4 : Tù nhiªn x· héi
Gi÷ s¹ch m«i trêng