Phương trình bậc nhất một ẩn 16 tiết Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %.. Nắm được pp giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 8
Cấp độ
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp Cấp
độ Cao
Chủ đề 1
Phương trình bậc
nhất một ẩn
(16 tiết )
Nắm được pp giải phương trình bậc nhất một ẩn, pt quy
về pt bậc nhất
Hiểu cách giải và giải được pt chứa ẩn ở mẫu Vận dụng pp giải bài toán bằng cách
lập pt để giải bài toán thực tế
Số điểm
Chủ đề 2
BÊt ph¬ng tr×nh bËc
nhÊt
( 11 tiết )
Nắm được pp giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Hiểu cách giải và giải được pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
Vận dụng tốt các tính chât của BĐT
để chứng minh BĐT
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 3
Tam giác đồng
dạng ( 19 tiết )
Nhận biết tam giác đồng dạng, suy ra
tỷ số đồng dạng
Hiểu tính chất tam giác đồng dạng tứ đó suy ra tính được độ dài cạnh còn lại của tam giác
Vận dụng tính chất tam giác đồng dạng để chứng minh tỷ số bằng nhau
Số điểm
Chủ đề 4
Lăng trụ đứng
-Hình chóp đều ( 14
tiết )
Tính được diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng
Số điểm
Tổng số điểm
Năm học : 2011 – 2012
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
Bài 1: ( 2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 7 x+21=0 ; b) 2 x +1
x −1 =
2(x −1)
x +1 ; c) x2 2x10
Bài 2: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau:
a, 2x + 4 2 b,
4 5 7
x x
Bài 3: (1,5 điểm) Giải toán bằng cách lập phương trình:
Tổng hai số bằng 75, hiệu của chúng bằng 5 Tìm hai số đó
Bài 4: ( 3 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm; BC = 4cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
b) Tính độ dài đoạn thẳng DH;
c) Gọi M, N theo thứ tự là các điểm thuộc các đoạn BH và CD sao cho
BM=1
2MH ;CN=
1
Bài 5: ( 1 điểm)
Tính thể tích hình lập phương, biết diện tích toàn phần của nó là 54 cm2
Bài 6: ( 0,5 điểm) Chứng minh rằng ( x- 1)(x -2)(x - 3)(x - 4) -1
ĐÁP ÁN CHẤM
a) 7 x+21=0
7 21 3
x x
b) 2 x +1
x −1 =
2(x −1)
x +1
ĐK: x 1
QĐ – KM ta được:
0,25đ
Trang 3(2 1)( 1) 2( 1)( 1)
7 1
x
1
7
x
(TMĐK)
Tập nghiệm của pt là S =
1 7
0,25đ
0,5đ c) x2 2x10(1)
Ta có: x2 x 2 khi x -2
x2 x 2 khi x -2
+) Khi x -2
Pt (1) x+ 2 = 2x – 10
x = 12 (TMĐK)
+) Khi x -2
Pt (1) - x - 2 = 2x – 10
3x = 8
8 3
x
(KTM) Tập nghiệm của pt là S = 12
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
2
a, 2x + 4 2
2x 2 4
2x 2
1
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: x -1
0,25đ 0,25đ 0,25đ
b,
4 5 7
x x
4 5 7
0
x x
5( 4x - 5) + 3( 7 - x) >0
20x - 25 + 21 - 3x > 0
17x > 4
17
x
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Trang 4Gọi số bé là x ( x Z)
Thì số lớn là x + 5
Vì tổng hai số bằng 75 nên ta có phương trình x + (x+5) = 75
Giải phương trình trên ta được x = 30
KL hai số phải tìm là 30 và 35
0.25 đ
0.5 đ 0.5 đ 0.25 đ
H
D
A
M
N
0,5đ
450
0,5đ 0,25đ
b) Tính độ dài đoạn thẳng DH;
+) Ta có BD = AC = AB2 BC2 = 3242 5(cm)
BH
CD=
AB
AC⇒BH=AB CD
9
5(cm)
HD = BD - BH = 165 ( cm)
0.25 đ 0,25đ
0,25đ c)
Ta có:
1
(1) 3
BM CN BM BH
BH CD CN CD
( )( / 1)
AB BM BH
c m
AB AM
AC AN
Δ ABC ~ Δ AMN (c.g.c) => AMN = 900 => AM
MN
0,5đ
0,5đ
5
+ Tính được diện tích một mặt của hình lập phương: 9 cm2
+ Tính được độ dài cạnh hình lập phương: 3 cm
+ Tính được thể tích hình lập phương: 27 cm3
0,25đ 0,25đ 0,5 đ
6 Ta có: ( x- 1)(x -2)(x - 3)(x - 4) -1
Trang 5(x2 – 5x + 4) (x2 – 5x + 6) -1 (1)
Đặt (x2 – 5x + 4) = t
Suy ra: (1) t(t+2) -1t2
+ 2t -1 t2
+ 2t + 1 0
(t + 1)2 0
Suy ra : (x2 – 5x + 4)2 0 (2)
BĐT (2) luôn đúng,mà các phép biến đổi trên là tương đương
Vậy BĐT (1) đúng ( x- 1)(x -2)(x - 3)(x - 4) -1 (ĐPCM)
0,5đ