1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De thi hoc ki 1 toan 12 co dap an

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 315,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16.Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số.. thị hàm số với trục tung bằng.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1 Cho hàm số y x 3  3x2  6

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;0)  ;

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;);

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2);

D.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;0)  và (2;);

Câu 2: Cho hàm số y2x2  x4 Hàm số đồng biến trên:

A  1;0

và 1; B    ; 1

và 0;1

C   ;0

D 0;

Câu 3 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

2 1 1

x y x

 là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên IR \  1

;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên IR \  1 ;

Câu 4 Hàm số y 5 2 x 3x2 đồng biến trên khoảng

A

1

;

3

5 1

;

 

1

;1 3

1

; 3

  

Câu 5 Giá trị của m để hàm số

1

3

y xmxmx  m

nghịch biến trên  ;0 là

A

5 4

m 

B

5

0

Trang 2

C

5

4

m 

5

1

Câu 6 Cho hàm số  

4 2

4

x

f x   x

Hàm số đạt cực đại tại

A.x 2 Bx 2 C.x 0 D.đáp án khác

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x25 trên đoạn [1; 4)

A y 21 B.y 1 C.y 3 D.không 

Câu 8 Đồ thi hàm hàm số

2 3 1

x y

x

 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x2;y1 B x1;y2 C x1;y2 D x2;y1

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số y  x3-3x2 trên 1; 2 bằng?

A 0 B 4 C 6 D 10

Câu 10.Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đường cong y x 32 khi m bằng:

A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3

Câu 11 Đồ thị hàm số y x 33x2 2 có đặc điểm gì sau đây?

A Cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt B Không cắt trục Ox

C Tiếp xúc với trục Ox D Luôn nằm phía trên trục Ox

Câu 12 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 2 tại điểm có hoành độ x 1là:

A y x 1 B.y3x 1 C.yx 2 D.y x 2

Câu 13.Phương trình x4 2x2 1 m có đúng 3 nghiệm khi:

A m 1 B m 1 C m 0 D m 3

Câu 14 Đồ thị hàm số y x 4  2x2 3 có đặc điểm gì sau đây?

A Có 1 điểm cực trị B Có 2 điểm cực trị

C Có 3 điểm cực trị D Không có điểm cực trị

Câu 15.Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x33x2 trên 1; 4 bằng?

A – 2 B - 4 C -16 D kết quả khác

Trang 3

Câu 16.Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng

A - 2 B 2 C 1 D -1

Câu 17.Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x22, đi qua điểm

5

; 2 3

A  

  là:

A y3x 3; y3x3 B y2; y3x3

C y3x 3; y3x3 D y2; y3x3

Câu 18 Phương trình x3 3x m có nghiệm duy nhất khi:

A.m 2 B m 2 C m 2  m2 D  2 m 2

Câu 19 Đồ thị hàm số

1

x y x

 có tiệm cận ngang là ?

A 2x  1  0 B x -1  0 C y  2 D y 

1 2

Câu 20.Cho hàm số

3 2 1

4 5 17 3

y xxx

(C).Phương trình y , 0 có 2 nghiệm

1 ; 2

x x khi đó x x 13 23 ?

A 125 B 5 C -125 D -5

Câu 21 Tính: K =

9 2 6 4

7 7 5 5

8 : 8  3 3 , ta được

Câu 22 Cho a là một số dương, biểu thức

2 3

a a viết dưới dạng luỹ thừa với số

mũ hữu tỷ là:

A.

7

6

5 6

6 5

11 6 a

Câu 23 Biểu thức a

4

3 2

3 : a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

2 3

5 8

7 3 a

Câu 24 Cho f(x) = 2

x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:

Câu 25 Bất phương trình: log 3x 2  2  log 6 5x 2   có tập nghiệm là:

Trang 4

A (0; +) B.

6 1;

5

 

 

1

;3 2

 

 

  D  3;1

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

   

   

    là:

A 0; 1 B.

5 1;

4

 

 

  C 2;  D   ; 0

Câu 27 Phương trình 4 3x 2  16 có nghiệm là:

A x =

3

4

Câu 28 Phương trình 4 2x 3  8 4 x có nghiệm là:

A

6

2

4

Câu 29 Phương trình: 2 x  2 x 1  2 x 2  3 x  3 x 1  3 x 2 có nghiệm là:

Câu 30 Phương trình: x x x

3  4  5 có nghiệm là:

Câu 31  sin 4x c os 4x dx  ?

A cos5x sin5x C B

1 sin 4 3

x

C

1 sin 4

3

x

  C

sin 4 3

4

x

x C

Câu 32 2

1

?

6 9dx

xx 

A

1

3 C

x  B

1

3 C

x

 C ln x 3C D a, b, c đều sai

Câu 33

? 1

x x

dx x

 

A

1

1

x

 C  2

1 1

x

 B

2

ln 1 2

x

D

2 ln 1

xx C

Câu 34 cos3xdx ?

A

1

sin 3

B

2 1

os 3

2c x CC.

1 sin 3

3 x C D –sin3x+C

Câu 35  1 cot 4  2 x dx  ?

Trang 5

A

1

cot 4

4 x C B 2

1 sin 4x C

C

1 cot 4 4

x C

D

2

1

sin 4xC

Câu 36  2

1

3 2x 1 dx

A

3

2x 1 C

B.

1

6 12  xC C

6

2x 1C D

2

3 2x 1C

Trang 6

Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a 2.

SA vuông góc với đáy và SA = 2

a

Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

A

2

12

a

B

2 2

a

C

2 3

a

D

2 6

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD 2a, AB a  Gọi H là trung điểm của AD , biết SHABCD, SA a 5 Thể tích khối chóp SABCD là:

A

3

2a

3 4a 3

3 2a 3

3 4a 3

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác

SAB đều,H là trung điểm cạnh AB, biết SHABCD Thể tích khối chóp SABCD là:

A

3

a

3 2a 3

3 4a 3

3 a 6

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB , SAD   cùng vuông góc với đáy, SC a 3 Thể tích khối chóp SABCD là:

A

3

a 3

3 a

3

a 3 3

Câu 41: Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nó

tăng thêm 98 cm Cạnh của hình lập phương đã cho là3

A 4cm B 5cm C 6cm D 3cm

Câu 42: Cho một hình hộp với 6 mặt đều là hình thoi cạnh a, góc nhọn bằng 600

Khi đó thể tích của hình hộp là

A

3 3

3

a

; B

3 2 2

a

; C

3 2 3

a

; D

3 3 2

a

Câu43: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA (ABCD), SC = a và SC hợp với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp SABCD là:

A.

3

a 3

3

a 3

3

a 2

3

a 6 48

Câu 44 Gọi Rbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu Công thức nào sau sai?

A

3

4

3

V  R

B.S 4 R2 C S  R2 D 3VS R.

Trang 7

Câu 45 Cho mặt cầu  S1 có bán kínhR1, mặt cầu S2có bán kính R2và R2  2R1.

Tỉ số diện tích của mặt cầu S2và mặt cầu  S1 bằng:

A

1

1

Câu 46 Gọi  S là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với d<R Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?

Câu 47 Cho khối cầu có thể tích bằng

3

27

a

, khi đó bán kính mặt cầu là:

A

6

3

a

B

3 3

a

C

6 2

a

D

2 3

a

Câu 48 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh

huyền bằng 2 3 Thể tích của khối nón này là:

Câu 49 Một hình nón ngoại tiếp hình tứ diện đều với cạnh bằng 3 có diện tích

xung quanh bằng bao nhiêu ?

A

2

p

B 3p 3 C 2p 3 D

2

p

Câu 50: Cắt hình trụ có bán kính r = 5 và chiều cao h 5 3bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm Hãy tính diện tích của thiết diện được tạo nên

A 100 3 cm3 B 20 3cm3 C 80 3 cm2 D. 40 3 cm2

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:12

w