Phần tự chọn: Học sinh chỉ chọn một trong hai câu sau Câu 1 2 điểm: a/ Nêu dạng và nghiệm tổng quát của phơng trình bậc nhất một ẩn.. á p dụng: giải phơng trình 3x+4=0; b/ Viết công thứ
Trang 1ờng THCS Đồng Trạch Kiểm tra học kì II
Họ và tên: ……… Môn: Toán - Lớp 8 năm học 2009-2010 Lớp: ……… Thời gian: 90' ( không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………
………
I Phần tự chọn: ( Học sinh chỉ chọn một trong hai câu sau) Câu 1( 2 điểm): a/ Nêu dạng và nghiệm tổng quát của phơng trình bậc nhất một ẩn. á p dụng: giải phơng trình 3x+4=0; b/ Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng á p dụng: Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng có chiều cao 6cm và đáy là một hình vuông cạnh 2cm? Câu 2 (2 điểm): a/ Nêu các dạng tổng quát của bất phơng trình bậc nhất một ẩn? Hãy tìm nghiệm của bất phơng trình: 2x +3>0 b/ Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều? áp dụng: Tính diện tích xung quanh của hình chóp đều biết: chu vi đáy bằng 12cm, trung đoạn bằng 5cm II Phần bắt buộc : ( học sinh phải làm tất cả cấc câu trong phần này) Câu 3: ( 2 điểm) a/ Giải các phơng trình sau: 1/ 2x+3(x-1)=x+3 2/ 2 2 2 x x x − = x + − ; b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số các bất phơng trình sau 1/ 2x-1<3; 2/ 2 1 3 2 x x − ≥ − Câu 4: ( 1 điểm): Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h rồi từ B về A với vận tốc 20km/h Thời gian cả đi và về hết 5h Tính quảng đờng AB? Câu 5:( 3 điểm): Cho hình bình hành ABCD Trên BC lấy điểm I, đờng thẳng AI cắt đờng thẳng DC tại K a Chứng minh AI BI KA = DA ; b Nếu I là trung điểm BC chứng minh ABI 1 4 KDA S S = ; Câu 6: ( 1 điểm): Tìm các giá trị (x,y) nguyên dơng của phơng trình sau: x.y+y=5 Bài làm
Tr ờng THCS Đồng Trạch Kiểm tra học kì II
Họ và tên: ……… Môn: Toán - Lớp 8 năm học 2009-2010 Lớp: ……… Thời gian: 90' ( không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………
………
I Phần tự chọn: ( Học sịnh chỉ chọn một trong hai câu sau).
Câu 1( 2 điểm):
a/ Nêu dạng của phơng trình tích? giải phơng trình sau: (x-1)( 2x+1)=0;
Đề số 01
Đề số 02
Trang 2b/ Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
áp dụng: Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều cao 8cm và diện tích đáy 5,6 cm2
Câu 2 (2 điểm):
a/ Viết nghiệm tổng quát của bất phơng trình ax+b≥0 ( a>0)?
áp dụng: Giải bất phơng trình sau 3x+5≥0;
b/ Viết công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng
á p dụng: Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 7cm và đáy là
hình vuông cạnh 3cm
II phần bắt buộc: ( học sinh phải làm tất cả các câu trong phần này)
Câu 3: a/ Giải các phơng trình sau: 1/ x+3(x-2)=x+3 2/ 1
x − = x
+ − ;
b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số các bất phơng trình sau
1/ 2x-3<1; 2/ 1 1
x x
− ≥ +
Câu 4: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h rồi từ B về A với vận tốc15km/h
Thời gian cả đi và về hết 7h Tính quảng đờng AB?
Câu 5:Cho hình bình hành ABCD Trên BC lấy điểm M, đờng thẳng AM cắt DC tại H
a Chứng minh AM BM
HA = DA ; b Nếu M là trung điểm BC chứng minh ABM 1 4
HDA
S
Câu 6: ( 1 điểm) Tìm các giá trị (x,y) nguyên dơng của phơng trình sau: x.y+y=5
Bài làm
Tr ờng THCS Đồng Trạch Đáp án kiểm tra học kì II
Môn: Toán - Lớp 8 năm học 2009-2010
Thời gian: 90' ( không kể thời gian giao đề)
I chọn một trong hai câu
Câu 1( 2 điểm)
a/ TL: Dạng:ax+b=0; nghiệm x=-b/a;
áp dụng: 3x+4=0 => x=-4/3
b/ Sxq=Cđ.h (Sxq=2p.h; p là nữa chu vi đáy)
á p dụng: Sxq=2.4.6=48cm2
Câu 2 (2 điểm):
a/ + Các dạng: ax+b>0; ax+b<0; ax+b≥0; ax+b≤0;
+ 2x+3>0; x>-3/2
b/ Sxq=p.d với p là nữa chu vi đáy; d là trung đoạn
áp dụng: Sxq= 12.5
2 =30 cm2
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0,5
II Phần bắt buộc : ( học sinh phải làm tất cả cấc câu trong phần này)
Câu 3: (3 điểm) giải các phơng trình:
a/ 1/ 2x+3(x-1)=x+3 2x+3x-3=x+3
4x=6
( 1 điểm )
0,5
Đề số 01
Trang 3x=3/2
2/ 2
x − = x
ĐKXĐ: x≠2, x≠-2
x2-4x+4=x2+2x
-6x=-4
x=2/3 b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số các bất phơng trình sau
1/ 2x-1<3;
2x<4; x<2 }////////////////////
x x
− ≥ −
2(2-x)≥3(x-1)
-5x≥-7
x≤7/5 ]//////////////////
7
5
Câu 4: Thời gian đi:
30
x ; Thời gian về:
20
x
phơng trình:
30
x
+ 20
x
=5 Giải pt: có x=60 thỏa mãn
TL: quảng đờng AB dài 60km
Câu 5:( 3 điểm):
a Chứng minh AI BI
KA = DA ;
∆ABI và ∆KDA có : ˆ ˆ ( so le trong)
ˆ ˆ B=D (ABCD hỡnh bỡnh hành)
BAI = AKD
=> ∆ABI ∆KDA (g-g)
=> AI BI
KA = DA
b I là trung điểm BC=> 1
2
BI
BC =
∆ABI ∆KDA (g-g) => tỉ số đồng dạng k= BI
DA
=> k= 1
2 (AD=BC)
=> 1
4
ABI
KDA
S
S = ; (tỉ số diện tích bằng bình phơng tỉ số đồng dạng)
Câu 6: phơng trình x.y+y=5
y= 5
1
x + vì y nguyên dơng
=> x+1 là ớc dơng của 5
=> x+1= 1 hoặc x+1 =5
=> có các cặp giá trị nguyên sau (0;5); (4;1)
0,5 (1 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5 0,5
( 3 điểm) 0,5
0,5
0,5 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
x 0
I B
D
A