1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Tổng quan về truyền thông không dây P2 doc

20 1,7K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Tổng Quan Về Truyền Thông Không Dây P2
Trường học Faculty of Electronics & Telecommunications
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiều trong hệ thông truyền thong -- Nhiễu nhiệt nt được diễn tả bởi một quá trình ngẫu nhiên Gaussian có trị trung binh bằng O.. - PSD của nhiễu nhiệt thì phẳng vì vậy gọi là nhiễu tr

Trang 1

Mat do pho

°ồ [in hiệu nãng lượng:

Bx = J% |e) |Fdt = J |X (A) Pdf Xx(ƒ) = Zlz@)]

— Energy spectral density (ESD): Wa(f) = |XŒ)Z

¢ Tín hiệu công suất:

Py = ‡ Iola |x (t)|2dt = C95 len|? {en} = Zlz@)

— Power spectral density (PSD):

Ge(f)= È` len\*5(f-—nfo) fo=1/To

¢ Qua trinh ngẫu nhiên:

— Power spectral density (PSD):

Gx(f) = #IRx()]

Trang 2

Nhiều trong hệ thông truyền thong

Nhiễu nhiệt n(t) được diễn tả bởi một quá trình ngẫu

nhiên Gaussian có trị trung binh bằng O

- PSD của nhiễu nhiệt thì phẳng vì vậy gọi là nhiễu trang

2

_ density `

0.2 ƒ

Autocorrelation 1

Probability density function +

Trang 3

_.ỘŨ 3 Một số khái niệm _

Quan hệ giữa SNR với Eb/No và Es/No

„ SNR (Signal to Noise Ratio): Tỉ sô giữa năng lượng tín

hiệu trên năng lượng nhiêu

° Eb/No: Tỉ số giữa năng lượng 1 bit tín hiệu trên biên độ

phô năng lượng nhiễu

° Es/No: Tỉ sô giữa năng lượng 1 symbol tín hiệu trên

biên độ phổ năng lượng nhiễu

° - Khi truyên tín hiệu giải gỗc không điêu biên, không mã

hóa kênh, symbol tín hiệu là 1 bit, năng lượng của tín hiệu là năng lượng của †1 bit

SNR = Eb/No = Es/No

Trang 4

Quan hệ giữa SNR với Eb/No và Es/No

° _ Khi có mã hóa kênh tốc độ code r (r<1)

ES/No = r.Eb/No, hay (Es/No) [dB]

= (Eb/No) [dB] + 10log10(r) 3® Es/No < Eb/No

° Khi có điêu biên, ghép k bit thanh 1 symbol complex

ES/No = k.Eb/No, hay (Es/No) [dB|

= (Eb/No) [dB] + 10log10(k) 3® Es/No > Eb/No

„ _ Khi có mã hóa kênh và điêu biên

ES/No = k.r.Eb/No, hay (Es/No) [dB]

= (Eb/No) [dB] + 10log10(K.r)

Quan hệ giữa SNR và Es/No

Es/No [dB] = 10log10(K.T symbol/T sampling)

+ SNR [dB]

Trang 5

Truyền tín hiệu trên hệ thông tuyền tín

xứ) | hŒ) | yf) X(f) H(f) Y(f) Output

Linear system

¢ Su meo dang tín hiệu trên đường truyện:

Tât cả các thành phân tan sô của tín hiệu không xuất

hiện ở mây thu giông như ban đâu Các tín hiệu này sẽ

bị trễ và biệ độ sẽ được tăng lên hoặc bị suy giảm

Input

l0) — z(t— to) or H(f) = Ke—J27Jto

Trang 6

Bai tap

Câu 1: Nêu các mạng truyên thông không dây hiện tại

Câu 2: Xu hướng mạng tương lai và các thách thức trong

phat trien mang khong day

Câu 3: Các lợi ích trong truyền thông sô

Câu 4: Giải thích các khôi trong hệ thông DCS

Câu 5: Y nghĩa của phép tự tương quan

Câu 6: Biệt hệ thông không mã hóa kênh và có 8

bit/symbol bị nhiêu trăng có SNE = 10dB

Tim o 2

Trang 7

Theory of the-radio channels

Theory of the radio channels

Dr.-Eng Van Duc Nguyen

Trang 8

Back ground of stastistical theory

Definition of autocorrelation function of a

stochastic process:

R(t) = E[x(t)- x(t +17)]

Dr.-Eng Van Duc Nguyen

Trang 9

Motivation

The channel determines:

* System resources (total bandwidth, carrier

frequency, transmitted power, etc.)

* Scenario architecture

* Services, which can be offeréd (voice, video, data

rate, etc.)

* Complexity and quality of the system

Dr.-Eng Van Duc Nguyen 5

Trang 10

Wireless Channel Overview

* Multi-path propagation

* Doppler effect

* Channel models

+ Mathematical description of radio channel model

* Data transmission in the presence of additive noise

* Channel capacity

Dr.-Eng Yan Duc Nguyen

a

fee

Trang 11

Multi-Path Propagation

Dr.-Eng Van Duc Nguyen

Trang 12

Antenna

—,

Path 2 (23) A

pee: Wahi

wee i

_—

2 Path 1 (7,)-~ |

® ™~ i

|

+ Multi-path phenomenon: Transmitted signals reach

receiver via different paths

+ The received signal from each path is attenuated by

a different factor

Dr.-Eng Van Duc Nguyen

Trang 13

Effect:of Multi-Path:Propagation:

a: frequency /; b: frequency /;

Signo path Senet an pant

Sal pat? Sa oe cath?

Toslrozeved spa Tela reed sgn

Time

* The multi-path propagation causes frequency

selective fades

Dr.-Eng Van Duc Nguyen 9

Trang 14

Channel Mode! as Linear System

x(t) y(t)

Transmitted Channel Received

signal model signal

h(): Channel Impulse Response (CIR)

H( j@): Channel Transfer Function (CTF)

y)=xữ)*hŒ)

¥(jo) =X(jo)H (jo); @=2zƒ/

Trang 15

Time-Invariant Channel: Impulse Response :

Time delay

+ Time-invariant channel impulse response (CIR):

Np

h(r)= 5 uð(r—r, )

4*=l

Dr.-Eng Van Duc Nguyen 11

Trang 16

Time-Invariant Channel Transfer- Function Ỷ i

et

Channel Impulse Response: /i(r) Channel Transfer Function: H( j@)

Fourier Transform

in

Time delay: 7 Frequency: @

* Time-Invariant channel transfer function (CFT) is the

Fourier transform of CIR:

H(jo) «Xo Hr)

H(jo) = [area =S ae"

“e k-l

————————————————— a

Dr.-Eng Van Duc Nguyen

Trang 17

€oherence:Bandwidth:of:the Channel:

* Coherence bandwidth (4f), = ye :

is a measure of the frequency selectivity of a channel

(A/)

* Non-frequency selective channel: (Sf), >> B

+ Frequency selective channel: (Af), << B

Dr.-Eng Van Duc Nguyen 13

Trang 18

Doppler Effect:

Trang 19

Doppler: Frequency

Now, we consider the case of mobile receiver:

Antenna

Path 2, delay: ty (t)

+ From physics we know: fn, =o h cos(¢, )

* Maximum Doppler frequency for ¢, = 0 :

J2 =6

c

Trang 20

Doppler:Spectrum:

> The Doppler effect leads to:

+ Constant frequency shift

+ Frequency spreading

> Here only the frequency

spreading is shown

> Power spectral density:

SVS fit fone

18

Ngày đăng: 13/12/2013, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w