1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI TUYEN SINH THPT NAM HOC 2009 2010

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đều không phù hợp vì khi cho vào dung dịch HCl hoặc tạo ra chất bay hơi, hoặc sau khi làm bay hơi hết nớc không chỉ thu đợc NaCl.. Chất A phải là hợp chất của natri, không thể là đơn chấ[r]

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

đề thi tuyển sinh lớp 10 Năm học 2009 - 2010

Môn : hoá học - Đề chuyên

Thời gian làm bài : 120 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 01 trang

Câu I (1,50 điểm)

Có 2 nguyên tố X và M X tạo oxit khí XOx, M tạo hợp chất khí với hiđro có công thức MHy

XOx có tỉ khối so với MHy = 4 Trong XOx, % khối lợng O = 50%, trong MHy, % khối lợng H

= 25% Xác định CTPT 2 chất khí trên

CâuII (1,50 điểm)

Trong bình kín có 1,2 gam cacbon, khí O2, N2 (trong đó thể tích khí N2 = 1,5.thể tích khí O2)

Đốt cháy hết C trong bình thì trong bình có 3 khí, trong đó CO2 chiếm 25% thể tích Hãy tính

số mol O2 ban đầu có trong bình

Câu III (1,00 điểm).

Một loại dung dịch nớc giải khát chứa NaHCO3 nồng độ a% Đun sôi dung dịch này trong một dụng cụ không cho nứơc bay hơi ra khỏi dung dịch (ống sinh hàn hồi lu) đến khi không còn hiện tợng hoá học xảy ra thì dừng lại Tính nồng độ % của chất tan trong dung dịch sau thí nghiệm

Câu IV (1,50 điểm)

A là chất rắn khan Cho m gam A vào dung dịch HCl 10%, khuấy đều đợc dung dịch B, ở đây

không thấy tạo kết tủa hoặc chất bay hơi Trong dung dịch B, nồng độ HCl là 6,1% Cho NaOH vào dung dịch B để trung hoà hoàn toàn axit đợc dung dịch C Cô cạn, làm bay hơi hết nớc trong dung dịch C ngời ta thu đợc duy nhất muối NaCl khan có khối lợng 16,03 g A có thể là chất nào? Tìm m

Câu V (1,00 điểm).

Một trong những hợp chất mới có thể được dùng để thay thế CFCl3 có trong máy điều ho v tà à ủ lạnh l hà ợp chất X có th nh phần nguyên tố : 23,54% C; 1,98% H v 74,48% F Xác định CTPT,à à viết CTCT của X, biết X có phân tử khối là MX = 100 10

Câu VI (1,50 điểm)

Đốt cháy ho n to n 0,672 lít (đã qui về à à đktc) hỗn hợp khí gồm CH4 v Cà xH2x (trong đó x  4,

CH4 chiếm dưới 50% thể tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết v o 350 ml dung dà ịch Ba(OH)2 0,2M thấy tạo ra 9,85 gam kết tủa Xác định CTPT của CxH2x

Câu VII (2,00 điểm).

Hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon Đốt cháy ho n to n 1 lít hà à ỗn hợp khí A trong khí O2, thu

đ-ợc 1,6 lít khí CO2 v 1,4 lít hà ơi nước Xác định CTPT các hiđrocacbon có trong hỗn hợp A

Các thể tích khí v hà ơi nớc đo ở cùng điều kiên nhiệt độ v áp suà ất

Các kí hiệu trong đề: - PTHH : phơng trình hoá học ; CTCT : công thức cấu tạo

- CTPT : công thức phân tử ; đktc : điều kiện tiêu chuẩn

Cho nguyên tử khối : C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; N = 14 ; Cl = 35,5 ; P =31 ; Ba = 137 ; F = 19 ;

Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Na = 23 ; S = 32 ; K = 39 ; Ca = 40 ; Br = 80

Thí sinh không đợc sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

-

hết -Họ, tên thí sinh : Giám thị số ,1 (họ, tên, chữ kí):

Số báo danh: Giám thị số 2, (họ, tên, chữ kí):

1

H ớng dẫn chấm thi

I H ớng dẫn chung:

1) Cách giải khác với đáp án, mà đúng, đợc điểm tơng đơng

2) Việc chi tiết hoá biểu điểm (nếu có) phải đảm bảo không sai lệch điểm ở từng phần, từng câu so với biểu điểm Điểm thành phần thấp nhất là 0,25 điểm

3) Về lí luận cũng nh tính toán, từ chỗ sai trở đi sẽ không đợc điểm (đối với những phần liên quan) 4) Đối với PTHH, nếu viết sai một công thức hoá học trở lên thì không cho điểm; nếu cân bằng sai hoặc thiếu hoặc/và sai điều kiện phản ứng thì đợc nửa số điểm của PTHH đó

5) Điểm toàn bài là tổng điểm của từng câu, là bội số của 0,25 Không làm tròn điểm thi

đề đề xuất 2

Trang 2

II Đáp án và biểu điểm:

I

1,50

điểm

Có 2 nguyên tố X và M X tạo oxit khí XO x , M tạo hợp chất khí với hiđro có

công thức MH y XO x có tỉ khối so với MH y = 4 Trong XO x , % khối lợng O = 50%, trong MH y , % khối lợng H = 25% Xác định CTPT 2 chất khí trên.

Kí hiệu X và M là nguyên tử khối của X và M

Có 16x/ X = 50%/100%-50% = 1/1 nên X = 16x

y/M = 25%/ (100% - 25%) = 1/3 nên M = 3y

MXOx / MMHy =4 <=> (X + 16x) / (y + M) <=> 32x / 4y = 4 <=> 2x=y

=> y chẵn Biện luận: M theo y

Chỉ có y = 4, M = 12, nguyên tố M là C là thoả mãn và CT của MHy là CH4

Do đó x = 4/2 = 2 và X = 16.2 = 32, nguyên tố X là S là thoả mãn và CT của XOx là SO2

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

II

1,50

điểm

Trong bình kín có 1,2 gam cacbon, khí O 2 , N 2 (trong đó V N2 = 1,5 V O2 ) Đốt

cháy hết C trong bình thì trong bình có 3 khí trong đó CO 2 chiếm 25% thể

tích Hãy tính số mol O 2 ban đầu có trong bình.

nC = 1,2/ 12 =0,1 (mol)

Gọi nO2 = x, nN2 = 1,5x( mol)

Khi điều chế C trong bình kín gồm O2,N2 có phản ứng :

(1) C + O2 = CO2

có thể có

(2) C + 1/2 O2 = CO vì hỗn hợp trong bình sau phản ứng có 3 khí +) Nếu chỉ xảy ra phản ứng (1) thì O2 d

nCO2 = nC = 0,1 (mol) => nhh = 0,1/0,25 = 0,4 (mol)

nO2 = x-0,1

nN2 = 1,5x

=> 2,5x = 0,3 (mol) => x = 0,16 ban đầu có 0,16 mol O2

+) Nếu xảy ra cả phản ứng (2) thì O2 phản ứng vừa đủ

Gọi nO2 (1) và (2) lần lợt là a và b

=> a + 2b = nc = 0,1

nco2 = a => nhh = a/ 25% =4a Sau phản ứng hh khí gồm nCO2 = a, nCO = 2b, nN2 = (a + b) 1,5

=> tổng số mol khí = 2,5a + 3,5b = 4a => 3,5b = 1,5a

Ta có hệ a + 2b = 0,1 và 3,5b – 1,5a = 0 Vậy nO2 = a + b = 0,077 (mol)

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

III

1,00

điểm

Một loại dung dịch nớc giải khát chứa NaHCO 3 nồng độ a% Đun sôi dung dịch

này trong một dụng cụ không cho nứơc bay hơi ra khỏi dung dịch (ống sinh hàn

hồi lu) đến khi không còn hiện tợng hoá học xảy ra thì dừng lại Tính nồng độ %

của chất tan trong dung dịch sau thí nghiệm

2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O

Một 100g dung dịch có a(g) NaHCO3

Số mol NaHCO3 = a/84

Theo PTHH : số mol CO2 = số mol Na2CO3 = số mol NaHCO3 1/2 = 1/2 a/84

Khối lợng CO2 = 22a/84

Khối lợng dung dịch = 100 – 22a/84

0,25

0,25

Trang 3

Khối lợng Na2CO3 = 106 a/84 2 = 53a/84

Vậy nồng độ % là 53a/(100 – 22a/84) 84 100% = 5300a/ (8400 – 22a) %

= 63,09a/ (100 – 0.262a) % 0,25

0,25

IV

1,50

điểm

A là chất rắn khan Cho m gam A vào dung dịch HCl 10%, khuấy đều đ ợc dung dịch B, ở đây không thấy tạo kết tủa hoặc chất bay hơi Trong dung dịch B, nồng

độ HCl là 6,1% Cho NaOH vào dung dịch B để trung hoà hoàn toàn axit đợc dung dịch C Cô cạn, làm bay hơi hết nớc trong dung dịch C ngời ta thu đợc duy nhất muối NaCl khan có khối lợng 16,03 g A có thể là chất nào? Tìm m.

Trờng hợp A là các chất khác nh : Na2CO3, NaHCO3, Na2SO3, NaBr, NaNO3,

NaH, Na2O2 đều không phù hợp vì khi cho vào dung dịch HCl hoặc tạo ra chất

bay hơi, hoặc sau khi làm bay hơi hết nớc không chỉ thu đợc NaCl Chất A phải là hợp chất của natri, không thể là đơn chất natri vì khi Na tác dụng với dung dịch

HCl giải phóng H2, trái đầu bài A chỉ có thể là NaOH, Na2Ohoặclà NaCl

Từ mNaCl thu đợc = 16,03  số mol NaCl thu đợc = 0,274 mol

+ Nếu chất A là NaOH , có khối lợng m gam NaOH + HCl → NaCl + H2O (1)

Từ dd HCl 10% đầu → dd B có HCl l 6,1% → dd C:0,274 mol NaCl

số mol HCl ban đầu = số mol NaCl = 0,274

 mHCl = 0,274.36,5 = 10 g

khối lợng dung dịch HCl ban đầu = 10/ 0,1 = 100g

Theo PTHH (1): m gam NaOH p/ với (36,5m/ 40) gam HCl

 Khối lợng HCl còn trong dung dịch 6,1% là (10 – 36,5m/40) g

Sau khi cho m gam A vào 100 gam dung dịch HCl 10% thì đợc (100+m) g dung dịch HCl 6,1%

Ta có: ( 10 – 36,5m/40)/ (m+100) = 0,061

Giải ra m = 4 g

+ Nếu chất A là Na2O với khối lợng m gam

Na2O +2HCl → 2NaCl + H2O (2)

Tơng tự trên : mHCl = 0,274.36,5 = 10 g

khối lợng dung dịch HCl ban đầu = 10/ 0,1 = 100g

Theo PTHH (2): m gam Na2O p/ với (73m/62) g HCl

 Khối lợng HCl còn trong dung dịch 6,1% là (10 – 73m/62) g

Ta có: (10 – 73m/62)/ (m +100) = 0,061

Giải ra m = 3,15g

+ Nếu chất A là NaCl với khối lợng m gam

số mol HCl trong dung dịch 10% = số mol HCl trong dung dịch 6,1% = n1

số mol NaCl thu đợc = số mol HCl + số mol NaCl ( chất A)

 n1 + m/58,5 = 0,274 (I)

Vì mHCl = 36,5n1

 khối lợng dung dịch HCl ban đầu = 36,5n1/0,1 = 365n1

 khối lợng dung dịch B = 365n1 + m

Ta có: 36,5 n1/(365n1+ m) = 0,061 (II)

Giải (I) và (II) ra m = 12,82 g

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

V

1,00

điểm

Một trong những hợp chất mới có thể được dùng để thay thế CFCl 3 có trong máy điều ho v t à à ủ lạnh l h à ợp chất X có th nh phần nguyên tố 23,54% C; 1,98% H à

v 74,48% F Xác định CTPT, vi à ết CTCT của X biết X có phân tử khối là M X =

100 10.

Trang 4

Gọi CTPT của X là CxHyFz.

Ta cú: x : y : z = 23 ,54

12 :

1 , 98

1 :

74 , 48

19 =1:1 :2 Nên X cú dạng CT (CHF2)n

MX = 51n  100 - 10  51n  100 + 10  n = 2

 CTPT của X : C2H2F4

Cỏc CTCT cú thể cú của X:

F

F H

F

F

F F

F

0,25

0,25

0,50

VI

1,50

điểm

Đốt cháy ho n to n 0,672 lít (đã qui về à à đktc) hỗn hợp khí gồm CH 4 v C à x H 2x

(trong đó x  4, CH 4 chiếm dưới 50% thể tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết v o 350 ml dung d à ịch Ba(OH) 2 0,2M thấy tạo ra 9,85 gam kết tủa Xác định CTPT của C x H 2x

Đặt số mol của CH4 và CxH2x lần lượt là a và b

Theo đề bài a < b (vỡ CH4 chiếm dưới 50% thể tớch)

Ta cú: a+b= 0 , 672

22 , 4 =0 , 03 (mol)

Cỏc PTHH:

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O (1)

CxH2x + 3 x

2 O2  xCO2 + xH2O (2)

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O (3)

Cú thể cú:

2CO2 + Ba(OH)2  Ba(HCO3)2 (4)

Từ (1) và (2) ta cú :

nCO2=a+xb (mol) ;

OH¿2

¿

Ba¿

n¿

0,35.0,2 = 0,07mol

OH¿2

Ba¿

nBaCO

3=9 ,85

197 =0 ,05 mol<n¿

Xột 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Khụng xảy ra phản ứng(4), cú: nCO 2=a+xb =

nBaCO3=0 , 05 mol

mà a + b = 0,03 mol  b(x-1) = 0,02; x 4

Nếu x = 2  b = 0,02; a = 0,01 (thoả món)

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Nếu x = 3  b = 0,01; a = 0,02 (loại vỡ a < b)

Nếu x = 4  b = 0,02/3; a = 0,07/3 (loại vỡ a < b)

CTPT của CxH2x là C2H4

Trường hợp 2: Xảy ra cả phản ứng (4): nCO 2=a+xb =

HCO3¿2

Ba¿

nBaCO3+2 n¿

hay nCO 2=a+xb = 0,05 + 2(0,07 – 0,05) =0,09 mol.

Tương tự: có a + b = 0,03 mol nên b(x – 1) = 0,06 ; x 4

Nếu x = 2  b = 0,06; a = - 0,03 (loại)

Nếu x = 3  b = 0,03; a = 0 (loại)

Nếu x = 4  b = 0,02; a = 0,01 (thoả món)

CTPT của CxH2x là C4H8

Vậy CTPT của CxH2x là C2H4 hoặc C4H8

0,25

0,25 0,25

VII.

2.00

điểm

Hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon Đốt cháy ho n to n 1 lít h à à ỗn hợp khí A trong

khí O 2 , thu đợc 1,6 lít khí CO 2 v 1,4 lít h à ơi nước Xác định CTPT các

hiđrocacbon có trong hỗn hợp A.

Các thể tích khí v h à ơi nớc đo ở cùng điều kiên nhiệt độ v áp su à ất.

Đặt CT chất tương đương với hỗn hợp A là Cx Hy

Có PTHH:

x + 4 y

CxHy + O2 x CO2 + H y 2O

2

_ _ _

(*)

Từ (*)  nCO2

n C x H y=x=

VCO2

1,6

 hh A cú 1 RH cú số nguyờn tử < 1,6  A chứa CH4

Từ (*)  n H2O

n A =

y

2=

V H2O

V A =

1,4

 Trong A cú 1 RH cú số nguyờn tử H < 2,8 , đặt CT là CxH2

Gọi thể tỉch của riêng CH4 trong 1 lít A là a lít

 Thể tích riêng của CxH2 là = 1 – a (lít)

 y = 4.a + 2(1-a) = 2,8  a = 0,4

x = 1.0,4 + x (1- 0,4) = 1,6  x = 2

CT của CxH2 là C2H2 Vậy hh A cú CH4 và C2H2

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

……… HếT………

Ngày đăng: 11/06/2021, 11:17

w