1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề ôn tập thi tốt nghiệp thpt năm học 2009 - 2010

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến đó vuông góc với d: x-3y-2=0 Câu 23 điểm.. Tìm GTLN,GTNN của các hàm số sau:.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM ĐỀ ÔN TẬP THI TNTHPT

TRƯỜNG THPT NĂM HỌC 2009 - 2010 HUỲNH THÚC KHÁNG .o0o

I

Câu 1

Cho hàm  2 1

1

x y x

1  sát    thiên và   ! (C) "#$ hàm 

2 %  &'() trình  & ,- "#$ (C)    & ,-  vuông góc 0 (d): x-3y-2=0

Câu 2(3

2 4

2 0

3 t an x+1 cos

x



2 ;  &'() trình: log2 xlog2 x 1 6

3 Tìm GTLN,GTNN "#$ các hàm  sau:. 2

( ) 3 2

yf x   xx

Câu 3 ( 1

Cho hình chóp S.ABCD có - ABCD là hình vuông "E a, O là tâm "#$ -G SA=SB=SC=SD=2a

1/ I) minh: SO là 'J) cao "#$ hình chóp S.ABCD

2/ Tính

II

1.Theo chương trình chuẩn :

Câu 4.a ( 2

Trong không gian Oxyz cho 4

%  &'() trình T &U)   qua 3

2.Tìm P$ Q chân 'J) vuông góc E W D 3,) mp   ,

Câu 5a ( 1

Xác

Z  Z

2.Theo chương trình nâng cao :

Câu 4.b ( 2

Trong không gian 0 _ P$ Q Oxyz , cho 'J) U) (d ) :   và T &U) (P)

2 3

3 2 ;

1 2

 

   

có &'() trình x y 2z 6 0

a

b %  &'() trình 'J) U) ( ) là hình " , "#$ (d) lên mp (P)

Câu 5.b ( 1

Tìm "c Y" hai "#$  &I" z  3 4i

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1-1 a, TXĐ: D = R\ {1}

 2

3

1

x

 Nên hàm số nghịch biến trên  ;1 1; Hàm s không có cực trị

* Giới hạn và tiệm cậm

là tiêm cận ngang

là tiệm cận đứng

BBT :

x  1 

y’

-

-y 2 

 2

Đồ thị: Cắt Ox tại (-1/2;0); cắt Oy tại ( 0;-1)

d th!: (HS t 

@A

@A

@A

@A

@A

@A

@A

1

(3.5đ) 1-2

(C): ( ) 2 1;

1

x

y f x

x

3 '( )

1

f x

x

;P   là  & ,-@ M0(x0;y0) là

Ta cú:   : y-y0=f ’(x0)(x-x0) Vỡ:   vuụng gúc 0 (d): x-3y-2=0; ( (d) cú _  gúc a) nờn 1

3

'J) U)   cú _  gúc f’(x0) \$ : '( ).0 1 1 '( )0 3

3

Ta cú :

0 0

0 3

2 1

x

x x

 +x0  0 y0    1 ( ) :y  1 3(x    0) y 3x 1 +x0  2 y0   5 ( ) :y  5 3(x2)   y 3x 11

@A

@A

A

A

A

A

2.1

2 0

3 t an x+1 cos

x



2

1

Đặt t=tanx dt= dx

cos x=0 t=0; x= 1

4

x t

@A

@A

Trang 3

     

 4 2  1 2   3  1 

3tan x+1 dx

cos

x

0.50dd

2.2

 Ta có: log2 xlog2 x 1 6 (*)

d ^, K _2 x>0 dT t log2x `'() trình (*) *k thành: 2 3

6 0

2

t

t t

t

 

2 2

*

%Y- : `'() trình (*) có 2 ) _ 2 x= ; x=41

8

@A

@A

A

A

2

(1.0đ)

2.3

 yf x( ) 3 2 xx2

6Xd D=[-3;1] ; dE hàm: y’=

2

2 3

1

x x

x

y’=0 x = -1  ( 3;1)

Ta có: f(-1)=2; f(-3)= f(1) = 0 Nên: ( Khi x=-3 hay x=0)

 3;1 

inf(x) 0

x

M

   ( Khi x=-1 )

 3;1 

axf(x) 2

x

M

  

@A

@A

A

A

3

(1đ0)

3.1

(0.50)

Hình :

1/ O là tâm

BD

Ta có : OA=OC, SA=SC SOAC OB=OD, SB=SD SOBD

ACBD O ;AC BD, (ABCD) Nên SO(ABCD)hay SO là 'J) cao "#$ hình chóp S.ABCD

@A

@A

Trang 4

3

Vh S

1 _ tớch

-Tớnh 'O" :

 

2 2

2 3

14 6

S a a V

@A

@A

4a-1

 Theo chương trỡnh chuẩn:   

 

 

ặt phẳng ( ) qua A(1; 0; 2) và có 1 véc tơ pháp tuyến

n = AB, 1;3;4

ra phương trình mp( ): 1(x-1)+3(y-0)+4(z-2)=0

M

AC Suy

 x+3y+4z-9=0

@A

@A

@A

@A

4a

(2.0đ) 4a-2 H;P   là

, ta cú : và Y VTPT "#$ mp làm

VTCP Nờn :  

3

5 4

 

  

;P H là chõn 'J) vuụng gúc E W D 3,) mp   Ta cú: H là giao   và mp  Nờn

3

4 3

5 4

x y z

 

  

  

    

;  tỡm 'O" H(2;1;1)

@A

@A

@A

@A

5a

(1đ)  5a Ta cú:

Nờn

U) x= -1 trờn mp P$ Q

@A

@A

Trang 5



2/ Theo chương trình nâng cao:

1/ Ta có : (d ) :   và (P):

2 3

3 2 ;

1 2

 

   

2 6 0

x y z 

Suy ra (d) có VTCP u(3; 2; 2) , mp (P) có VTPT là

(1; 1; 2)

n 

Ta có: u n  3.1 ( 2).( 1) 2.2     9 0 Nên (d) "b (P)

2 3

3 2

1 2

x y z

 

  

   

    

;  _ tìm 'O" I(5;1;1)

@A

@A

@A

@A

4b

2.0 đ 4b-2

 2/ Ta có: d'J) U) ( ) là hình " , "#$ (d) lên mp (P), nên ( )   u

Ta có : P ; trong  là VTPT "#$ mp(P); là VTPT "#$ mp

Q

u n

u n

 



 

Q

n



(Q) "I$ (d) và vuông góc 0 (P);

(1; 1; 2)

; (2; 4;1)

P

d

n

u





  



P ;

Q

u n

u n

 



 

(2; 4;1)

P

P Q Q

n

n n n





 



Nên "P u (3; 1; 2)  là VTCP "#$ 'J) U) ( )

Nên 'J) U) ( ) có &'() trình là:   

5 3

1 1 ;

1 2

 

  

@A

@A

@A

@A

5.b

(1đ)  5.b Tìm "c Y" hai "#$  &I" z = 3+4i;P w =x+yi là "c Y" hai "#$  &I" z=3+4i Ta có:

 

2 2

2

3

2

2

4

xy

x

x y

y

y

x v y

Nên  &I" z = 3+4i có 2 "c Y" hai là: w=2+i hay w =-2-i

@A

@A

@A

@A

...

y’=0 x = -1  ( 3;1)

Ta có: f (-1 )=2; f (-3 )= f(1) = Nên: ( Khi x =-3 hay x=0)

 3;1 

inf(x)...

phương trình mp( ): 1(x-1)+3(y-0)+4(z-2)=0

M

AC Suy

 x+3y+4z-9=0

@A

@A...

;P    &  ,- @ M0(x0;y0)

Ta cú:   : y-y0=f ’(x0)(x-x0) Vỡ: 

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w