1. Trang chủ
  2. » Văn học Việt Nam

Đề thi ôn tập giữa học kì I toán 8

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 172,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D.. Chứng minh rằng..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2đ)

Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1: Kết quả của phép tính x2yy2x ?

2xx 2x1 : x 1 ?

A 2x  1 B 1 2x  C 2x  1 D 2x1

Câu 3: Giá trị của biểu thức x24x4 tại x   là: 1

A 1 B 1 C  9 D 9

16 0

3x x , các số x tìm được là:

A 0; 4; 4 B 0;16; 16 C 0; 4 D 4; 4

II PHẦN TỰ LUẬN (8đ)

Bài 1: (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3xy245x2y

b) x2 – 5xxy– 5y

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x , biết

a) –1x x2 – x x – 2  5

b) 3x x – 510 2 x0

Bài 3 (1,0 điểm)

Thực hiện phép tính : ( 3 3 –1 2 3– 4 3 2):2 2 2

2

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC , trực tâm H Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc

với AC tại C cắt nhau ở D Chứng minh rằng:

a) BDCH là hình bình hành

180

BACBHC

c) H, M, D thẳng hàng (M là trung điểm của BC)

Bài 5: (0,5 điểm)

Chox y zxyyzzxxyz Chứng minh rằng

 2017

2017 2017 2017

_Chúc các em học tập hiệu quả _

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN LỚP 8

ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM (2đ)

Câu 1: Kết quả của phép tính 2x1 3 x5 là

A 6x25x5 B 6x2 7x5

C 6x2 7x5 D 6x27x5

Câu 2: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

A  2 2

a b b a  ab

2x1 4x 2x1 8x 1 D 2  2

xx  x

Câu 3: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

A Hình thang cân B Hình bình hành

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B Tứ giác có hai cạnh song song là hình bình hành

C Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

D Hình thang có 1 góc vuông là hình chữ nhật

II TỰ LUẬN (8đ)

Câu 1 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x 2 25 b) x22xy3x6y

Câu 2 (1 điểm)

a) Tìm x biết: 2

24 48.36 36

Câu 3 (2 điểm)

Làm tính chia:

a) 2 4 3 2 3  2

5x y 10x y 15xy : 5xy b)  4 3 2   2 

2x 10xx 15x3 : 2x 3

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình chữ nhậtABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD Gọi MN

theo thứ tự là trung điểm của AHDH

a) Chứng minh MNAD

b) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành

c) Tính góc ANI

Câu 5 (1 điểm)

Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a3b3c3 3abc Tính giá trị biểu thức:

1 a 1 b 1 c

A

        

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 (1 điểm) Chọn đáp án đúng:

1 2x 12 bằng:

A 4x24x1 B 1 2x 2 C 4x 2 1 D

2

2x 1

2 Kết quả rút gọn của:  2 2      2 2

xxyy xyxy xxyy là:

Bài 2 (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai?

1 Hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc

2 Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành

3 Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau

4 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

II Phần tự luận (8 điểm):

Bài 1 (2 điểm) Rút gọn biểu thức:

a 2x1x3  x22 x x 1 b

xxx x xx

Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:

a x2x2  x4x2  6 b 2

3 2 0

xx 

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ABC nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác M là trung điểm của BC Gọi D là điểm đối xứng của H qua M

a Chứng minh: tứ giác BHCD là hình bình hành

b Chứng minh: Tam giác ABD vuông tại B, tam giác ACD vuông tại C

c Gọi I là trung điểm của AD Chứng minh: IA = IB = IC = ID

Bài 4 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2

3 12 8

B  xx

_Chúc các em học tập hiệu quả _

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

(ĐỀ SỐ 4) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm

3x 2x 1 là:

A 6x 3 3 B 6x33x C 5x33x D 5x 3 3

2 4 : 2

xxx x bằng:

A 3

2 4

xx B 1 3

2

2x  x C

3 1

2

2x  x D

5 3 2 1

2

5xxx

Câu 3: Hình chữ nhật là tứ giác:

A Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

B Có bốn góc vuông

C Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

D Có bốn cạnh bằng nhau

120 ; 80 ; 100

A D 1500 B D 900 C D 400 D D 600

PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1) 3

9

2x 5x7

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

1) 3x2x54 5 2  x 0 2) 2x325x22 0

Bài 3 (3,5 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có cạnh AD và a AB2a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABCD

1) Chứng minh tam giác ADN cân và AN là phân giác của góc BAD

2) Chứng minh rằng: MD NB

3) Gọi P là giao điểm của AN với DM , Q là giao điểm của CM với BN Chứng

minh tứ giác PMQN là hình chữ nhật

Bài 4: (1 điểm)

Tìm các số thực a b, để đa thức   4 3

3

f xxxax b chia hết cho đa thức

  2

g xxx

_Chúc các em học tập hiệu quả _

Ngày đăng: 19/01/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w