1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương

57 432 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Tác giả Nguyễn Xuân Huy
Người hướng dẫn GS-TS Trần Vũ Thiệu
Trường học Đại học Thái Nguyên
Chuyên ngành Toán ứng dụng
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 852,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương

Trang 1

đại học Thái Nguyên

Tr-ờng đại học khoa học

-  0  -

Nguyễn Xuân Huy

Bài toán tối -u với hàm thuần nhất d-ơng

Luận văn thạc sĩ toán học

Thái Nguyên - 2009

Trang 2

đại học Thái Nguyên

Tr-ờng đại học khoa học

-  0  -

Nguyễn Xuân Huy

Bài toán tối -u với hàm thuần nhất d-ơng

Chuyên ngành: Toán ứng dụng

Trang 3

Lời nóiđầu 2

1 Những kiến về giải lồi 5 1.1 Tập affin và tập lồi 5

1.2 Hàm lồi 14

2 bài toán tối ưu 18 2.1 khái niệm bản 18

2.2 Bài toán tối ưu không ràng 23

2.3 Bài toán tối ưu ràng 25

3 Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương 32 3.1 Hàm thuần nhất 32

3.2 Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương 38

3.3 kết quả đốingẫu 38

3.4 Tối ưu toàn 44

Kết luận 53

Tài liệu tham khảo 54

Trang 4

Lời nói đầu

nó (Định lý Euler)

dng

affine,tậplồivàbaolồi,nónlồivàtậplồiđadiện, với khái niệmđỉnh,

Trang 5

một số tính bản Nội dung trình bày trong này sẽ

và bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương nóiriêng

về bài toán tốiưuphi tuyến, phânbiệt tối ưuđịa phương và tốiưu toàn tối

khái niệm và kết quả trình bày

đương với bài toán tối ưu lồi

hơn

GS-TS Trần Vũ Thiệu đã tận tình giúp đỡ trong suốt quá trìnhlàm luận văn

trường

Trang 6

giả xin thành ơn Ban lãnh đạo Sở Giáo và Đào tạo

và viếtluận văn này

giả

Trang 7

Chương 1

Trang 8

biểu diễn bởi

E Đó là tập affine nhỏ nhất E, kí hiệu là aff E

gọilàđiểmtrongtươngđối(relativeinteriorpoint) M nếutồntại hình

Trang 9

Cho hai ®iÓm x 1 , x 2 ∈ R n

(b)

H×nh1.1.(a), (b)-TËp låi; (d)-TËp kh«nglåi

Trang 11

(b)

H×nh1.3.(a)-H×nh vu«ng 4®iÓm biªn;

(b)- H×nhtrßn v« sè®iÓm biªn

Trang 12

lµ siªu ph¼ng tùa (supporting hyperplane) M t¹i x 0 ∈ M nÕu x 0 ∈ H vµ

M

a

x 0

H×nh1.5 Siªuph¼ngtùa M t¹ix 0

gäi lµ nãn låi nÕu

M võa lµ nãn võa lµ låi, nghÜa lµ víi bÊt kú x 1 , x 2 ∈ M vµ λ 1 , λ 2 ≥ 0 ta

H×nh1.6.(a)-Nãnlåi (b)-Nãnkh«nglåi

Trang 13

t¬ 0 t¹o thµnh

Trang 14

Ta nói hai phương d 1 và d 2 biệt nếu d 1 6= αd 2

lý thuyết tối ưu

1.1.8 Tập lồi đa diện

Tập lồi đa diện P ⊆ R n

Trang 15

là một tập lồi đa diện.

Dễ thấyrằng tậplồiđa diệnlà một tậplồi, đóng.Mộttậplồi đadiện bị

gọi là đa diện lồi hay gọi tắt là đadiện

Hình1.8.Đa diệnnàylàgiao 5nửakhông gian

Trang 16

I(x 0 ) := 

nghÜa lµ

Trang 17

Mệnh đề 1.6 Cho hàm f 1 là lồi trên D 1, f 2 lồi trên D 2 và hai số

Ta

thì f liên

trên D

Trang 18

1.2.4 Tiêu nhận biết hàm lồi khả vi

Định lý 1.7 Cho f là hàm khả vi trên tập lồi mở D ⊆ R n

Khi đó hàm f là

Định lý 1.8 Cho f là hàm khả vi hai lần trên tập lồi mở D ⊆ R n

Trang 19

Tóm lại, này đã lại khái niệm vềtập lồi (tập affine vàbao

bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương nói riêng

Trang 20

Chương 2

yếu dựa trên tài liệu [1℄, [2℄ và [3℄

án)

Trang 21

bài toán (P 1 ) Người ta gọi một nghiệm tối ưu là một phương án tối

toàn

tiểutoànHình2.1

Nếu bài toán (P 1 ) nghiệm tối ưu là x ∗ thì

(P 1 ) Nếu x ∗ là một nghiệm tối ưu bài toán thì thể viết

điểm x ∗ ∈ D sao

Trang 22

đơn giản là nghiệm bài toán (P 2 ).

Trang 24

bài toán đó C thể, ta

Xt bài

tối ưu toàn

Nhận xt2.3 Nếu bài toán (P 1 ) không nghiệmtối ưu thì giá trị tối ưu

lim

Tương tự, nếu bài toán (P 2 ) không nghiệm tối ưu thì giá trị tối ưu

lim

Trang 25

tương ứng, tất những điểm nằm trong đoạn thẳng nối x = ( −1, √ 3) T

trong đóf : R n → R là một hàm phi tuyến

Trang 27

là ma trận đối xứng, định dương nên f (x) là hàm lồi và điểm dừng

Định nghĩa2.1 Cho dãy {x k } ⊂ R n

Trang 28

Ví d 2.5 Xt bài toán min 

phương bài toán đang xt vì f (0, ±ǫ) = −ǫ 2 < 0, ∀ǫ > 0

Trang 29

2.3.2 §iÒu kiÖn tèi ­u Karush - Kuhn - (®iÒu kiÖn KKT)

Xt bµi to¸n tèi­u phi tuyÕn

®iÒu kiÖn sau:

Trang 30

tơ ▽g i (x 0 ), i ∈ I(x 0 ) và ▽h j (x 0 ), j = 1, ã ã ã , p là lậptuyến tính.

đúng

Ví d 2.7 Xt bài toán min −x 2

1 − x 2

2 với điều kiện x 1 ≤ 1

1 − x 2

Trang 31

Điều kiện KKT tương ứng bài toán này là

Kí hiệu ▽ x L, ▽ λ L, ▽ à L là gradient hàmL theo x, λ, àtươngứng Khi

Trang 32

b) λ ∗ i g i (x ∗ ) = 0, ∀i = 1, ã ã ã , m (điều kiện bù)

Lagrange tại (x ∗ , λ, à) là

trong đó x ∗ ≤ ξ ≤ x ∗ + d, λ = (λ 1 , ã ã ã , λ m ) T , à = (à 1 , ã ã ã , à p ) T Như đã

2.3.4 Bài toán tối ưu lồi

Xt bài toán tối ưulồi sau đây

trong đó D = {x ∈ R n | g i (x) ≤ 0, i = 1, 2, ã ã ã , m, h j (x) = 0, j =

Trang 33

Tóm lại, này đã trình bày vắn tắt khái niệm và kết quả bản

bài toán tối ưu phi tuyến, phân biệt tối ưu địa phương và tối ưu toàn

khái niệm và kết quả đã trình bày

Trang 34

Chương 3

Trang 35

Từ định nghĩa hàm thuần nhất dễ dàng suy ra:

Trang 36

lµ mét nãn låi VËy f lµ hµm låi.

Trang 37

Hệ quả 3.2 Giả sử f là hàm lồi thường, thuần nhất tuyến tính Khi

Trang 38

Nhiều ứng dng thường gặp khi hàm là thuần nhất 1 Ta ghilại kết quả

Hệ quảnói rằngnếu hàmlà thuầnnhất tuyếntính thì khităng mọi biến theo

quan trọng đối với hàm tuyến tính thuần nhất

Định lý 3.3 Định lý Euler (Euler's Theorem)

Trang 39

Chứng minh Giả thiết f (x) là hàm thuần nhất k Theo định nghĩa

Trang 40

3.2 Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương

Bài toán (P ) đối với biến x ∈ R n

Trang 42

nh©n töLagrange (λ, µ) ∈ R m+1 + Dogi¶ thiÕt u > 0nªn ta ph¶i µ = 0 §Æt

nh©n tö Lagrange λ ∗ ThËt vËy,

Trang 43

gi¶ thiÕt (H) nh­ sau:

Trang 44

Chứng minh Giả sử (y ∗ , u) ∈ K ì R + là nghiệm tiểu toàn ( b P ).

vì thế từ (3.12) suy ra inf P = f (x ∗ ) = inf b P

lại, giả sử x ∗ là nghiệm tối ưu toàn (P ) Nếu như inf b P <

Như vậy, bài toán "min-max" tương ứng với bài toán (P ) là

Chẳnghạn, khip = q và nếu b i ≥ 0 vớimọi i = 1, 2, ã ã ã , mthì inf P < 0, bởi

Trang 45

Vì thế, ta quan tâm đến những x ∈ K thoả mãn f (x) < 0 và với

(D) min {x∈K,f(x)<0} max {i:g i (x)>0 } f (x) b i

Trang 46

Bài toán "min-max" (D) tương ứng dạng

• Xt bài toán (P ), trong đó f (g i , i = 1, 2, ã ã ã , m) là hàm thuần nhất

(P ) trong trường hợp p = q, nhờ dùng bài toán (D) Để đơn giảntrình bày, ta giả thiết b i ≥ 0 với mọi i = 1, 2, ã ã ã , m

Trang 47

• max i:g i (y)>0 − −f(y)

lµ do ta quan t©m tíi nh÷ng y ∈ K mµ f (y) < 0

Trang 48

nghiệm tiểutoàn hàmLagrangetrên K Trườnghợpmọihàmtham

gia trong bài toán đều là hai, bài toán (P ) là bài toán lồi LMI (bất đẳng

+ Nói riêng,(x ∗ , λ ∗ ) thoảmãn (3.7), (3.8).Do đóáp

Trang 49

lồi(3.14)trong định lý3.6là bài toántối ưuLMI(bất đẳng ma trận

Ví d 3.5 Xt bài toán tối ưu không lồi trong R 2 (p = 1, q = 2):

Trang 50

với K = R 2 Xtđiểm KKT x ∗ = ( −2, ± √ 3)tương ứng với nhân tửLagrange

Lagrange L(x, λ ∗ ) = x 1 + x 4 2 − 1 trên K Vì thế, giá trị tối ưu (P ) nhận

nhân tử Lagrange λ ∗ ∈ R m

+ và giả sử rằng

Trang 51

Chứng minh Theo Định lý 3.6 tỏ x ∗ là nghệm tiểu

sử x ∗ là điểmKKT bàitoán(P ) tương ứngvới nhân tửLagrangeλ ∗ ∈ R m

+

Trang 52

Khi đó, x ∗ là nghiệm tiểu toàn (P ) và giá trị tối ưu (P ) là

tập K ∗ x ∗ Sau đó, nhờ tính thuần nhất sẽ suy ra rằng x ∗ là nghiệmtiểu toàn L 1 ( ã, λ ∗ ) (dođó L( ã, λ ∗ ) trên K) Từ đó theo Định lý3.6

Trang 53

vì thế L 1 (y, λ ∗ ) ≥ L 1 (x ∗ , λ ∗ ) = 0 với mọi y ∈ K ∗.

thuần nhất,

toán lồi LMI

Q i nửa định dương với mọi i = 1, 2, ã ã ã , m, ta

Trang 54

trị riêng σ 2 (Q 0 ), ã ã ã , σ r+1 (Q 0 ) sao đạo hàm theo hướng

Trang 55

Vì thế, do x ∗ là điểm KKT (P ) tương ứng với nhân tử Lagrange λ ∗ ∈ R m

lồi

Trang 56

KÕt luËn

nhÊt

Trang 57

Tµi liÖu tham kh¶o

[3℄ E D Andersen (1998), Linear Optimization: Theory, Methods and

[5℄D.G.LuenbergerandY.Ye(2008),LinearandNonlinearProgramming,

3rd Edition, Springer

Ngày đăng: 12/11/2012, 16:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. (a), (b) - Tập lồi; (), (d) - Tập không lồi - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.1. (a), (b) - Tập lồi; (), (d) - Tập không lồi (Trang 9)
Hình 1.2. Ví d về bao lồi - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.2. Ví d về bao lồi (Trang 10)
Hình 1.3. (a) - Hình vuông ó 4 điểm ự biên; - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.3. (a) - Hình vuông ó 4 điểm ự biên; (Trang 11)
Hình 1.5. Siêu phẳng tựa ủa M tại x 0 - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.5. Siêu phẳng tựa ủa M tại x 0 (Trang 12)
Hình 1.6. (a) - Nón lồi (b) - Nón không lồi - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.6. (a) - Nón lồi (b) - Nón không lồi (Trang 12)
Hình 1.7. (a) - V tơ v 2 là không thiết yếu - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.7. (a) - V tơ v 2 là không thiết yếu (Trang 13)
Hình 1.8. Đa diện này là giao ủa 5 nửa không gian - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.8. Đa diện này là giao ủa 5 nửa không gian (Trang 15)
Hình 1.9. (a) - Epigraph ủa một hàm lồi; - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 1.9. (a) - Epigraph ủa một hàm lồi; (Trang 17)
Hình 2.4. Nghiệm ự tiểu - Bài toán tối ưu với hàm thuần nhất dương
Hình 2.4. Nghiệm ự tiểu (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w