Ñ N Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau ABCD laø hình thoi ⇔ AB=BC=CD=DA Tính chaát : Hai đường chéo vg nhau Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi Daáu hie[r]
Trang 12 –3x2y.(3x2yz-2y2z+y3-2) =
3 2x2z.(-3y2z+2xy2-3y2+3) =
Trang 2Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8Ngày soạn : ………
Tuần : 2 :HÌNH THANG
1 Đ N
: Hình thang là tứ giác có một cặp cạnh đối song song
Định lý : Tổng các góc trong một tứ giác bằng 3600
2 Bài Tập
Δ ABC * GT cân tại A
BD, CE là phân
Trang 3KL EDClàhtc
(ED=BE=CD)
3 Bài Tập về nhà
GT ABCD là hình thang
Trang 4Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
Tuần : 4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
1 Đ N
1 Đường trung bình của tam giác :
- Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh
của tam giác và song song với cạnh thứ hai
thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
- Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối
trung điểm hai cạnh của tam giác
- Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
1 Đường trung bình của hình thang :
2
y4x2
3 :
1xy :
Trang 5là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
2(AB+CD) KLEF//AB, EF//CD
3 Bài Tập về nhà
Ngày soạn : ………
Tuần :5 :HẰNG ĐẲNG THỨC
1 Đ N
Trang 6Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
1 Lập phương của một tổng:
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
VD : (x+1)3=
2 Lập phương của một hiệu:
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
Trang 71 Đ N
1 hai đểm đối xứng nhau qua một đường thẳng
Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua một
đường thẳng d nếu d là đường trung trực
của đoạn thẳng tạo bởi hai điểm đó
2 Hai hình đối xứng nhau qua một đướng thẳng
- Hai hình được gọi là đối xứng nhau qua một đường thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với mổi điểm thuộc hình kia qua đường thẳng d và ngược lại : (đường thẳng d là trục đối xứng của hai hình đó )
3.Hình có trục đối xứng
- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H
Nếu mổi điểm thuộc hình H có điểm đối xứng qua d cũng thuộc hình H
Trang 8Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
3 Bài Tập về nhà
Ngày soạn : ………
Tuần : 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trang 93 Bài Tập về nhà
Trang 10Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
¿{
T/c
Trong hình bình hành :
- Các cạnh đối bằng nhau
- Hai đường chéo cvắt nhau tại trung điểm của mổi đường
Trang 112 Bài Tập
1 Cho hình bình hành ABCD có A=120o Tính số đo các góc còn lại
2 Cho hình bình hành ABCD và các dữ liệu như hình
chứng minh AHCK là HBH
3 Bài Tập về nhà
Ngày soạn : ………
Tuần : 10 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Trang 12Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
-5x + 10 gọi là số dư
* chú ý : với hai hai đa thức A , B cùng biến (B ≠ 0) thì tồn tại đa thức Q và R sau cho
A = BQ + R
R có bậc nhỏ hơn bậc của B và được gọi là dư
Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết
Trang 131 Đ N
Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
ABCD là hình thoi
⇔ AB=BC=CD=DA
Tính chất :
Hai đường chéo vg nhau
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
Dấu hiệu nhận biết :
Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thoi
Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình tho
2 Bài Tập
1 GT ABCD là hình chữ nhật
E, F, G, H lần lượt là trđ
của AB, BC, CD, DA
KL EFGH là hình thoi
2 GT ABCD là hình thoi
E, F, G, H lần lượt là trđ
Trang 14Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
của AB, BC, CD, DA
KL EFGH là hình chữ nhật
3 Bài tập về nhà
Xem lại các bài tập đã giải
HV có tất cả các t/c của hình chữ nhật ,HT
3/ Dấu hiệu nhận biết
- HCN có hai cạnh kề bằg nhau là hình vuông
- HCN có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
- HCN có hai đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Trang 15Bài 1 : Trong các hình sau Hình nào là hình vuông ? vì sao ?
Bài 2 : : Các câu đúng sai ?
-Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi?
- Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hìnhthoi
- HCN có hai đường chéo =nhau là HV
-HCN có hai đường chéo =nhau là HT
-HCN có hai đường chéo vuông góc là HT
-HCN có một đường chéo là phận giác của một góc là HV
GT ABCD là hình vuông
AE=BF=CG=DH
KL EFGH là hình vuông
Cm :
Ta có : AE=BF=CG=DH
Mà AB=BC=CD=DA ( ABCD là hình vuông ) nên EB=FC=GD =HA
Mặc khác : A=B=C=D=90 o (ABCD là hình vuông )
⇒ Δ HAE=Δ EBF= ΔFCG
¿ΔGDH(c g c)
⇒ HE=EF=FG=GH
⇒ EFGH là hình thoi (1)
Ta có : E1=F1(ΔHAE= ΔEBF)
Mà E 3 +F 1 =90 o ( ΔEBF vuông) nên E 3 +E 1 =90 o ⇒ E 2 =90 o (2)
Từ (1)(2) suy ra : EFGH là hình vuông
3 Bài tập về nhà
Xem lại các bài tập đã giải
Trang 16Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
2/ T/c:
HV có tất cả các t/c của hình chữ nhật ,HT
3/ Dấu hiệu nhận biết
- HCN có hai cạnh kề bằg nhau là hình vuông
- HCN có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
- HCN có hai đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
E, F theo thứ tự là trung
điểm của AB, CD
KL a.ADFE là hình gì?Vì sao
b.EMFN là hình gì?Vì sao
Cm :
a Ta có : AB=2AE, DC=2DF (E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD)
Mà AB=CD ( ABCD là hình chữ nhật ) nên AE=DF Mặc khác : AE//DF( AB//CD ) nên AEFD là hình bình hành Hình bình hành có A=1v nên AEFD là hìnhchữ nhật (1)
Ta lại có : AB=2AD, AB=2AE
⇒ AD=AE (2)
Từ (1)(2) suy ra : AEFD là hình vuông
3 Bài tập về nhà
Xem lại các bài tập đã giải
Ngày soạn : ………
Tuần : 14 ÔN TẬP
1 NỘI DUNG
Trang 171 ôn tập hệ thống hóa các kiến thức đã học của chương 1 (GV treo bảng phụ )
Hình ĐN T/c về góc T/c hai
đường chéo
Đối xứng tâm
Đối xứng trục
Hình thang ……… ……… ……… ……… - Tứ giác có 4
góc vuông
-
-
-Hình thoi - - Hai đường
chéo vuông góc tại trungđiểm của mổi đường và
………
-
-Hình vuông - - - Hình thang
2 Tìm quan hệ bao hàm giữa các hình đã học
Điền vào chổ trống (GV treo bảng phụ )
a Tập hợp các hình chử nhật là tập hợp con của các hình … ……… ………
b Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của các hình … ……… ………
c Giao của các hình chử nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp ………
3 Bài tập về nhà
Xem lại các bài tập đã giải
Trang 18Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
HS Diền theo chiều dấu mủi tên
Bài 1 : Cho tứ giác ABCD Gọi EFGH lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB , BC , CD , DA , các
đường chéo AC , BD của tứ giác ABCD thoả mản ĐK gì thì EFGH là :
a HCN ?
b HT ?
c HV?
Nhận xét EFGH là hình gì ?
Hình bình hành có thêm điều kiện gì nữa thì nó là hình chữ nhật ?
Hình bình hành có thêm điều kiện gì nữa thì nó là hình thoi?
Để EFGH là hình vuông thì sao ?
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã giải
Ngày soạn: ………
Trang 19Tuần : 16 RÚT GỌN PHÂN THỨC
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã giải
Trang 20Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
Ngày soạn: ………
Tuần : 17 QUY ĐỒNG MẪU CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
1 NỘI DUNG
Phân tích mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử
MTC cần tìm là một tích mà các nhân tử được chọn như sau:
Nt bằng số của MTC là tích các nt bằng số ở các mt của các pt đã cho(nếuntc bằng số
ở các mt là những snd thì nt bằng số của MTC là BCNN của chúng)
Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức ta chọn luỹ thừavới số mũ cao nhất
Trang 212 x − 10=
5 x 2(x −5) x=
5 x
2 x (x −5)
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã giải
Trang 22Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 86
x2+4 x+
3
2 x +8=
6 22x (x + 4)+
2 x
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã giải
Ngày soạn : …………
Tuần 20 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC
1. Nội Dung :
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta giữ nguyên mẫu thức và cộng các tử thức lại với nhau
muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau , ta quy đồng mẫu rồi cộng p[hân thức vưùa
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 23Ngày soạn : …………
Tuần 21 : PHÉP CỘNG , TRỪ CÁC PHÂN THỨC
1 Nội Dung :
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta giữ nguyên mẫu thức và cộng các tử thức lại với nhau
muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau , ta quy đồng mẫu rồi cộng p[hân thức vưùa
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 24Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
Ngày soạn : …………
Tuần 22 : PHÉP CỘNG , TRỪ CÁC PHÂN THỨC
1 Nội Dung :
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta giữ nguyên mẫu thức và cộng các tử thức lại với nhau
muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau , ta quy đồng mẫu rồi cộng p[hân thức vưùa
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 25a Qui tắc chuyển vế :
Trong một pt, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạngtử đó
b Qui tắc nhân với một số :
Trong một pt, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
Trong một pt, ta có thể chia cả hai vế với cùng một số khác 0
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
1 3x + 5 = 2x + 7
2 7 + 2x = 22 - 3x
Trang 26Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
a Qui tắc chuyển vế :
Trong một pt, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạngtử đó
b Qui tắc nhân với một số :
Trong một pt, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
Trong một pt, ta có thể chia cả hai vế với cùng một số khác 0
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
1 x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5
2 (x - 1) - ( 2x - 1) = 9 - x
Trang 28Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 29
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 30Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 31Ngày soạn : …………
Tuần 28 : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
1 Nội Dung :
Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Bước 1 : Lập phương trình
-Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
-Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2 : Giải phương trình
Bước 3 : Trả lời : Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả
mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
2 Bài Tập
1 Tổng của hai số bằng 80 , hiệu của chúng bằng 14 Tìm hai số đó
2 Tổng của hai số bằng 90 và số này gấp hai lần số kia tìm hai số đó
3 Hiệu của hai số bằng 22 , số này gấp đôi số kia , Tìm hai số đó ( biết rằng hai số đã cho đều là số dương )
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
1 thùng thứ nhất có 60 gói kẹo , thùng thứ hai có 90 gói kẹo Người ta lấy ra từthùng thứ hai số kẹo nhiều gấp ba lần số kẹo từ thùng thứ nhất ,biết rằng số gói kẹo trong thùng thứ nhất còn lại nhiều gấp đôi số kẹo trong thùng thứ hai ?
Trang 32Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
Ngày soạn : …………
Tuần 29 : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
1 Nội Dung :
Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Bước 1 : Lập phương trình
-Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
-Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2 : Giải phương trình
Bước 3 : Trả lời : Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả
mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
2 Bài Tập
1 thùng thứ nhất có 60 gói kẹo , thùng thứ hai có 90 gói kẹo Người ta lấy ra từ thùng thứ hai số kẹo nhiều gấp ba lần số kẹo từ thùng thứ nhất ,biết rằng số gói kẹo trong thùng thứ nhất còn lại nhiều gấp đôi số kẹo trong thùng thứ hai ?
2 Một ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá vơi`1 vận tốc 40km/h ,sau 2 h nghĩ lại ở Thanh Hoá , ôtô lại từ Thanh Hoá về Hà Nội với vận tốc 30km/h Tổng thời gian đi và về là 10h45’ Tính quãng đường từ Hà Nội – Thanh Hoá
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
1 Trong một buổi lao động lớp 8A gồm 40 hs chia thành hai tốp : tốp thứ nhất trồng cây , tốp thứ hai làm vệ sinh ,tốp trồng cây đông hơn tốp làm vệ sinh 8 người , hỏi tốp trồng cây có bao nhiêu hs
Trang 33a/ Cm có nhận xét gì về Tg MNP không ? vì sao?.
b/ Tính độ dài đoạn thẳng NP
2 Đoạn thẳngAB gấp năm lần đạon thẳng CD Đoạn thẳng A’B’ gấp bảy lần đoạn thẳng CD
a Tính tỉ số đoạn thẳng AB và A’B’
b Cho biết đoạn thẳng MN 505 cm và đoạn thẳng M’N’ = 707 cm Hỏihai đoạn thẳng AB , A’B’ có tỉ lệ với đoạn thẳng MN , M’N’ hay không ?
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 34Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 81.AM = 17 , BM = 10 , NC = 9 , Tính AN =?
N M
Trang 351.AM = 17 , BM = 10 , NC = 9 , Tính AN =?
N M
Q
P
R
3 Hướng Dẫn Về Nhà
Xem lại các bài tập đã sữa
Trang 36Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
Bµi 2: Gi¶i c¸c bÊt pt sau råi biÓu diÔn nghiÖm lªn trôc sè :
Trang 375. ABC và MNP có AB=3 cm ,AC = 4cm , BC =5 cm ; MN =6 cm , MP
S
Bài 2:
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tai A, AB =15 cm; AC = 20 cm Kẻ đờng cao AH
a/ Chứng minh : ABC ~ HBA từ đó suy ra : AB2 = BC BH
c/ Trên AC lấy điểm E sao cho CE = 5 cm ,trên BC lấy điểm F sao cho CF = 4
cm.Cminh : Tam giác CEF vuông
d/ CM : CE.CA = CF CB
3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 3: Cho tam giác ABC phân giác AD Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm
A vẽ tia Bx ,sao cho BCx = góc BAD Gọi I là giao điểm của tia Cx với AD kéo dài.a/ Hai tam giác ADC và BDI có đồng dạng không? vì sao?
b/ CM : AB.AC = AD AI
c/ CM: AB.AC - DB.DC = AD2
Trang 38Giáo án bồi dưỡng hs yếu – kém -lớp 8
Trang 39MP k
Câu12 : Hình chóp đều và hình lăng trụ đứng có đáy và chiều cao bằng nhau thì thể
Hình vẽ câu 20
x P N
Q H M R
M N
Q P
Hình vẽ câu 17
Trang 40Giỏo ỏn bồi dưỡng hs yếu – kộm -lớp 8
c) HM ED, HN EF Chm: EMN ~ EFD
d) Trung tuyến EK của DEF cắt MN tại I Tính diện tích của EIM
Bài 3: Cho MNP vuông tại M có NP = 25cm ; MN = 15cm ;
1) Tính MP
2) Kẻ MENP chm MEN ~PMN từ đó suy ra MN2 = NE.NP
3) Tính NE ? EP?
4) Kẻ EK là phân giác của góc MEP ,tính KM ? KP ?
Bài 4: có AB = 18cm ; AC = 24cm ; BC = 30cm Gọi M là trung điểm của cạnh BC
.Qua M kẻ đờng vuông góc với BC cắt AB ; AC lần lợt ở E và D
1) Chứng minh ABC ~ MDC
2) Tính các cạnh của tam giác MDC
3) Tính độ dài BE ? EC ?
3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 5: có AB = 18cm ; AC = 24cm ; BC = 30cm Gọi M là trung điểm của cạnh BC
.Qua M kẻ đờng vuông góc với BC cắt AB ; AC lần lợt ở E và D
4) Chứng minh ABC ~ MDC
5) Tính các cạnh của tam giác MDC
6) Tính độ dài BE ? EC ?
A
3 6 1,5 x
B M C
Trang 41Hoàn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ
1. Định nghĩa : ABCMNPtheo tỉ số k
¿
AB =
BC =
CA
∠ A= .;∠ B= .;∠C=
¿{
¿
2. Tính chất : *ABC MNP thì : ABC ~…
* ABC ~MNP theo tỉ số đồng dạng k thì : MNP ~ABC theo tỉsố…
* ABC ~MNP vàMNP~IJK thì ABC ~…
2. ABC ~MNP theo tỉ số đồng dạng
1
2 thì
12
Trang 42Giỏo ỏn bồi dưỡng hs yếu – kộm -lớp 8
4. ABC ~MNP theo tỉ số đồng dạng k thì tỉ số của 2 đờng phân giác tơng ứng của MNP và ABC bằng k
5. ABC ~MNP theo tỉ số đồng dạng k thì tỉ số của 2 đờng cao tơng ứng
của hai ABC vàMNP bằng
2
3thì ABC ~IJK theo tỉ số đồng dạng
1
3.
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tai A, AB =15 cm; AC = 20 cm Kẻ đờng cao AH
a/ Chứng minh : ABC ~HBA từ đó suy ra : AB2 = BC BH
Bài 4: CHo tam giác ABC phân giác AD Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm
A vẽ tia Bx ,sao cho tia Bx tạo với BC một góc bằng góc ABD Gọi I là giao điểm của tia
Bx với AD kéo dài
a/ Hai tam giác ADC và BDI có đồng dạng không? vì sao?
b/ CM : AB.AC = AD AI
c/ CM AB.AC - DB.DC = AD2
3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+Nắm vững kiến thức về tứ giác , Định lớ Talột, TC đường phõn giỏc trong tam
giỏc,tam giác đồng dạng , các hình khối không gian dạng đơn giản
HS vận dụng các kiến thức trên để làm các bài tập tính toán, chứng minh,
Làm các bài tập tơng tự trong SBT